Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MAC
CTCP Tập đoàn Macstar
Macstar Group Corporation
10.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MAC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MAC theo thời gian

344 ngày
-0,02%0,24%0,50%0,76%1,02%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 24.368 cổ phiếu MAC, tương đương 0,05% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 23.667.785 cổ phiếu (48,95% vốn), khoảng 244 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,95% (15-2-2022), thấp nhất 0,05% (28-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MAC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-330
1 năm2-10-20250,07%0,05%▼ −0,01 điểm %9.566
3 năm8-3-20220,95%0,05%▼ −0,90 điểm %-119.761

Sở hữu nước ngoài MAC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,05%■ 0,00 điểm %24.36849%23.667.785
9-20260,05%■ 0,00 điểm %24.36849%23.667.785
8-20260,05%▼ −0,00 điểm %24.36849%23.667.785
7-20260,05%▲ +0,00 điểm %25.19849%23.666.955
6-20260,05%▲ +0,00 điểm %24.70849%23.667.445
5-20260,05%▼ −0,00 điểm %22.36449%21.516.109
4-20260,05%▼ −0,00 điểm %23.86449%21.514.609
3-20260,06%▲ +0,00 điểm %25.46449%21.513.009
2-20260,05%▼ −0,00 điểm %23.66449%21.514.809
1-20260,05%▼ −0,03 điểm %23.96449%21.514.509
12-20250,09%▲ +0,00 điểm %20.00249%11.107.607
11-20250,09%▲ +0,01 điểm %19.80249%11.107.807
10-20250,08%▲ +0,02 điểm %18.50249%11.109.107
9-20250,07%▲ +0,00 điểm %14.80249%11.112.807
8-20250,06%▲ +0,00 điểm %14.00249%11.113.607
7-20250,06%▼ −0,00 điểm %13.80249%11.113.807
6-20250,06%▲ +0,01 điểm %14.50249%11.113.107
5-20250,06%▼ −0,90 điểm %8.40349%7.410.072
3-20220,95%■ 0,00 điểm %144.12949%7.274.346
2-20220,95%—144.12949%7.274.346

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202624.36800,05%23.667.785
1-10-202624.36800,05%23.667.785
30-9-202624.36800,05%23.667.785
29-9-202624.36800,05%23.667.785
28-9-202624.36800,05%23.667.785
25-9-202624.36800,05%23.667.785
24-9-202624.36800,05%23.667.785
23-9-202624.36800,05%23.667.785
22-9-202624.36800,05%23.667.785
21-9-202624.36800,05%23.667.785
18-9-202624.36800,05%23.667.785
17-9-202624.36800,05%23.667.785
16-9-202624.36800,05%23.667.785
15-9-202624.36800,05%23.667.785
14-9-202624.36800,05%23.667.785
11-9-202624.36800,05%23.667.785
10-9-202624.36800,05%23.667.785
9-9-202624.36800,05%23.667.785
8-9-202624.36800,05%23.667.785
7-9-202624.36800,05%23.667.785
4-9-202624.36800,05%23.667.785
3-9-202624.36800,05%23.667.785
28-8-202624.368−1000,05%23.667.785
27-8-202624.46800,05%23.667.685
26-8-202624.46800,05%23.667.685
25-8-202624.46800,05%23.667.685
24-8-202624.468−300,05%23.667.685
21-8-202624.498−2000,05%23.667.655
20-8-202624.69800,05%23.667.455
19-8-202624.698—0,05%23.667.455

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MAC