Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PDN
CTCP Cảng Đồng Nai
Dong Nai Port Joint Stock Company
82.700
▼ −1.000 (▼ −1,19%)

Room ngoại PDN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PDN theo thời gian

1257 ngày
0,11%0,26%0,40%0,55%0,69%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 118.140 cổ phiếu PDN, tương đương 0,21% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,65% (15-7-2021), thấp nhất 0,15% (10-7-2023).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PDN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,21%0,21%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,21%0,21%▼ −0,00 điểm %-15
3 tháng3-7-20260,22%0,21%▼ −0,00 điểm %-2.265
1 năm2-10-20250,23%0,21%▼ −0,02 điểm %-9.913
3 năm3-10-20230,31%0,21%▼ −0,09 điểm %4.521

Sở hữu nước ngoài PDN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,21%■ 0,00 điểm %118.1400%-118.140
9-20260,21%▼ −0,00 điểm %118.1400%-118.140
8-20260,21%■ 0,00 điểm %118.1550%-118.155
7-20260,21%▼ −0,00 điểm %118.1550%-118.155
6-20260,22%■ 0,00 điểm %120.4050%-120.405
5-20260,22%▼ −0,01 điểm %120.4050%-120.405
4-20260,23%▼ −0,00 điểm %125.4220%-125.422
3-20260,23%■ 0,00 điểm %128.0230%-128.023
2-20260,23%■ 0,00 điểm %128.0230%-128.023
1-20260,23%▼ −0,00 điểm %128.0230%-128.023
12-20250,23%■ 0,00 điểm %128.0530%-128.053
11-20250,23%■ 0,00 điểm %128.0530%-128.053
10-20250,23%■ 0,00 điểm %128.0530%-128.053
9-20250,23%▼ −0,01 điểm %128.0530%-128.053
8-20250,24%■ 0,00 điểm %131.9530%-131.953
7-20250,24%▼ −0,00 điểm %131.9530%-131.953
6-20250,24%■ 0,00 điểm %87.9690%-87.969
5-20250,24%■ 0,00 điểm %87.9690%-87.969
4-20250,24%▼ −0,00 điểm %87.9690%-87.969
3-20250,24%■ 0,00 điểm %89.2690%-89.269
2-20250,24%▼ −0,00 điểm %89.2690%-89.269
1-20250,25%▼ −0,01 điểm %90.7690%-90.769
12-20240,25%▼ −0,00 điểm %93.4690%-93.469
11-20240,25%■ 0,00 điểm %93.8690%-93.869
10-20240,25%▼ −0,00 điểm %93.8690%-93.869
9-20240,25%▼ −0,00 điểm %93.9090%-93.909
8-20240,26%▼ −0,00 điểm %95.1190%-95.119
7-20240,26%■ 0,00 điểm %96.5190%-96.519
6-20240,26%■ 0,00 điểm %96.5190%-96.519
5-20240,26%▼ −0,00 điểm %96.5190%-96.519
4-20240,26%■ 0,00 điểm %97.3190%-97.319
3-20240,26%▼ −0,00 điểm %97.3190%-97.319
2-20240,26%▼ −0,01 điểm %97.3790%-97.379
1-20240,27%▼ −0,00 điểm %99.3790%-99.379
12-20230,27%▼ −0,03 điểm %99.4790%-99.479
11-20230,30%▼ −0,00 điểm %112.3170%-112.317
10-20230,31%▼ −0,00 điểm %113.5880%-113.588
9-20230,31%▼ −0,00 điểm %113.6190%-113.619
8-20230,31%▼ −0,01 điểm %113.7790%-113.779
7-20230,31%▲ +0,16 điểm %116.0910%-116.091
6-20230,15%▼ −0,17 điểm %57.2920%-57.292
5-20230,33%■ 0,00 điểm %60.2920%-60.292
4-20230,33%■ 0,00 điểm %60.2920%-60.292
3-20230,33%■ 0,00 điểm %60.2920%-60.292
2-20230,33%▼ −0,01 điểm %60.2920%-60.292
1-20230,33%▼ −0,02 điểm %61.9920%-61.992
12-20220,35%▼ −0,00 điểm %65.0920%-65.092
11-20220,35%▼ −0,06 điểm %65.2920%-65.292
10-20220,41%■ 0,00 điểm %75.7920%-75.792
9-20220,41%▼ −0,00 điểm %75.7920%-75.792
8-20220,41%▼ −0,00 điểm %76.6640%-76.664
7-20220,41%■ 0,00 điểm %76.7640%-76.764
6-20220,41%■ 0,00 điểm %76.7640%-76.764
5-20220,41%▼ −0,01 điểm %76.7640%-76.764
4-20220,43%▼ −0,02 điểm %79.2640%-79.264
3-20220,45%▼ −0,00 điểm %82.8640%-82.864
2-20220,45%▲ +0,00 điểm %83.36449%8.992.393
1-20220,45%▼ −0,03 điểm %82.96449%8.992.793
12-20210,48%▼ −0,00 điểm %88.51449%8.987.243
11-20210,48%▲ +0,02 điểm %88.71449%8.987.043
10-20210,46%▼ −0,01 điểm %85.41449%8.990.343
9-20210,47%▼ −0,13 điểm %87.41449%8.988.343
8-20210,60%▼ −0,06 điểm %110.71449%8.965.043
7-20210,65%—120.91449%8.954.843

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026118.14000,21%-118.140
1-10-2026118.14000,21%-118.140
30-9-2026118.14000,21%-118.140
29-9-2026118.14000,21%-118.140
28-9-2026118.14000,21%-118.140
25-9-2026118.14000,21%-118.140
24-9-2026118.14000,21%-118.140
23-9-2026118.14000,21%-118.140
22-9-2026118.140−150,21%-118.140
21-9-2026118.15500,21%-118.155
18-9-2026118.15500,21%-118.155
17-9-2026118.15500,21%-118.155
16-9-2026118.15500,21%-118.155
15-9-2026118.15500,21%-118.155
14-9-2026118.15500,21%-118.155
11-9-2026118.15500,21%-118.155
10-9-2026118.15500,21%-118.155
9-9-2026118.15500,21%-118.155
8-9-2026118.15500,21%-118.155
7-9-2026118.15500,21%-118.155
4-9-2026118.15500,21%-118.155
3-9-2026118.15500,21%-118.155
28-8-2026118.15500,21%-118.155
27-8-2026118.15500,21%-118.155
26-8-2026118.15500,21%-118.155
25-8-2026118.15500,21%-118.155
24-8-2026118.15500,21%-118.155
21-8-2026118.15500,21%-118.155
20-8-2026118.15500,21%-118.155
19-8-2026118.155—0,21%-118.155

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PDN