Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SBA
CTCP Sông Ba
Song Ba Joint Stock Company
24.300
▼ −300 (▼ −1,22%)

Room ngoại SBA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SBA theo thời gian

1257 ngày
0,22%0,27%0,33%0,39%0,44%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 159.467 cổ phiếu SBA, tương đương 0,26% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,43% (15-8-2022), thấp nhất 0,23% (10-8-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SBA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,26%0,26%▼ −0,00 điểm %-500
3 năm3-10-20230,30%0,26%▼ −0,03 điểm %-20.600

Sở hữu nước ngoài SBA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
9-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
8-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
7-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
6-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
5-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
4-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
3-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
2-20260,26%■ 0,00 điểm %159.4670%-159.467
1-20260,26%▼ −0,00 điểm %159.4670%-159.467
12-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
11-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
10-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
9-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
8-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
7-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
6-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
5-20250,26%■ 0,00 điểm %159.9670%-159.967
4-20250,26%▼ −0,00 điểm %159.9670%-159.967
3-20250,27%▼ −0,00 điểm %161.4670%-161.467
2-20250,27%■ 0,00 điểm %163.9670%-163.967
1-20250,27%■ 0,00 điểm %163.9670%-163.967
12-20240,27%■ 0,00 điểm %163.9670%-163.967
11-20240,27%■ 0,00 điểm %163.9670%-163.967
10-20240,27%▼ −0,00 điểm %163.9670%-163.967
9-20240,27%■ 0,00 điểm %164.2670%-164.267
8-20240,27%■ 0,00 điểm %164.2670%-164.267
7-20240,27%■ 0,00 điểm %164.2670%-164.267
6-20240,27%■ 0,00 điểm %164.2670%-164.267
5-20240,27%■ 0,00 điểm %164.2670%-164.267
4-20240,27%■ 0,00 điểm %164.2670%-164.267
3-20240,27%■ 0,00 điểm %164.2670%-164.267
2-20240,27%▼ −0,02 điểm %164.2670%-164.267
1-20240,29%▼ −0,01 điểm %175.6670%-175.667
12-20230,30%■ 0,00 điểm %180.0670%-180.067
11-20230,30%■ 0,00 điểm %180.0670%-180.067
10-20230,30%■ 0,00 điểm %180.0670%-180.067
9-20230,30%■ 0,00 điểm %180.0670%-180.067
8-20230,30%▼ −0,02 điểm %180.0670%-180.067
7-20230,31%■ 0,00 điểm %190.0670%-190.067
6-20230,31%▼ −0,03 điểm %190.0670%-190.067
5-20230,35%■ 0,00 điểm %209.4870%-209.487
4-20230,35%■ 0,00 điểm %209.4870%-209.487
3-20230,35%■ 0,00 điểm %209.4870%-209.487
2-20230,35%■ 0,00 điểm %209.4870%-209.487
1-20230,35%▼ −0,00 điểm %209.4870%-209.487
12-20220,35%▼ −0,00 điểm %210.2870%-210.287
11-20220,35%▼ −0,00 điểm %212.59549%29.426.652
10-20220,35%▼ −0,00 điểm %213.54549%29.425.702
9-20220,36%▼ −0,06 điểm %214.84549%29.424.402
8-20220,41%▲ +0,05 điểm %250.15249%29.389.095
7-20220,37%▼ −0,00 điểm %222.55249%29.416.695
6-20220,37%▼ −0,00 điểm %222.77949%29.416.468
5-20220,37%▲ +0,03 điểm %224.87149%29.414.376
4-20220,34%▲ +0,01 điểm %207.67149%29.431.576
3-20220,33%■ 0,00 điểm %202.21249%29.437.035
2-20220,33%▲ +0,02 điểm %202.21249%29.437.035
1-20220,32%▲ +0,03 điểm %192.21249%29.447.035
12-20210,29%▲ +0,05 điểm %175.56749%29.463.680
11-20210,24%▼ −0,01 điểm %146.66749%29.492.580
10-20210,25%▲ +0,00 điểm %151.81849%29.487.429
9-20210,25%▲ +0,01 điểm %149.51849%29.489.729
8-20210,24%▼ −0,02 điểm %145.71849%29.493.529
7-20210,26%—154.91849%29.484.329

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026159.46700,26%-159.467
1-10-2026159.46700,26%-159.467
30-9-2026159.46700,26%-159.467
29-9-2026159.46700,26%-159.467
28-9-2026159.46700,26%-159.467
25-9-2026159.46700,26%-159.467
24-9-2026159.46700,26%-159.467
23-9-2026159.46700,26%-159.467
22-9-2026159.46700,26%-159.467
21-9-2026159.46700,26%-159.467
18-9-2026159.46700,26%-159.467
17-9-2026159.46700,26%-159.467
16-9-2026159.46700,26%-159.467
15-9-2026159.46700,26%-159.467
14-9-2026159.46700,26%-159.467
11-9-2026159.46700,26%-159.467
10-9-2026159.46700,26%-159.467
9-9-2026159.46700,26%-159.467
8-9-2026159.46700,26%-159.467
7-9-2026159.46700,26%-159.467
4-9-2026159.46700,26%-159.467
3-9-2026159.46700,26%-159.467
28-8-2026159.46700,26%-159.467
27-8-2026159.46700,26%-159.467
26-8-2026159.46700,26%-159.467
25-8-2026159.46700,26%-159.467
24-8-2026159.46700,26%-159.467
21-8-2026159.46700,26%-159.467
20-8-2026159.46700,26%-159.467
19-8-2026159.467—0,26%-159.467

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SBA