Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SEA
Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP
Viet Nam Seaproducts Joint Stock Company
58.500
▲ +1.700 (▲ +2,99%)

Room ngoại SEA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SEA theo thời gian

344 ngày
0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.225 cổ phiếu SEA, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,00% (15-2-2022), thấp nhất 0,00% (8-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SEA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-17
3 tháng3-7-20260,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-521
1 năm2-10-20250,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-1.474
3 năm8-3-20220,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-1.176

Sở hữu nước ngoài SEA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %1.2250%-1.225
9-20260,00%▼ −0,00 điểm %1.2250%-1.225
8-20260,00%▼ −0,00 điểm %1.2420%-1.242
7-20260,00%■ 0,00 điểm %1.7460%-1.746
6-20260,00%■ 0,00 điểm %1.7460%-1.746
5-20260,00%■ 0,00 điểm %1.7460%-1.746
4-20260,00%■ 0,00 điểm %1.7460%-1.746
3-20260,00%■ 0,00 điểm %1.7460%-1.746
2-20260,00%■ 0,00 điểm %1.7460%-1.746
1-20260,00%■ 0,00 điểm %1.7460%-1.746
12-20250,00%▼ −0,00 điểm %1.7460%-1.746
11-20250,00%■ 0,00 điểm %1.7990%-1.799
10-20250,00%▼ −0,00 điểm %1.7990%-1.799
9-20250,00%▼ −0,00 điểm %2.6990%-2.699
8-20250,00%■ 0,00 điểm %2.7000%-2.700
7-20250,00%▼ −0,00 điểm %2.7000%-2.700
6-20250,00%■ 0,00 điểm %2.7010%-2.701
5-20250,00%▲ +0,00 điểm %2.7010%-2.701
3-20220,00%▼ −0,00 điểm %2.40149%61.247.599
2-20220,00%—4.50149%61.245.499

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.22500,00%-1.225
1-10-20261.22500,00%-1.225
30-9-20261.22500,00%-1.225
29-9-20261.22500,00%-1.225
28-9-20261.22500,00%-1.225
25-9-20261.22500,00%-1.225
24-9-20261.22500,00%-1.225
23-9-20261.22500,00%-1.225
22-9-20261.22500,00%-1.225
21-9-20261.22500,00%-1.225
18-9-20261.22500,00%-1.225
17-9-20261.22500,00%-1.225
16-9-20261.22500,00%-1.225
15-9-20261.22500,00%-1.225
14-9-20261.22500,00%-1.225
11-9-20261.22500,00%-1.225
10-9-20261.22500,00%-1.225
9-9-20261.22500,00%-1.225
8-9-20261.225−90,00%-1.225
7-9-20261.23400,00%-1.234
4-9-20261.234−80,00%-1.234
3-9-20261.24200,00%-1.242
28-8-20261.24200,00%-1.242
27-8-20261.24200,00%-1.242
26-8-20261.242−40,00%-1.242
25-8-20261.24600,00%-1.246
24-8-20261.24600,00%-1.246
21-8-20261.24600,00%-1.246
20-8-20261.24600,00%-1.246
19-8-20261.246—0,00%-1.246

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SEA