Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PDV
CTCP Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt
Phuong Dong Viet Shipping and Logistics Corporation
8.340
▼ −70 (▼ −0,83%)

Room ngoại PDV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PDV theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,07%0,15%0,23%0,31%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 32.218 cổ phiếu PDV, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 38.832.095 cổ phiếu (48,96% vốn), khoảng 324 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,29% (6-5-2025), thấp nhất 0,01% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PDV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%▲ +0,00 điểm %1.500
1 tháng28-8-20260,04%0,04%▲ +0,00 điểm %2.300
3 tháng3-7-20260,04%0,04%▲ +0,01 điểm %4.000
1 năm2-10-20250,05%0,04%▼ −0,01 điểm %1.053
3 năm8-3-20220,01%0,04%▲ +0,03 điểm %28.753

Sở hữu nước ngoài PDV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %32.21849%38.832.095
9-20260,04%▲ +0,00 điểm %32.21849%38.832.095
8-20260,04%▼ −0,00 điểm %29.91849%38.834.395
7-20260,04%▲ +0,00 điểm %30.01849%38.834.295
6-20260,04%▼ −0,01 điểm %28.21849%38.836.095
5-20260,04%▲ +0,00 điểm %32.91849%38.831.395
4-20260,04%▲ +0,00 điểm %31.61849%38.832.695
3-20260,04%▼ −0,01 điểm %28.51849%38.835.795
2-20260,05%■ 0,00 điểm %39.07849%38.825.235
1-20260,05%■ 0,00 điểm %39.07849%38.825.235
12-20250,05%▲ +0,00 điểm %39.07849%38.825.235
11-20250,05%▲ +0,00 điểm %32.16549%32.354.858
10-20250,05%■ 0,00 điểm %31.16549%32.355.858
9-20250,05%▼ −0,00 điểm %31.16549%32.355.858
8-20250,05%■ 0,00 điểm %31.26549%32.355.758
7-20250,05%▼ −0,04 điểm %31.26549%32.355.758
6-20250,08%▲ +0,02 điểm %55.36549%32.331.658
5-20250,07%▲ +0,05 điểm %44.66549%32.342.358
3-20220,01%■ 0,00 điểm %3.4650%-3.465
2-20220,01%—3.4650%-3.465

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202632.21800,04%38.832.095
1-10-202632.21800,04%38.832.095
30-9-202632.218+2.0000,04%38.832.095
29-9-202630.218−5000,04%38.834.095
28-9-202630.71800,04%38.833.595
25-9-202630.71800,04%38.833.595
24-9-202630.718−1000,04%38.833.595
23-9-202630.818+1.0000,04%38.833.495
22-9-202629.81800,04%38.834.495
21-9-202629.818−4000,04%38.834.495
18-9-202630.218+4000,04%38.834.095
17-9-202629.81800,04%38.834.495
16-9-202629.81800,04%38.834.495
15-9-202629.818+8000,04%38.834.495
14-9-202629.018+1000,04%38.835.295
11-9-202628.91800,04%38.835.395
10-9-202628.918−1.0000,04%38.835.395
9-9-202629.91800,04%38.834.395
8-9-202629.91800,04%38.834.395
7-9-202629.91800,04%38.834.395
4-9-202629.91800,04%38.834.395
3-9-202629.91800,04%38.834.395
28-8-202629.91800,04%38.834.395
27-8-202629.91800,04%38.834.395
26-8-202629.91800,04%38.834.395
25-8-202629.918+1.0000,04%38.834.395
24-8-202628.918+9000,04%38.835.395
21-8-202628.01800,04%38.836.295
20-8-202628.01800,04%38.836.295
19-8-202628.018—0,04%38.836.295

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PDV