Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PVC
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ dầu khí - CTCP
Petrovietnam Chemical and Services Corporation
12.100
▼ −200 (▼ −1,63%)

Room ngoại PVC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PVC theo thời gian

344 ngày
0,14%0,25%0,36%0,48%0,59%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 135.883 cổ phiếu PVC, tương đương 0,17% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,56% (15-2-2022), thấp nhất 0,17% (24-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PVC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,17%0,17%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,17%0,17%▼ −0,00 điểm %-12
3 tháng3-7-20260,17%0,17%▼ −0,00 điểm %-12
1 năm2-10-20250,17%0,17%▼ −0,01 điểm %-4.353
3 năm8-3-20220,56%0,17%▼ −0,39 điểm %-142.308

Sở hữu nước ngoài PVC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,17%■ 0,00 điểm %135.8830%-135.883
9-20260,17%▼ −0,00 điểm %135.8830%-135.883
8-20260,17%■ 0,00 điểm %135.8950%-135.895
7-20260,17%■ 0,00 điểm %135.8950%-135.895
6-20260,17%▼ −0,00 điểm %135.8950%-135.895
5-20260,17%■ 0,00 điểm %136.7950%-136.795
4-20260,17%▼ −0,00 điểm %136.7950%-136.795
3-20260,17%▼ −0,00 điểm %137.6950%-137.695
2-20260,17%▼ −0,00 điểm %137.7450%-137.745
1-20260,17%▼ −0,00 điểm %139.2320%-139.232
12-20250,17%▼ −0,00 điểm %139.8320%-139.832
11-20250,17%■ 0,00 điểm %140.2360%-140.236
10-20250,17%■ 0,00 điểm %140.2360%-140.236
9-20250,17%▼ −0,00 điểm %140.2360%-140.236
8-20250,17%■ 0,00 điểm %141.9360%-141.936
7-20250,17%▼ −0,03 điểm %141.9360%-141.936
6-20250,21%▼ −0,01 điểm %170.1360%-170.136
5-20250,22%▼ −0,34 điểm %176.9710%-176.971
3-20220,56%▼ −0,00 điểm %278.19149%24.221.809
2-20220,56%—279.32749%24.220.673

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026135.88300,17%-135.883
1-10-2026135.88300,17%-135.883
30-9-2026135.88300,17%-135.883
29-9-2026135.88300,17%-135.883
28-9-2026135.88300,17%-135.883
25-9-2026135.88300,17%-135.883
24-9-2026135.883−120,17%-135.883
23-9-2026135.89500,17%-135.895
22-9-2026135.89500,17%-135.895
21-9-2026135.89500,17%-135.895
18-9-2026135.89500,17%-135.895
17-9-2026135.89500,17%-135.895
16-9-2026135.89500,17%-135.895
15-9-2026135.89500,17%-135.895
14-9-2026135.89500,17%-135.895
11-9-2026135.89500,17%-135.895
10-9-2026135.89500,17%-135.895
9-9-2026135.89500,17%-135.895
8-9-2026135.89500,17%-135.895
7-9-2026135.89500,17%-135.895
4-9-2026135.89500,17%-135.895
3-9-2026135.89500,17%-135.895
28-8-2026135.89500,17%-135.895
27-8-2026135.89500,17%-135.895
26-8-2026135.89500,17%-135.895
25-8-2026135.89500,17%-135.895
24-8-2026135.89500,17%-135.895
21-8-2026135.89500,17%-135.895
20-8-2026135.89500,17%-135.895
19-8-2026135.895—0,17%-135.895

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PVC