Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PVI
65.700
▼ −600 (▼ −0,90%)

Room ngoại PVI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PVI theo thời gian

344 ngày
56,65%56,96%57,28%57,59%57,90%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 146.641.131 cổ phiếu PVI, tương đương 56,91% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 111.023.841 cổ phiếu (43,09% vốn), khoảng 7.294 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 57,81% (15-2-2022), thấp nhất 56,74% (5-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PVI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202656,91%56,91%▲ +0,01 điểm %13.350
1 tháng28-8-202656,91%56,91%▲ +0,00 điểm %13.340.445
3 tháng3-7-202656,92%56,91%▼ −0,01 điểm %13.306.899
1 năm2-10-202557,56%56,91%▼ −0,65 điểm %11.813.359
3 năm8-3-202257,81%56,91%▼ −0,90 điểm %11.223.614

Sở hữu nước ngoài PVI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202656,91%■ 0,00 điểm %146.641.131100%111.023.841
9-202656,91%▲ +0,00 điểm %146.641.131100%111.023.841
8-202656,91%▼ −0,02 điểm %133.300.686100%100.941.181
7-202656,92%▲ +0,00 điểm %133.336.793100%100.905.074
6-202656,92%▲ +0,10 điểm %133.332.382100%100.909.485
5-202656,82%▲ +0,07 điểm %133.093.254100%101.148.613
4-202656,74%▼ −0,02 điểm %132.920.469100%101.321.398
3-202656,76%▲ +0,00 điểm %132.962.377100%101.279.490
2-202656,76%▼ −0,05 điểm %132.951.675100%101.290.192
1-202656,80%▼ −0,38 điểm %133.060.730100%101.181.137
12-202557,19%▼ −0,16 điểm %133.957.195100%100.284.672
11-202557,35%▼ −0,20 điểm %134.330.603100%99.911.264
10-202557,55%▼ −0,01 điểm %134.807.672100%99.434.195
9-202557,56%▼ −0,06 điểm %134.832.272100%99.409.595
8-202557,62%▲ +0,02 điểm %134.971.024100%99.270.843
7-202557,60%▲ +0,00 điểm %134.914.183100%99.327.684
6-202557,60%▼ −0,03 điểm %134.913.215100%99.328.652
5-202557,62%▼ −0,19 điểm %134.977.827100%99.264.040
3-202257,81%▼ −0,00 điểm %135.417.517100%98.824.350
2-202257,81%—135.421.417100%98.820.450

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026146.641.131056,91%111.023.841
1-10-2026146.641.131056,91%111.023.841
30-9-2026146.641.131+17.23056,91%111.023.841
29-9-2026146.623.901−4.48056,90%111.041.071
28-9-2026146.628.381+60056,91%111.036.591
25-9-2026146.627.781−40056,91%111.037.191
24-9-2026146.628.181+10056,91%111.036.791
23-9-2026146.628.081056,91%111.036.891
22-9-2026146.628.081056,91%111.036.891
21-9-2026146.628.081−2.90056,91%111.036.891
18-9-2026146.630.981−59056,91%111.033.991
17-9-2026146.631.571056,91%111.033.401
16-9-2026146.631.571−20056,91%111.033.401
15-9-2026146.631.771056,91%111.033.201
14-9-2026146.631.771056,91%111.033.201
11-9-2026146.631.771−19056,91%111.033.201
10-9-2026146.631.961056,91%111.033.011
9-9-2026146.631.961056,91%111.033.011
8-9-2026146.631.961+13.331.87856,91%111.033.011
7-9-2026133.300.083+19756,91%100.941.784
4-9-2026133.299.886−30056,91%100.941.981
3-9-2026133.300.186−50056,91%100.941.681
28-8-2026133.300.686−59456,91%100.941.181
27-8-2026133.301.280−6.25056,91%100.940.587
26-8-2026133.307.530056,91%100.934.337
25-8-2026133.307.530−90056,91%100.934.337
24-8-2026133.308.430−43056,91%100.933.437
21-8-2026133.308.860−1.00056,91%100.933.007
20-8-2026133.309.860−25056,91%100.932.007
19-8-2026133.310.110—56,91%100.931.757

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PVI