Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ICF
CTCP Đầu tư - Thương mại - Thuỷ Sản
Investment Commerce Fisheries Corporation
1.300
▼ −200 (▼ −13,33%)

Room ngoại ICF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ICF theo thời gian

344 ngày
2,58%2,61%2,64%2,67%2,69%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 331.760 cổ phiếu ICF, tương đương 2,59% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,68% (6-5-2025), thấp nhất 2,59% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ICF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,59%2,59%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,60%2,59%▼ −0,01 điểm %-800
3 tháng3-7-20262,60%2,59%▼ −0,01 điểm %-800
1 năm2-10-20252,64%2,59%▼ −0,05 điểm %-6.800
3 năm8-3-20222,63%2,59%▼ −0,04 điểm %-4.500

Sở hữu nước ngoài ICF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,59%■ 0,00 điểm %331.7600%-331.760
9-20262,59%▼ −0,01 điểm %331.7600%-331.760
8-20262,60%■ 0,00 điểm %332.5600%-332.560
7-20262,60%■ 0,00 điểm %332.5600%-332.560
6-20262,60%■ 0,00 điểm %332.56049%5.942.870
5-20262,60%■ 0,00 điểm %332.56049%5.942.870
4-20262,60%■ 0,00 điểm %332.56049%5.942.870
3-20262,60%■ 0,00 điểm %332.56049%5.942.870
2-20262,60%▼ −0,02 điểm %332.56049%5.942.870
1-20262,61%▼ −0,00 điểm %334.56049%5.940.870
12-20252,61%▲ +0,00 điểm %334.66049%5.940.770
11-20252,61%▼ −0,03 điểm %334.56049%5.940.870
10-20252,64%■ 0,00 điểm %338.56049%5.936.870
9-20252,64%■ 0,00 điểm %338.56049%5.936.870
8-20252,64%▼ −0,02 điểm %338.56049%5.936.870
7-20252,66%▲ +0,01 điểm %340.66049%5.934.770
6-20252,65%■ 0,00 điểm %339.06049%5.936.370
5-20252,65%▲ +0,02 điểm %339.06049%5.936.370
3-20222,63%■ 0,00 điểm %336.26049%5.939.170
2-20222,63%—336.26049%5.939.170

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026331.76002,59%-331.760
1-10-2026331.76002,59%-331.760
30-9-2026331.76002,59%-331.760
29-9-2026331.76002,59%-331.760
28-9-2026331.76002,59%-331.760
25-9-2026331.76002,59%-331.760
24-9-2026331.76002,59%-331.760
23-9-2026331.76002,59%-331.760
22-9-2026331.76002,59%-331.760
21-9-2026331.76002,59%-331.760
18-9-2026331.76002,59%-331.760
17-9-2026331.76002,59%-331.760
16-9-2026331.760−8002,59%-331.760
15-9-2026332.56002,60%-332.560
14-9-2026332.56002,60%-332.560
11-9-2026332.56002,60%-332.560
10-9-2026332.56002,60%-332.560
9-9-2026332.56002,60%-332.560
8-9-2026332.56002,60%-332.560
7-9-2026332.56002,60%-332.560
4-9-2026332.56002,60%-332.560
3-9-2026332.56002,60%-332.560
28-8-2026332.56002,60%-332.560
27-8-2026332.56002,60%-332.560
26-8-2026332.56002,60%-332.560
25-8-2026332.56002,60%-332.560
24-8-2026332.56002,60%-332.560
21-8-2026332.56002,60%-332.560
20-8-2026332.56002,60%-332.560
19-8-2026332.560—2,60%-332.560

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ICF