Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HAN
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
Hanoi Construction Corporation - JSC
6.900
▼ −1.000 (▼ −12,66%)

Room ngoại HAN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HAN theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 100 cổ phiếu HAN, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 69.113.420 cổ phiếu (49,00% vốn), khoảng 477 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,00% (6-5-2025), thấp nhất 0,00% (14-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HAN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-2.000
3 năm8-3-20220,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-3.300

Sở hữu nước ngoài HAN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
9-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
8-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
7-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
6-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
5-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
4-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
3-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
2-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
1-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
12-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
11-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%69.113.420
10-20250,00%▼ −0,00 điểm %10049%69.113.420
9-20250,00%■ 0,00 điểm %2.10049%69.111.420
8-20250,00%■ 0,00 điểm %2.10049%69.111.420
7-20250,00%▼ −0,00 điểm %2.10049%69.111.420
6-20250,00%■ 0,00 điểm %5.30049%69.108.220
5-20250,00%▲ +0,00 điểm %5.30049%69.108.220
3-20220,00%▼ −0,00 điểm %3.40049%69.110.120
2-20220,00%—4.40049%69.109.120

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610000,00%69.113.420
1-10-202610000,00%69.113.420
30-9-202610000,00%69.113.420
29-9-202610000,00%69.113.420
28-9-202610000,00%69.113.420
25-9-202610000,00%69.113.420
24-9-202610000,00%69.113.420
23-9-202610000,00%69.113.420
22-9-202610000,00%69.113.420
21-9-202610000,00%69.113.420
18-9-202610000,00%69.113.420
17-9-202610000,00%69.113.420
16-9-202610000,00%69.113.420
15-9-202610000,00%69.113.420
14-9-202610000,00%69.113.420
11-9-202610000,00%69.113.420
10-9-202610000,00%69.113.420
9-9-202610000,00%69.113.420
8-9-202610000,00%69.113.420
7-9-202610000,00%69.113.420
4-9-202610000,00%69.113.420
3-9-202610000,00%69.113.420
28-8-202610000,00%69.113.420
27-8-202610000,00%69.113.420
26-8-202610000,00%69.113.420
25-8-202610000,00%69.113.420
24-8-202610000,00%69.113.420
21-8-202610000,00%69.113.420
20-8-202610000,00%69.113.420
19-8-2026100—0,00%69.113.420

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HAN