Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SCL
CTCP Sông Đà Cao Cường
Song Da Cao Cuong JSC
28.500
▼ −400 (▼ −1,38%)

Room ngoại SCL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SCL theo thời gian

344 ngày
0,00%0,01%0,02%0,02%0,03%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.863 cổ phiếu SCL, tương đương 0,03% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 19.019.176 cổ phiếu (48,97% vốn), khoảng 542 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,03% (2-10-2026), thấp nhất 0,01% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SCL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,03%0,03%▲ +0,00 điểm %500
1 tháng28-8-20260,02%0,03%▲ +0,01 điểm %2.201
3 tháng3-7-20260,01%0,03%▲ +0,02 điểm %7.501
1 năm2-10-20250,01%0,03%▲ +0,02 điểm %9.565
3 năm8-3-20220,01%0,03%▲ +0,02 điểm %9.421

Sở hữu nước ngoài SCL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,03%▲ +0,00 điểm %10.86349%19.019.176
9-20260,03%▲ +0,00 điểm %10.36349%19.019.676
8-20260,02%▲ +0,01 điểm %8.66249%19.021.377
7-20260,01%▼ −0,00 điểm %2.96249%18.576.277
6-20260,01%▼ −0,00 điểm %3.36249%18.575.877
5-20260,01%■ 0,00 điểm %2.87549%15.876.983
4-20260,01%■ 0,00 điểm %2.87549%15.876.983
3-20260,01%■ 0,00 điểm %2.87549%15.876.983
2-20260,01%▲ +0,00 điểm %2.87549%15.876.983
1-20260,01%▼ −0,00 điểm %1.87549%15.877.983
12-20250,01%▼ −0,00 điểm %1.41349%11.958.445
11-20250,01%■ 0,00 điểm %1.29849%10.971.193
10-20250,01%■ 0,00 điểm %1.29849%10.971.193
9-20250,01%■ 0,00 điểm %1.29849%10.971.193
8-20250,01%■ 0,00 điểm %1.29849%10.971.193
7-20250,01%■ 0,00 điểm %1.29849%10.971.193
6-20250,01%▲ +0,00 điểm %1.29849%10.971.193
5-20250,01%▼ −0,01 điểm %1.1980%-1.198
3-20220,01%▼ −0,00 điểm %1.4420%-1.442
2-20220,01%—1.44249%6.804.644

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.863+5000,03%19.019.176
1-10-202610.36300,03%19.019.676
30-9-202610.36300,03%19.019.676
29-9-202610.36300,03%19.019.676
28-9-202610.36300,03%19.019.676
25-9-202610.36300,03%19.019.676
24-9-202610.36300,03%19.019.676
23-9-202610.36300,03%19.019.676
22-9-202610.36300,03%19.019.676
21-9-202610.36300,03%19.019.676
18-9-202610.363−990,03%19.019.676
17-9-202610.46200,03%19.019.577
16-9-202610.46200,03%19.019.577
15-9-202610.46200,03%19.019.577
14-9-202610.462+8000,03%19.019.577
11-9-20269.66200,02%19.020.377
10-9-20269.66200,02%19.020.377
9-9-20269.66200,02%19.020.377
8-9-20269.66200,02%19.020.377
7-9-20269.662+1.0000,02%19.020.377
4-9-20268.66200,02%19.021.377
3-9-20268.66200,02%19.021.377
28-8-20268.66200,02%19.021.377
27-8-20268.662+2.0000,02%19.021.377
26-8-20266.66200,02%19.023.377
25-8-20266.66200,02%19.023.377
24-8-20266.662+7000,02%19.023.377
21-8-20265.96200,02%19.024.077
20-8-20265.96200,02%18.573.277
19-8-20265.962—0,02%18.573.277

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SCL