Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo IDJ
CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam
IDJ VIETNAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
2.800
▼ −100 (▼ −3,45%)

Room ngoại IDJ: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài IDJ theo thời gian

344 ngày
0,49%0,63%0,77%0,91%1,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 920.239 cổ phiếu IDJ, tương đương 0,53% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 85.824.857 cổ phiếu (49,47% vốn), khoảng 240 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,01% (27-8-2025), thấp nhất 0,53% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu IDJ theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,53%0,53%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,56%0,53%▼ −0,03 điểm %-50.600
3 tháng3-7-20260,54%0,53%▼ −0,01 điểm %-10.100
1 năm2-10-20250,70%0,53%▼ −0,17 điểm %-291.205
3 năm8-3-20220,87%0,53%▼ −0,34 điểm %281.094

Sở hữu nước ngoài IDJ cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,53%■ 0,00 điểm %920.23950%85.824.857
9-20260,53%▼ −0,03 điểm %920.23950%85.824.857
8-20260,56%▼ −0,02 điểm %970.83950%85.774.257
7-20260,58%▲ +0,03 điểm %1.000.83950%85.744.257
6-20260,54%▲ +0,01 điểm %944.23950%85.800.857
5-20260,54%▼ −0,00 điểm %934.76950%85.810.327
4-20260,54%▼ −0,03 điểm %935.76950%85.809.327
3-20260,57%▼ −0,00 điểm %985.86950%85.759.227
2-20260,57%▲ +0,00 điểm %994.28950%85.750.807
1-20260,57%▼ −0,02 điểm %993.08950%85.752.007
12-20250,59%▼ −0,06 điểm %1.026.88950%85.718.207
11-20250,65%▲ +0,00 điểm %1.126.58950%85.618.507
10-20250,65%▼ −0,10 điểm %1.125.38950%85.619.707
9-20250,75%▼ −0,26 điểm %1.303.84450%85.441.252
8-20251,01%▲ +0,27 điểm %1.750.53950%84.994.557
7-20250,74%▲ +0,01 điểm %1.286.13350%85.458.963
6-20250,73%▲ +0,04 điểm %1.264.43350%85.480.663
5-20250,69%▼ −0,18 điểm %1.191.23350%85.553.863
3-20220,87%▼ −0,08 điểm %639.14550%36.117.343
2-20220,95%—698.54550%36.057.943

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026920.23900,53%85.824.857
1-10-2026920.23900,53%85.824.857
30-9-2026920.23900,53%85.824.857
29-9-2026920.23900,53%85.824.857
28-9-2026920.23900,53%85.824.857
25-9-2026920.23900,53%85.824.857
24-9-2026920.23900,53%85.824.857
23-9-2026920.23900,53%85.824.857
22-9-2026920.23900,53%85.824.857
21-9-2026920.23900,53%85.824.857
18-9-2026920.23900,53%85.824.857
17-9-2026920.23900,53%85.824.857
16-9-2026920.239−3000,53%85.824.857
15-9-2026920.53900,53%85.824.557
14-9-2026920.53900,53%85.824.557
11-9-2026920.53900,53%85.824.557
10-9-2026920.539−1.3000,53%85.824.557
9-9-2026921.839−26.2000,53%85.823.257
8-9-2026948.03900,55%85.797.057
7-9-2026948.03900,55%85.797.057
4-9-2026948.039−22.8000,55%85.797.057
3-9-2026970.83900,56%85.774.257
28-8-2026970.83900,56%85.774.257
27-8-2026970.839+27.5000,56%85.774.257
26-8-2026943.33900,54%85.801.757
25-8-2026943.339−36.9000,54%85.801.757
24-8-2026980.239+13.6000,57%85.764.857
21-8-2026966.63900,56%85.778.457
20-8-2026966.639−1.6000,56%85.778.457
19-8-2026968.239—0,56%85.776.857

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của IDJ