Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SII
CTCP Hạ tầng nước Sài Gòn
Saigon Water Infrastructure Corporation
16.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SII: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SII theo thời gian

767 ngày
37,12%40,31%43,50%46,69%49,88%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 24.518.627 cổ phiếu SII, tương đương 38,00% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 7.742.425 cổ phiếu (12,00% vốn), khoảng 128 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 49,00% (17-8-2021), thấp nhất 38,00% (7-5-2026).

SII có 65 ngày hiệu lực ở trạng thái hết room, gần nhất 15-11-2021.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SII theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202638,00%38,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202638,00%38,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202638,00%38,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202548,90%38,00%▼ −10,90 điểm %-7.034.810
3 năm10-5-202348,92%38,00%▼ −10,92 điểm %-7.047.120

Sở hữu nước ngoài SII cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202638,00%■ 0,00 điểm %24.518.62750%7.742.425
9-202638,00%■ 0,00 điểm %24.518.62750%7.742.425
8-202638,00%■ 0,00 điểm %24.518.62750%7.742.425
7-202638,00%■ 0,00 điểm %24.518.62750%7.742.425
6-202638,00%■ 0,00 điểm %24.518.62750%7.742.425
5-202638,00%▼ −10,90 điểm %24.518.62750%7.742.425
4-202648,90%▼ −0,00 điểm %31.553.32750%707.725
3-202648,90%■ 0,00 điểm %31.553.42750%707.625
2-202648,90%■ 0,00 điểm %31.553.42750%707.625
1-202648,90%▼ −0,00 điểm %31.553.42750%707.625
12-202548,90%■ 0,00 điểm %31.553.43750%707.615
11-202548,90%■ 0,00 điểm %31.553.43750%707.615
10-202548,90%■ 0,00 điểm %31.553.43750%707.615
9-202548,90%▼ −0,00 điểm %31.553.43750%707.615
8-202548,90%▲ +0,00 điểm %31.553.83750%707.215
7-202548,90%■ 0,00 điểm %31.553.43750%707.615
6-202548,90%■ 0,00 điểm %31.553.43750%707.615
5-202548,90%▼ −0,02 điểm %31.553.43750%707.615
5-202348,92%▼ −0,01 điểm %31.565.74750%695.305
4-202348,93%■ 0,00 điểm %31.569.74750%691.305
3-202348,93%■ 0,00 điểm %31.569.74750%691.305
2-202348,93%▲ +0,00 điểm %31.569.74750%691.305
1-202348,93%■ 0,00 điểm %31.569.64750%691.405
12-202248,93%▲ +0,00 điểm %31.569.64750%691.405
11-202248,93%▼ −0,00 điểm %31.569.44750%691.605
10-202248,93%▼ −0,00 điểm %31.571.04750%690.005
9-202248,93%▼ −0,01 điểm %31.571.54749%44.283
8-202248,94%▲ +0,01 điểm %31.575.84749%39.983
7-202248,93%■ 0,00 điểm %31.571.64749%44.183
6-202248,93%■ 0,00 điểm %31.571.64749%44.183
5-202248,93%▼ −0,00 điểm %31.571.64749%44.183
4-202248,93%▼ −0,00 điểm %31.571.74749%44.083
3-202248,93%▼ −0,04 điểm %31.573.04749%42.783
2-202248,98%▲ +0,00 điểm %31.601.84749%13.983
1-202248,98%▼ −0,00 điểm %31.600.34749%15.483
12-202148,98%▼ −0,01 điểm %31.602.03749%13.793
11-202148,99%▼ −0,01 điểm %31.606.93749%8.893
10-202149,00%▼ −0,00 điểm %31.613.03749%2.793
9-202149,00%■ 0,00 điểm %31.615.73749%93
8-202149,00%▲ +0,05 điểm %31.615.73749%93
7-202148,95%—31.586.63749%29.193

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202624.518.627038,00%7.742.425
1-10-202624.518.627038,00%7.742.425
30-9-202624.518.627038,00%7.742.425
29-9-202624.518.627038,00%7.742.425
28-9-202624.518.627038,00%7.742.425
25-9-202624.518.627038,00%7.742.425
24-9-202624.518.627038,00%7.742.425
23-9-202624.518.627038,00%7.742.425
22-9-202624.518.627038,00%7.742.425
21-9-202624.518.627038,00%7.742.425
18-9-202624.518.627038,00%7.742.425
17-9-202624.518.627038,00%7.742.425
16-9-202624.518.627038,00%7.742.425
15-9-202624.518.627038,00%7.742.425
14-9-202624.518.627038,00%7.742.425
11-9-202624.518.627038,00%7.742.425
10-9-202624.518.627038,00%7.742.425
9-9-202624.518.627038,00%7.742.425
8-9-202624.518.627038,00%7.742.425
7-9-202624.518.627038,00%7.742.425
4-9-202624.518.627038,00%7.742.425
3-9-202624.518.627038,00%7.742.425
28-8-202624.518.627038,00%7.742.425
27-8-202624.518.627038,00%7.742.425
26-8-202624.518.627038,00%7.742.425
25-8-202624.518.627038,00%7.742.425
24-8-202624.518.627038,00%7.742.425
21-8-202624.518.627038,00%7.742.425
20-8-202624.518.627038,00%7.742.425
19-8-202624.518.627—38,00%7.742.425

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SII