Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DNC
CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng
Hai Phong Electricity Water Machine Assembly Joint Stock Company
45.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DNC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DNC theo thời gian

344 ngày
0,22%0,26%0,31%0,35%0,40%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 22.931 cổ phiếu DNC, tương đương 0,23% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,38% (15-2-2022), thấp nhất 0,23% (11-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DNC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,23%0,23%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,23%0,23%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,23%0,23%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,24%0,23%▼ −0,01 điểm %-1.001
3 năm8-3-20220,36%0,23%▼ −0,13 điểm %4.314

Sở hữu nước ngoài DNC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,23%■ 0,00 điểm %22.9310%-22.931
9-20260,23%■ 0,00 điểm %22.9310%-22.931
8-20260,23%■ 0,00 điểm %22.9310%-22.931
7-20260,23%■ 0,00 điểm %22.9310%-22.931
6-20260,23%■ 0,00 điểm %22.9310%-22.931
5-20260,23%▼ −0,01 điểm %22.9310%-22.931
4-20260,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
3-20260,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
2-20260,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
1-20260,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
12-20250,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
11-20250,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
10-20250,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
9-20250,24%■ 0,00 điểm %23.9320%-23.932
8-20250,24%▼ −0,00 điểm %23.9320%-23.932
7-20250,24%▼ −0,04 điểm %19.1470%-19.147
6-20250,27%▼ −0,00 điểm %22.0500%-22.050
5-20250,27%▼ −0,09 điểm %22.0530%-22.053
3-20220,36%▼ −0,02 điểm %18.61749%2.498.929
2-20220,38%—19.71749%2.497.829

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202622.93100,23%-22.931
1-10-202622.93100,23%-22.931
30-9-202622.93100,23%-22.931
29-9-202622.93100,23%-22.931
28-9-202622.93100,23%-22.931
25-9-202622.93100,23%-22.931
24-9-202622.93100,23%-22.931
23-9-202622.93100,23%-22.931
22-9-202622.93100,23%-22.931
21-9-202622.93100,23%-22.931
18-9-202622.93100,23%-22.931
17-9-202622.93100,23%-22.931
16-9-202622.93100,23%-22.931
15-9-202622.93100,23%-22.931
14-9-202622.93100,23%-22.931
11-9-202622.93100,23%-22.931
10-9-202622.93100,23%-22.931
9-9-202622.93100,23%-22.931
8-9-202622.93100,23%-22.931
7-9-202622.93100,23%-22.931
4-9-202622.93100,23%-22.931
3-9-202622.93100,23%-22.931
28-8-202622.93100,23%-22.931
27-8-202622.93100,23%-22.931
26-8-202622.93100,23%-22.931
25-8-202622.93100,23%-22.931
24-8-202622.93100,23%-22.931
21-8-202622.93100,23%-22.931
20-8-202622.93100,23%-22.931
19-8-202622.931—0,23%-22.931

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DNC