Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo FOC
CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT
FPT ONLINE JOINT STOCK COMPANY
61.300
▼ −200 (▼ −0,33%)

Room ngoại FOC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FOC theo thời gian

343 ngày
0,77%1,21%1,66%2,10%2,54%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 342.156 cổ phiếu FOC, tương đương 1,85% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 8.708.768 cổ phiếu (47,15% vốn), khoảng 534 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,42% (8-3-2022), thấp nhất 0,89% (16-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu FOC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,77%1,85%▲ +0,08 điểm %14.800
1 tháng28-8-20261,38%1,85%▲ +0,47 điểm %86.538
3 tháng3-7-20261,15%1,85%▲ +0,70 điểm %129.639
1 năm2-10-20250,97%1,85%▲ +0,88 điểm %163.023
3 năm8-3-20222,42%1,85%▼ −0,56 điểm %-104.336

Sở hữu nước ngoài FOC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,85%▲ +0,02 điểm %342.15649%8.708.768
9-20261,83%▲ +0,44 điểm %337.55649%8.713.368
8-20261,38%▲ +0,15 điểm %255.61849%8.795.306
7-20261,23%▲ +0,13 điểm %228.11749%8.822.807
6-20261,10%▲ +0,06 điểm %203.61749%8.847.307
5-20261,04%▲ +0,00 điểm %192.81749%8.858.107
4-20261,04%▼ −0,06 điểm %192.54749%8.858.377
3-20261,10%▼ −0,15 điểm %203.04749%8.847.877
2-20261,24%▼ −0,11 điểm %229.94249%8.820.982
1-20261,35%▲ +0,01 điểm %249.81249%8.801.112
12-20251,35%▲ +0,01 điểm %248.71249%8.802.212
11-20251,34%▲ +0,27 điểm %247.29249%8.803.632
10-20251,07%▲ +0,10 điểm %197.99249%8.852.932
9-20250,98%▼ −0,01 điểm %180.33349%8.870.591
8-20250,99%▲ +0,05 điểm %182.70149%8.868.223
7-20250,93%▼ −0,00 điểm %172.56249%8.878.362
6-20250,94%▼ −0,01 điểm %173.10549%8.877.819
5-20250,94%▼ −1,47 điểm %174.40149%8.876.523
3-20222,42%▲ +0,11 điểm %446.49249%8.604.432
2-20222,31%—426.79249%8.624.132

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026342.156+4.6001,85%8.708.768
1-10-2026337.55601,83%8.713.368
30-9-2026337.55601,83%8.713.368
29-9-2026337.556+10.2001,83%8.713.368
28-9-2026327.35601,77%8.723.568
25-9-2026327.356+5.3001,77%8.723.568
24-9-2026322.056+4.7001,74%8.728.868
23-9-2026317.356−3001,72%8.733.568
22-9-2026317.656+9.8001,72%8.733.268
21-9-2026307.85601,67%8.743.068
18-9-2026307.85601,67%8.743.068
17-9-2026307.856+6.2001,67%8.743.068
16-9-2026301.656+11.3081,63%8.749.268
15-9-2026290.348+6.4301,57%8.760.576
14-9-2026283.918+1001,54%8.767.006
11-9-2026283.818+5.2001,54%8.767.106
10-9-2026278.618+5.8001,51%8.772.306
9-9-2026272.818+3001,48%8.778.106
8-9-2026272.518+14.7001,48%8.778.406
7-9-2026257.818+2.2001,40%8.793.106
4-9-2026255.61801,38%8.795.306
3-9-2026255.61801,38%8.795.306
28-8-2026255.61801,38%8.795.306
27-8-2026255.618+1.7001,38%8.795.306
26-8-2026253.91801,37%8.797.006
25-8-2026253.918+6.6001,37%8.797.006
24-8-2026247.318+1001,34%8.803.606
21-8-2026247.218+2001,34%8.803.706
20-8-2026247.01801,34%8.803.906
19-8-2026247.018—1,34%8.803.906

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của FOC