Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NST
CTCP Ngân Sơn
Ngan Son JSC
11.200
▼ −100 (▼ −0,88%)

Room ngoại NST: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NST theo thời gian

344 ngày
1,44%2,06%2,68%3,30%3,92%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 181.510 cổ phiếu NST, tương đương 1,62% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,75% (16-6-2025), thấp nhất 1,61% (17-3-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NST theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,62%1,62%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,62%1,62%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20261,62%1,62%▼ −0,00 điểm %-200
1 năm2-10-20253,70%1,62%▼ −2,08 điểm %-233.500
3 năm8-3-20222,16%1,62%▼ −0,54 điểm %-60.593

Sở hữu nước ngoài NST cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,62%■ 0,00 điểm %181.5100%-181.510
9-20261,62%▼ −0,00 điểm %181.5100%-181.510
8-20261,62%■ 0,00 điểm %181.7100%-181.710
7-20261,62%■ 0,00 điểm %181.7100%-181.710
6-20261,62%■ 0,00 điểm %181.71049%5.307.271
5-20261,62%■ 0,00 điểm %181.71049%5.307.271
4-20261,62%▲ +0,01 điểm %181.71049%5.307.271
3-20261,61%▼ −0,04 điểm %180.71049%5.308.271
2-20261,65%■ 0,00 điểm %184.81049%5.304.171
1-20261,65%▼ −0,78 điểm %184.81049%5.304.171
12-20252,43%▼ −1,10 điểm %272.51049%5.216.471
11-20253,53%▼ −0,19 điểm %395.91049%5.093.071
10-20253,73%▲ +0,02 điểm %417.31049%5.071.671
9-20253,70%▲ +0,01 điểm %414.71049%5.074.271
8-20253,69%▼ −0,00 điểm %413.11049%5.075.871
7-20253,69%▼ −0,06 điểm %413.21049%5.075.771
6-20253,75%▲ +0,32 điểm %420.01049%5.068.971
5-20253,43%▲ +1,26 điểm %383.80349%5.105.178
3-20222,16%▲ +0,12 điểm %242.10349%5.246.878
2-20222,04%—228.20349%5.260.778

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026181.51001,62%-181.510
1-10-2026181.51001,62%-181.510
30-9-2026181.51001,62%-181.510
29-9-2026181.51001,62%-181.510
28-9-2026181.51001,62%-181.510
25-9-2026181.51001,62%-181.510
24-9-2026181.51001,62%-181.510
23-9-2026181.51001,62%-181.510
22-9-2026181.51001,62%-181.510
21-9-2026181.51001,62%-181.510
18-9-2026181.51001,62%-181.510
17-9-2026181.51001,62%-181.510
16-9-2026181.510−2001,62%-181.510
15-9-2026181.71001,62%-181.710
14-9-2026181.71001,62%-181.710
11-9-2026181.71001,62%-181.710
10-9-2026181.71001,62%-181.710
9-9-2026181.71001,62%-181.710
8-9-2026181.71001,62%-181.710
7-9-2026181.71001,62%-181.710
4-9-2026181.71001,62%-181.710
3-9-2026181.71001,62%-181.710
28-8-2026181.71001,62%-181.710
27-8-2026181.71001,62%-181.710
26-8-2026181.71001,62%-181.710
25-8-2026181.71001,62%-181.710
24-8-2026181.71001,62%-181.710
21-8-2026181.71001,62%-181.710
20-8-2026181.71001,62%-181.710
19-8-2026181.710—1,62%-181.710

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NST