Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LLM
Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - CTCP
Vietnam Machinery Installation Corporation - JSC
28.200
▲ +100 (▲ +0,36%)

Room ngoại LLM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LLM theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,00%0,01%0,01%0,02%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 0 cổ phiếu LLM, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,02% (6-5-2025), thấp nhất 0,00% (12-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LLM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,02%0,00%▼ −0,02 điểm %-12.200
1 năm2-10-20250,02%0,00%▼ −0,02 điểm %-15.010
3 năm8-3-20220,01%0,00%▼ −0,01 điểm %-8.000

Sở hữu nước ngoài LLM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %00%0
9-20260,00%■ 0,00 điểm %00%0
8-20260,00%▼ −0,02 điểm %049%39.065.790
7-20260,02%▼ −0,00 điểm %12.00049%39.053.790
6-20260,02%▲ +0,00 điểm %12.20049%39.053.590
5-20260,01%■ 0,00 điểm %11.00049%39.054.790
4-20260,01%▲ +0,00 điểm %11.00049%39.054.790
3-20260,01%■ 0,00 điểm %10.00049%39.055.790
2-20260,01%■ 0,00 điểm %10.00049%39.055.790
1-20260,01%▼ −0,01 điểm %10.00049%39.055.790
12-20250,02%■ 0,00 điểm %15.00049%39.050.790
11-20250,02%■ 0,00 điểm %15.00049%39.050.790
10-20250,02%▼ −0,00 điểm %15.00049%39.050.790
9-20250,02%■ 0,00 điểm %15.01049%39.050.780
8-20250,02%■ 0,00 điểm %15.01049%39.050.780
7-20250,02%■ 0,00 điểm %15.01049%39.050.780
6-20250,02%■ 0,00 điểm %15.01049%39.050.780
5-20250,02%▲ +0,01 điểm %15.01049%39.050.780
3-20220,01%■ 0,00 điểm %8.00049%39.057.790
2-20220,01%—8.00049%39.057.790

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026000,00%0
1-10-2026000,00%0
30-9-2026000,00%0
29-9-2026000,00%0
28-9-2026000,00%0
25-9-2026000,00%0
24-9-2026000,00%0
23-9-2026000,00%0
22-9-2026000,00%0
21-9-2026000,00%0
18-9-2026000,00%0
17-9-2026000,00%0
16-9-2026000,00%0
15-9-2026000,00%0
14-9-2026000,00%0
11-9-2026000,00%0
10-9-2026000,00%0
9-9-2026000,00%0
8-9-2026000,00%0
7-9-2026000,00%39.065.790
4-9-2026000,00%39.065.790
3-9-2026000,00%39.065.790
28-8-2026000,00%39.065.790
27-8-2026000,00%39.065.790
26-8-2026000,00%39.065.790
25-8-2026000,00%39.065.790
24-8-2026000,00%39.065.790
21-8-2026000,00%39.065.790
20-8-2026000,00%39.065.790
19-8-20260—0,00%39.065.790

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LLM