Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SDN
CTCP Sơn Đồng Nai
DongNai Paint Corporation
18.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SDN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SDN theo thời gian

344 ngày
21,89%22,39%22,90%23,40%23,91%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 51%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 668.888 cổ phiếu SDN, tương đương 22,03% vốn, trên trần sở hữu 51%. Room còn lại 879.694 cổ phiếu (28,97% vốn), khoảng 16 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 23,77% (15-2-2022), thấp nhất 22,03% (6-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SDN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202622,03%22,03%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202622,03%22,03%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202622,12%22,03%▼ −0,09 điểm %-2.800
1 năm2-10-202522,13%22,03%▼ −0,10 điểm %-3.000
3 năm8-3-202223,76%22,03%▼ −1,73 điểm %308.123

Sở hữu nước ngoài SDN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202622,03%■ 0,00 điểm %668.88851%879.694
9-202622,03%■ 0,00 điểm %668.88851%879.694
8-202622,03%▼ −0,00 điểm %668.88851%879.694
7-202622,03%▼ −0,09 điểm %668.98851%879.594
6-202622,12%■ 0,00 điểm %671.68851%876.894
5-202622,12%■ 0,00 điểm %671.68851%876.894
4-202622,12%■ 0,00 điểm %671.68851%876.894
3-202622,12%▲ +0,00 điểm %671.68851%876.894
2-202622,12%■ 0,00 điểm %671.58851%876.994
1-202622,12%▼ −0,01 điểm %671.58851%876.994
12-202522,13%■ 0,00 điểm %671.88851%876.694
11-202522,13%■ 0,00 điểm %671.88851%876.694
10-202522,13%■ 0,00 điểm %671.88851%876.694
9-202522,13%▼ −0,05 điểm %671.88851%876.694
8-202522,17%▲ +0,03 điểm %673.28851%875.294
7-202522,14%■ 0,00 điểm %672.38851%876.194
6-202522,14%▼ −0,34 điểm %672.38851%876.194
5-202522,48%▼ −1,28 điểm %682.63051%865.952
3-202223,76%▼ −0,01 điểm %360.76549%383.161
2-202223,77%—360.86549%383.061

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026668.888022,03%879.694
1-10-2026668.888022,03%879.694
30-9-2026668.888022,03%879.694
29-9-2026668.888022,03%879.694
28-9-2026668.888022,03%879.694
25-9-2026668.888022,03%879.694
24-9-2026668.888022,03%879.694
23-9-2026668.888022,03%879.694
22-9-2026668.888022,03%879.694
21-9-2026668.888022,03%879.694
18-9-2026668.888022,03%879.694
17-9-2026668.888022,03%879.694
16-9-2026668.888022,03%879.694
15-9-2026668.888022,03%879.694
14-9-2026668.888022,03%879.694
11-9-2026668.888022,03%879.694
10-9-2026668.888022,03%879.694
9-9-2026668.888022,03%879.694
8-9-2026668.888022,03%879.694
7-9-2026668.888022,03%879.694
4-9-2026668.888022,03%879.694
3-9-2026668.888022,03%879.694
28-8-2026668.888022,03%879.694
27-8-2026668.888022,03%879.694
26-8-2026668.888022,03%879.694
25-8-2026668.888022,03%879.694
24-8-2026668.888022,03%879.694
21-8-2026668.888022,03%879.694
20-8-2026668.888022,03%879.694
19-8-2026668.888—22,03%879.694

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SDN