Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DTT
CTCP Kỹ nghệ Đô Thành
Do Thanh Technology Corporation
15.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DTT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DTT theo thời gian

1258 ngày
0,16%0,18%0,21%0,24%0,26%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 20.692 cổ phiếu DTT, tương đương 0,25% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 8.131.128 cổ phiếu (99,75% vốn), khoảng 128 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,25% (28-8-2026), thấp nhất 0,17% (20-8-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DTT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,25%0,25%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,25%0,25%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,22%0,25%▲ +0,04 điểm %2.988
1 năm2-10-20250,19%0,25%▲ +0,06 điểm %5.088
3 năm3-10-20230,23%0,25%▲ +0,03 điểm %2.138

Sở hữu nước ngoài DTT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,25%■ 0,00 điểm %20.692100%8.131.128
9-20260,25%■ 0,00 điểm %20.692100%8.131.128
8-20260,25%▲ +0,03 điểm %20.69249%3.973.699
7-20260,23%▲ +0,01 điểm %18.40449%3.975.987
6-20260,22%■ 0,00 điểm %17.70449%3.976.687
5-20260,22%■ 0,00 điểm %17.70449%3.976.687
4-20260,22%■ 0,00 điểm %17.70449%3.976.687
3-20260,22%■ 0,00 điểm %17.70449%3.976.687
2-20260,22%■ 0,00 điểm %17.70449%3.976.687
1-20260,22%■ 0,00 điểm %17.70449%3.976.687
12-20250,22%■ 0,00 điểm %17.70449%3.976.687
11-20250,22%▲ +0,02 điểm %17.70449%3.976.687
10-20250,19%▲ +0,00 điểm %15.70449%3.978.687
9-20250,19%■ 0,00 điểm %15.60449%3.978.787
8-20250,19%■ 0,00 điểm %15.60449%3.978.787
7-20250,19%■ 0,00 điểm %15.60449%3.978.787
6-20250,19%■ 0,00 điểm %15.60449%3.978.787
5-20250,19%▼ −0,00 điểm %15.60449%3.978.787
4-20250,19%▼ −0,02 điểm %15.60449%3.978.787
3-20250,22%■ 0,00 điểm %17.60449%3.976.787
2-20250,22%▲ +0,02 điểm %17.60449%3.976.787
1-20250,19%■ 0,00 điểm %15.60849%3.978.783
12-20240,19%▲ +0,03 điểm %15.60849%3.978.783
11-20240,17%■ 0,00 điểm %13.50849%3.980.883
10-20240,17%■ 0,00 điểm %13.50849%3.980.883
9-20240,17%■ 0,00 điểm %13.50849%3.980.883
8-20240,17%▼ −0,06 điểm %13.50849%3.980.883
7-20240,23%■ 0,00 điểm %18.50849%3.975.883
6-20240,23%▼ −0,00 điểm %18.50849%3.975.883
5-20240,23%▼ −0,00 điểm %18.50949%3.975.882
4-20240,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
3-20240,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
2-20240,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
1-20240,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
12-20230,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
11-20230,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
10-20230,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
9-20230,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
8-20230,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
7-20230,23%■ 0,00 điểm %18.55449%3.975.837
6-20230,23%▼ −0,00 điểm %18.55449%3.975.837
5-20230,23%■ 0,00 điểm %18.75449%3.975.637
4-20230,23%■ 0,00 điểm %18.75449%3.975.637
3-20230,23%■ 0,00 điểm %18.75449%3.975.637
2-20230,23%■ 0,00 điểm %18.75449%3.975.637
1-20230,23%■ 0,00 điểm %18.75449%3.975.637
12-20220,23%▼ −0,01 điểm %18.75449%3.975.637
11-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19649%3.975.195
10-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19649%3.975.195
9-20220,24%▼ −0,00 điểm %19.19649%3.975.195
8-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19849%3.975.193
7-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19849%3.975.193
6-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19849%3.975.193
5-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19849%3.975.193
4-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19849%3.975.193
3-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19849%3.975.193
2-20220,24%■ 0,00 điểm %19.19849%3.975.193
1-20220,24%▲ +0,06 điểm %19.19849%3.975.193
12-20210,18%■ 0,00 điểm %14.39849%3.979.993
11-20210,18%■ 0,00 điểm %14.39849%3.979.993
10-20210,18%■ 0,00 điểm %14.39849%3.979.993
9-20210,18%■ 0,00 điểm %14.39849%3.979.993
8-20210,18%▼ −0,00 điểm %14.39849%3.979.993
7-20210,18%—14.40049%3.979.991

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202620.69200,25%8.131.128
1-10-202620.69200,25%8.131.128
30-9-202620.69200,25%8.131.128
29-9-202620.69200,25%8.131.128
28-9-202620.69200,25%8.131.128
25-9-202620.69200,25%8.131.128
24-9-202620.69200,25%8.131.128
23-9-202620.69200,25%8.131.128
22-9-202620.69200,25%8.131.128
21-9-202620.69200,25%8.131.128
18-9-202620.69200,25%8.131.128
17-9-202620.69200,25%8.131.128
16-9-202620.69200,25%8.131.128
15-9-202620.69200,25%8.131.128
14-9-202620.69200,25%8.131.128
11-9-202620.69200,25%8.131.128
10-9-202620.69200,25%8.131.128
9-9-202620.69200,25%8.131.128
8-9-202620.69200,25%8.131.128
7-9-202620.69200,25%3.973.699
4-9-202620.69200,25%3.973.699
3-9-202620.69200,25%3.973.699
28-8-202620.692+2000,25%3.973.699
27-8-202620.49200,25%3.973.899
26-8-202620.49200,25%3.973.899
25-8-202620.49200,25%3.973.899
24-8-202620.492+2.1000,25%3.973.899
21-8-202618.39200,23%3.975.999
20-8-202618.392−120,23%3.975.999
19-8-202618.404—0,23%3.975.987

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DTT