Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SFN
CTCP Dệt lưới Sài Gòn
Saigon Fishing Net Joint Stock Company
15.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SFN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SFN theo thời gian

344 ngày
0,60%0,68%0,75%0,82%0,90%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 18.634 cổ phiếu SFN, tương đương 0,62% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.451.366 cổ phiếu (48,38% vốn), khoảng 22 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,88% (15-2-2022), thấp nhất 0,62% (3-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SFN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,62%0,62%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,62%0,62%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,82%0,62%▼ −0,20 điểm %-6.006
1 năm2-10-20250,86%0,62%▼ −0,24 điểm %-7.206
3 năm8-3-20220,88%0,62%▼ −0,26 điểm %-7.706

Sở hữu nước ngoài SFN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,62%■ 0,00 điểm %18.63449%1.451.366
9-20260,62%■ 0,00 điểm %18.63449%1.451.366
8-20260,62%▼ −0,20 điểm %18.63449%1.451.366
7-20260,82%■ 0,00 điểm %24.64049%1.445.360
6-20260,82%▼ −0,02 điểm %24.64049%1.445.360
5-20260,84%■ 0,00 điểm %25.14049%1.444.860
4-20260,84%▼ −0,00 điểm %25.14049%1.444.860
3-20260,84%▼ −0,02 điểm %25.24049%1.444.760
2-20260,86%■ 0,00 điểm %25.84049%1.444.160
1-20260,86%■ 0,00 điểm %25.84049%1.444.160
12-20250,86%■ 0,00 điểm %25.84049%1.444.160
11-20250,86%■ 0,00 điểm %25.84049%1.444.160
10-20250,86%■ 0,00 điểm %25.84049%1.444.160
9-20250,86%▲ +0,01 điểm %25.84049%1.444.160
8-20250,85%■ 0,00 điểm %25.44049%1.444.560
7-20250,85%■ 0,00 điểm %25.44049%1.444.560
6-20250,85%■ 0,00 điểm %25.44049%1.444.560
5-20250,85%▼ −0,03 điểm %25.44049%1.444.560
3-20220,88%■ 0,00 điểm %26.34049%1.443.660
2-20220,88%—26.34049%1.443.660

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202618.63400,62%1.451.366
1-10-202618.63400,62%1.451.366
30-9-202618.63400,62%1.451.366
29-9-202618.63400,62%1.451.366
28-9-202618.63400,62%1.451.366
25-9-202618.63400,62%1.451.366
24-9-202618.63400,62%1.451.366
23-9-202618.63400,62%1.451.366
22-9-202618.63400,62%1.451.366
21-9-202618.63400,62%1.451.366
18-9-202618.63400,62%1.451.366
17-9-202618.63400,62%1.451.366
16-9-202618.63400,62%1.451.366
15-9-202618.63400,62%1.451.366
14-9-202618.63400,62%1.451.366
11-9-202618.63400,62%1.451.366
10-9-202618.63400,62%1.451.366
9-9-202618.63400,62%1.451.366
8-9-202618.63400,62%1.451.366
7-9-202618.63400,62%1.451.366
4-9-202618.63400,62%1.451.366
3-9-202618.63400,62%1.451.366
28-8-202618.63400,62%1.451.366
27-8-202618.63400,62%1.451.366
26-8-202618.63400,62%1.451.366
25-8-202618.63400,62%1.451.366
24-8-202618.63400,62%1.451.366
21-8-202618.63400,62%1.451.366
20-8-202618.63400,62%1.451.366
19-8-202618.634—0,62%1.451.366

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SFN