Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PVG
CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam
Petrovietnam LPG Joint Stock Company
6.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PVG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PVG theo thời gian

344 ngày
0,58%2,26%3,94%5,62%7,30%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.683.423 cổ phiếu PVG, tương đương 6,71% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,83% (18-5-2026), thấp nhất 1,04% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PVG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,71%6,71%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20266,71%6,71%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20266,78%6,71%▼ −0,07 điểm %-28.401
1 năm2-10-20256,51%6,71%▲ +0,20 điểm %80.646
3 năm8-3-20221,25%6,71%▲ +5,46 điểm %2.227.943

Sở hữu nước ngoài PVG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,71%■ 0,00 điểm %2.683.4230%-2.683.423
9-20266,71%▼ −0,00 điểm %2.683.4230%-2.683.423
8-20266,71%▼ −0,01 điểm %2.683.6230%-2.683.623
7-20266,72%▼ −0,06 điểm %2.686.8230%-2.686.823
6-20266,78%▼ −0,05 điểm %2.711.8240%-2.711.824
5-20266,83%▼ −0,01 điểm %2.731.3460%-2.731.346
4-20266,83%▲ +0,07 điểm %2.733.54649%16.865.729
3-20266,76%▼ −0,05 điểm %2.704.94649%16.894.329
2-20266,81%▲ +0,07 điểm %2.725.19049%16.874.085
1-20266,75%▼ −0,08 điểm %2.698.70949%16.900.566
12-20256,82%▲ +0,18 điểm %2.728.98249%16.870.293
11-20256,64%▲ +0,07 điểm %2.656.07749%16.943.198
10-20256,57%▲ +0,06 điểm %2.626.57749%16.972.698
9-20256,51%▼ −0,02 điểm %2.602.77749%16.996.498
8-20256,53%▼ −0,00 điểm %2.610.87749%16.988.398
7-20256,53%▲ +0,01 điểm %2.611.27749%16.987.998
6-20256,52%▼ −0,02 điểm %2.608.71549%16.990.560
5-20256,54%▲ +5,29 điểm %2.616.02449%16.983.251
3-20221,25%▲ +0,21 điểm %455.48049%17.429.520
2-20221,04%—380.21049%17.504.790

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20262.683.42306,71%-2.683.423
1-10-20262.683.42306,71%-2.683.423
30-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
29-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
28-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
25-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
24-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
23-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
22-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
21-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
18-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
17-9-20262.683.42306,71%-2.683.423
16-9-20262.683.423−2006,71%-2.683.423
15-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
14-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
11-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
10-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
9-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
8-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
7-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
4-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
3-9-20262.683.62306,71%-2.683.623
28-8-20262.683.62306,71%-2.683.623
27-8-20262.683.62306,71%-2.683.623
26-8-20262.683.62306,71%-2.683.623
25-8-20262.683.62306,71%-2.683.623
24-8-20262.683.62306,71%-2.683.623
21-8-20262.683.62306,71%-2.683.623
20-8-20262.683.623−2.7006,71%-2.683.623
19-8-20262.686.323—6,72%-2.686.323

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PVG