Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD6
CTCP Sông Đà 6
Song Da 6 Joint Stock Company
1.700
▲ +100 (▲ +6,25%)

Room ngoại SD6: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD6 theo thời gian

344 ngày
0,12%0,69%1,27%1,84%2,41%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 97.159 cổ phiếu SD6, tương đương 0,28% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,25% (15-2-2022), thấp nhất 0,28% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD6 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,28%0,28%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,29%0,28%▼ −0,01 điểm %-2.100
3 tháng3-7-20260,29%0,28%▼ −0,01 điểm %-2.100
1 năm2-10-20250,29%0,28%▼ −0,01 điểm %-2.100
3 năm8-3-20221,99%0,28%▼ −1,71 điểm %-595.206

Sở hữu nước ngoài SD6 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,28%■ 0,00 điểm %97.1590%-97.159
9-20260,28%▼ −0,01 điểm %97.1590%-97.159
8-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
7-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
6-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
5-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
4-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
3-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
2-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
1-20260,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
12-20250,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
11-20250,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
10-20250,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
9-20250,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
8-20250,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
7-20250,29%■ 0,00 điểm %99.25949%16.938.830
6-20250,29%▼ −0,04 điểm %99.25949%16.938.830
5-20250,32%▼ −1,67 điểm %112.82949%16.925.260
3-20221,99%▼ −0,26 điểm %692.36549%16.345.724
2-20222,25%—783.66549%16.254.424

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202697.15900,28%-97.159
1-10-202697.15900,28%-97.159
30-9-202697.15900,28%-97.159
29-9-202697.15900,28%-97.159
28-9-202697.15900,28%-97.159
25-9-202697.15900,28%-97.159
24-9-202697.15900,28%-97.159
23-9-202697.15900,28%-97.159
22-9-202697.15900,28%-97.159
21-9-202697.15900,28%-97.159
18-9-202697.15900,28%-97.159
17-9-202697.15900,28%-97.159
16-9-202697.159−2.1000,28%16.940.930
15-9-202699.25900,29%16.938.830
14-9-202699.25900,29%16.938.830
11-9-202699.25900,29%16.938.830
10-9-202699.25900,29%16.938.830
9-9-202699.25900,29%16.938.830
8-9-202699.25900,29%16.938.830
7-9-202699.25900,29%16.938.830
4-9-202699.25900,29%16.938.830
3-9-202699.25900,29%16.938.830
28-8-202699.25900,29%16.938.830
27-8-202699.25900,29%16.938.830
26-8-202699.25900,29%16.938.830
25-8-202699.25900,29%16.938.830
24-8-202699.25900,29%16.938.830
21-8-202699.25900,29%16.938.830
20-8-202699.25900,29%16.938.830
19-8-202699.259—0,29%16.938.830

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD6