Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SHN
CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
Hanoi Investment General Corporation
8.000
▼ −600 (▼ −6,98%)

Room ngoại SHN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SHN theo thời gian

344 ngày
0,01%0,02%0,03%0,03%0,04%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 21.849 cổ phiếu SHN, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,04% (29-7-2026), thấp nhất 0,01% (30-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SHN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,02%▼ −0,00 điểm %-6.300
3 tháng3-7-20260,03%0,02%▼ −0,01 điểm %-12.200
1 năm2-10-20250,02%0,02%▼ −0,01 điểm %-8.700
3 năm8-3-20220,02%0,02%▼ −0,00 điểm %-3.110

Sở hữu nước ngoài SHN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %21.8490%-21.849
9-20260,02%▼ −0,00 điểm %21.8490%-21.849
8-20260,02%▼ −0,02 điểm %28.1490%-28.149
7-20260,04%▲ +0,01 điểm %51.14949%63.456.353
6-20260,03%▲ +0,00 điểm %35.44949%63.472.053
5-20260,03%▲ +0,01 điểm %34.94949%63.472.553
4-20260,02%▼ −0,00 điểm %21.64949%63.485.853
3-20260,02%▲ +0,00 điểm %23.44949%63.484.053
2-20260,02%▼ −0,00 điểm %21.44949%63.486.053
1-20260,02%▼ −0,00 điểm %23.04949%63.484.453
12-20250,02%▲ +0,00 điểm %27.54949%63.479.953
11-20250,02%▼ −0,00 điểm %26.54949%63.480.953
10-20250,02%▼ −0,00 điểm %27.84949%63.479.653
9-20250,02%▲ +0,01 điểm %30.54949%63.476.953
8-20250,02%▲ +0,00 điểm %22.44949%63.485.053
7-20250,02%▲ +0,00 điểm %19.44949%63.488.053
6-20250,01%▼ −0,00 điểm %14.44949%63.493.053
5-20250,01%▼ −0,01 điểm %14.54949%63.492.953
3-20220,02%▲ +0,00 điểm %24.95949%63.482.543
2-20220,02%—24.85949%63.482.643

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202621.84900,02%-21.849
1-10-202621.84900,02%-21.849
30-9-202621.84900,02%-21.849
29-9-202621.84900,02%-21.849
28-9-202621.84900,02%-21.849
25-9-202621.84900,02%-21.849
24-9-202621.84900,02%-21.849
23-9-202621.84900,02%-21.849
22-9-202621.84900,02%-21.849
21-9-202621.84900,02%-21.849
18-9-202621.84900,02%-21.849
17-9-202621.84900,02%-21.849
16-9-202621.849−3000,02%-21.849
15-9-202622.14900,02%-22.149
14-9-202622.149−3.9000,02%-22.149
11-9-202626.04900,02%-26.049
10-9-202626.04900,02%-26.049
9-9-202626.049−2.1000,02%-26.049
8-9-202628.14900,02%-28.149
7-9-202628.14900,02%-28.149
4-9-202628.14900,02%-28.149
3-9-202628.14900,02%-28.149
28-8-202628.149−3000,02%-28.149
27-8-202628.44900,02%63.479.053
26-8-202628.44900,02%63.479.053
25-8-202628.44900,02%63.479.053
24-8-202628.44900,02%63.479.053
21-8-202628.449+3.1000,02%63.479.053
20-8-202625.349−10.7000,02%63.482.153
19-8-202636.049—0,03%63.471.453

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SHN