Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SDD
CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
Song Da Investment and Construction Joint Stock Company
1.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SDD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SDD theo thời gian

344 ngày
0,24%0,31%0,38%0,46%0,53%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 41.780 cổ phiếu SDD, tương đương 0,26% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,51% (15-2-2022), thấp nhất 0,26% (11-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SDD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,48%0,26%▼ −0,22 điểm %-34.611

Sở hữu nước ngoài SDD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
9-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
8-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
7-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
6-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
5-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
4-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
3-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
2-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
1-20260,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
12-20250,26%■ 0,00 điểm %41.7800%-41.780
11-20250,26%■ 0,00 điểm %41.78049%7.801.985
10-20250,26%■ 0,00 điểm %41.78049%7.801.985
9-20250,26%■ 0,00 điểm %41.78049%7.801.985
8-20250,26%■ 0,00 điểm %41.78049%7.801.985
7-20250,26%■ 0,00 điểm %41.78049%7.801.985
6-20250,26%▼ −0,03 điểm %41.78049%7.801.985
5-20250,29%▼ −0,19 điểm %46.09749%7.797.668
3-20220,48%▼ −0,03 điểm %76.39149%7.767.374
2-20220,51%—81.39149%7.762.374

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202641.78000,26%-41.780
1-10-202641.78000,26%-41.780
30-9-202641.78000,26%-41.780
29-9-202641.78000,26%-41.780
28-9-202641.78000,26%-41.780
25-9-202641.78000,26%-41.780
24-9-202641.78000,26%-41.780
23-9-202641.78000,26%-41.780
22-9-202641.78000,26%-41.780
21-9-202641.78000,26%-41.780
18-9-202641.78000,26%-41.780
17-9-202641.78000,26%-41.780
16-9-202641.78000,26%-41.780
15-9-202641.78000,26%-41.780
14-9-202641.78000,26%-41.780
11-9-202641.78000,26%-41.780
10-9-202641.78000,26%-41.780
9-9-202641.78000,26%-41.780
8-9-202641.78000,26%-41.780
7-9-202641.78000,26%-41.780
4-9-202641.78000,26%-41.780
3-9-202641.78000,26%-41.780
28-8-202641.78000,26%-41.780
27-8-202641.78000,26%-41.780
26-8-202641.78000,26%-41.780
25-8-202641.78000,26%-41.780
24-8-202641.78000,26%-41.780
21-8-202641.78000,26%-41.780
20-8-202641.78000,26%-41.780
19-8-202641.780—0,26%-41.780

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SDD