Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SMA
CTCP Thiết bị Phụ Tùng Sài Gòn
Saigon Machinery Spare Parts Joint Stock Company
6.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SMA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SMA theo thời gian

1258 ngày
0,03%0,05%0,06%0,08%0,10%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 9.218 cổ phiếu SMA, tương đương 0,05% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 9.963.671 cổ phiếu (48,95% vốn), khoảng 61 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,09% (25-8-2022), thấp nhất 0,03% (14-7-2023).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SMA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20260,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-200
1 năm2-10-20250,07%0,05%▼ −0,03 điểm %-5.400
3 năm3-10-20230,07%0,05%▼ −0,02 điểm %-5.085

Sở hữu nước ngoài SMA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,05%■ 0,00 điểm %9.21849%9.963.671
9-20260,05%▼ −0,00 điểm %9.21849%9.963.671
8-20260,05%■ 0,00 điểm %9.41849%9.963.471
7-20260,05%■ 0,00 điểm %9.41849%9.963.471
6-20260,05%■ 0,00 điểm %9.41849%9.963.471
5-20260,05%■ 0,00 điểm %9.41849%9.963.471
4-20260,05%■ 0,00 điểm %9.41849%9.963.471
3-20260,05%▼ −0,01 điểm %9.41849%9.963.471
2-20260,06%▼ −0,00 điểm %11.31849%9.961.571
1-20260,06%■ 0,00 điểm %11.81849%9.961.071
12-20250,06%▼ −0,00 điểm %11.81849%9.961.071
11-20250,06%■ 0,00 điểm %11.91849%9.960.971
10-20250,06%▼ −0,01 điểm %11.91849%9.960.971
9-20250,07%▲ +0,02 điểm %14.61849%9.958.271
8-20250,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
7-20250,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
6-20250,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
5-20250,05%▼ −0,00 điểm %10.41849%9.962.471
4-20250,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
3-20250,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
2-20250,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
1-20250,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
12-20240,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
11-20240,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
10-20240,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
9-20240,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
8-20240,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
7-20240,05%■ 0,00 điểm %10.41849%9.962.471
6-20240,05%▼ −0,00 điểm %10.41849%9.962.471
5-20240,05%■ 0,00 điểm %10.50349%9.962.386
4-20240,05%▼ −0,00 điểm %10.50349%9.962.386
3-20240,05%▲ +0,00 điểm %10.60349%9.962.286
2-20240,05%■ 0,00 điểm %10.50349%9.962.386
1-20240,05%■ 0,00 điểm %10.50349%9.962.386
12-20230,05%■ 0,00 điểm %10.50349%9.962.386
11-20230,05%▼ −0,02 điểm %10.50349%9.962.386
10-20230,07%▼ −0,00 điểm %13.80349%9.959.086
9-20230,07%▲ +0,01 điểm %14.30349%9.958.586
8-20230,06%▲ +0,01 điểm %12.50349%9.960.386
7-20230,05%▲ +0,00 điểm %11.10349%9.961.786
6-20230,05%▼ −0,01 điểm %10.80349%9.962.086
5-20230,07%▼ −0,00 điểm %13.50349%9.959.386
4-20230,07%▼ −0,01 điểm %14.40349%9.958.486
3-20230,08%▲ +0,01 điểm %17.20349%9.955.686
2-20230,07%■ 0,00 điểm %14.40349%9.958.486
1-20230,07%■ 0,00 điểm %14.40349%9.958.486
12-20220,07%■ 0,00 điểm %14.40349%9.958.486
11-20220,07%▼ −0,02 điểm %14.40349%9.958.486
10-20220,09%▼ −0,00 điểm %18.50349%9.954.386
9-20220,09%▼ −0,00 điểm %18.70349%9.954.186
8-20220,09%▲ +0,03 điểm %19.10349%9.953.786
7-20220,06%▲ +0,01 điểm %12.50349%9.960.386
6-20220,05%■ 0,00 điểm %9.80349%9.963.086
5-20220,05%▼ −0,00 điểm %9.80349%9.963.086
4-20220,05%▼ −0,01 điểm %9.90349%9.962.986
3-20220,06%▲ +0,00 điểm %12.50349%9.960.386
2-20220,06%▼ −0,00 điểm %11.60349%9.961.286
1-20220,06%▲ +0,00 điểm %11.70349%9.961.186
12-20210,05%▼ −0,01 điểm %10.90349%9.961.986
11-20210,06%▲ +0,01 điểm %12.26849%9.960.621
10-20210,05%▲ +0,01 điểm %10.28349%9.962.606
9-20210,04%▲ +0,00 điểm %8.98349%9.963.906
8-20210,04%■ 0,00 điểm %7.98349%9.964.906
7-20210,04%—7.98349%9.964.906

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20269.21800,05%9.963.671
1-10-20269.21800,05%9.963.671
30-9-20269.21800,05%9.963.671
29-9-20269.21800,05%9.963.671
28-9-20269.21800,05%9.963.671
25-9-20269.21800,05%9.963.671
24-9-20269.21800,05%9.963.671
23-9-20269.21800,05%9.963.671
22-9-20269.21800,05%9.963.671
21-9-20269.21800,05%9.963.671
18-9-20269.21800,05%9.963.671
17-9-20269.21800,05%9.963.671
16-9-20269.218−2000,05%9.963.671
15-9-20269.41800,05%9.963.471
14-9-20269.41800,05%9.963.471
11-9-20269.41800,05%9.963.471
10-9-20269.41800,05%9.963.471
9-9-20269.41800,05%9.963.471
8-9-20269.41800,05%9.963.471
7-9-20269.41800,05%9.963.471
4-9-20269.41800,05%9.963.471
3-9-20269.41800,05%9.963.471
28-8-20269.41800,05%9.963.471
27-8-20269.41800,05%9.963.471
26-8-20269.41800,05%9.963.471
25-8-20269.41800,05%9.963.471
24-8-20269.41800,05%9.963.471
21-8-20269.41800,05%9.963.471
20-8-20269.41800,05%9.963.471
19-8-20269.418—0,05%9.963.471

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SMA