Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo QNC
CTCP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Quang Ninh Construction and Cement JSC
5.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại QNC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài QNC theo thời gian

344 ngày
15,18%16,08%16,98%17,89%18,79%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 9.261.350 cổ phiếu QNC, tương đương 15,44% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 18,54% (15-2-2022), thấp nhất 15,43% (23-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu QNC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202615,44%15,44%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202615,44%15,44%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202615,44%15,44%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202515,44%15,44%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-202218,54%15,44%▼ −3,10 điểm %-7.224

Sở hữu nước ngoài QNC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.3500%-9.261.350
9-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.3500%-9.261.350
8-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.3500%-9.261.350
7-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.3500%-9.261.350
6-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.3500%-9.261.350
5-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
4-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
3-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
2-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
1-202615,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
12-202515,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
11-202515,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
10-202515,44%■ 0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
9-202515,44%▲ +0,00 điểm %9.261.35049%20.138.650
8-202515,43%▲ +0,00 điểm %9.259.35049%20.140.650
7-202515,43%▼ −0,00 điểm %9.259.25049%20.140.750
6-202515,43%▼ −0,00 điểm %9.259.33149%20.140.669
5-202515,43%▼ −3,10 điểm %9.260.80949%20.139.191
3-202218,54%■ 0,00 điểm %9.268.57449%15.231.426
2-202218,54%—9.268.57449%15.231.426

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20269.261.350015,44%-9.261.350
1-10-20269.261.350015,44%-9.261.350
30-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
29-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
28-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
25-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
24-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
23-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
22-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
21-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
18-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
17-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
16-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
15-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
14-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
11-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
10-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
9-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
8-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
7-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
4-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
3-9-20269.261.350015,44%-9.261.350
28-8-20269.261.350015,44%-9.261.350
27-8-20269.261.350015,44%-9.261.350
26-8-20269.261.350015,44%-9.261.350
25-8-20269.261.350015,44%-9.261.350
24-8-20269.261.350015,44%-9.261.350
21-8-20269.261.350015,44%-9.261.350
20-8-20269.261.350015,44%-9.261.350
19-8-20269.261.350—15,44%-9.261.350

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của QNC