Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SPM
CTCP S.P.M
S.P.M Corporation
8.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SPM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SPM theo thời gian

1258 ngày
1,78%2,08%2,38%2,68%2,97%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 287.880 cổ phiếu SPM, tương đương 2,06% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,89% (16-8-2021), thấp nhất 1,87% (10-11-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SPM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,06%2,06%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,06%2,06%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20262,04%2,06%▲ +0,01 điểm %1.900
1 năm2-10-20252,12%2,06%▼ −0,06 điểm %-8.900
3 năm3-10-20232,00%2,06%▲ +0,05 điểm %7.660

Sở hữu nước ngoài SPM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,06%■ 0,00 điểm %287.8800%-287.880
9-20262,06%▼ −0,00 điểm %287.8800%-287.880
8-20262,06%▲ +0,01 điểm %287.98049%6.572.020
7-20262,04%■ 0,00 điểm %285.98049%6.574.020
6-20262,04%■ 0,00 điểm %285.98049%6.574.020
5-20262,04%▼ −0,00 điểm %285.98049%6.574.020
4-20262,05%■ 0,00 điểm %286.68049%6.573.320
3-20262,05%■ 0,00 điểm %286.68049%6.573.320
2-20262,05%■ 0,00 điểm %286.68049%6.573.320
1-20262,05%■ 0,00 điểm %286.68049%6.573.320
12-20252,05%▼ −0,07 điểm %286.68049%6.573.320
11-20252,12%▼ −0,00 điểm %296.38049%6.563.620
10-20252,12%■ 0,00 điểm %296.78049%6.563.220
9-20252,12%■ 0,00 điểm %296.78049%6.563.220
8-20252,12%■ 0,00 điểm %296.78049%6.563.220
7-20252,12%■ 0,00 điểm %296.78049%6.563.220
6-20252,12%▼ −0,01 điểm %296.78049%6.563.220
5-20252,12%▼ −0,01 điểm %297.49049%6.562.510
4-20252,14%▼ −0,01 điểm %299.49049%6.560.510
3-20252,14%▲ +0,01 điểm %300.19049%6.559.810
2-20252,14%▼ −0,01 điểm %299.39049%6.560.610
1-20252,15%■ 0,00 điểm %300.49049%6.559.510
12-20242,15%■ 0,00 điểm %300.49049%6.559.510
11-20242,15%▼ −0,00 điểm %300.49049%6.559.510
10-20242,15%▲ +0,00 điểm %300.69049%6.559.310
9-20242,15%■ 0,00 điểm %300.49049%6.559.510
8-20242,15%▲ +0,00 điểm %300.49049%6.559.510
7-20242,14%■ 0,00 điểm %299.99049%6.560.010
6-20242,14%■ 0,00 điểm %299.99049%6.560.010
5-20242,14%▲ +0,00 điểm %299.99049%6.560.010
4-20242,14%▼ −0,00 điểm %299.39049%6.560.610
3-20242,14%▲ +0,01 điểm %299.42049%6.560.580
2-20242,13%▲ +0,03 điểm %298.42049%6.561.580
1-20242,11%▲ +0,19 điểm %294.72049%6.565.280
12-20231,92%▼ −0,05 điểm %268.22049%6.591.780
11-20231,97%▼ −0,02 điểm %275.22049%6.584.780
10-20231,98%▼ −0,02 điểm %277.52049%6.582.480
9-20232,00%▼ −0,00 điểm %280.22049%6.579.780
8-20232,00%■ 0,00 điểm %280.42049%6.579.580
7-20232,00%▼ −0,00 điểm %280.42049%6.579.580
6-20232,00%▲ +0,00 điểm %280.52049%6.579.480
5-20232,00%▼ −0,00 điểm %280.42049%6.579.580
4-20232,00%▲ +0,02 điểm %280.52049%6.579.480
3-20231,98%▲ +0,03 điểm %277.22049%6.582.780
2-20231,95%▲ +0,00 điểm %273.22049%6.586.780
1-20231,95%■ 0,00 điểm %273.02049%6.586.980
12-20221,95%▲ +0,01 điểm %273.02049%6.586.980
11-20221,94%▼ −0,00 điểm %271.06049%6.588.940
10-20221,94%▲ +0,01 điểm %271.21049%6.588.790
9-20221,92%▼ −0,00 điểm %269.41049%6.590.590
8-20221,92%■ 0,00 điểm %269.48049%6.590.520
7-20221,92%▼ −0,01 điểm %269.48049%6.590.520
6-20221,93%■ 0,00 điểm %270.38049%6.589.620
5-20221,93%■ 0,00 điểm %270.38049%6.589.620
4-20221,93%▼ −0,01 điểm %270.38049%6.589.620
3-20221,95%▼ −0,01 điểm %272.38049%6.587.620
2-20221,95%▼ −0,03 điểm %273.28049%6.586.720
1-20221,98%▲ +0,09 điểm %277.38049%6.582.620
12-20211,89%▲ +0,01 điểm %264.48049%6.595.520
11-20211,88%▲ +0,00 điểm %263.08049%6.596.920
10-20211,87%▼ −0,02 điểm %262.48049%6.597.520
9-20211,90%▼ −0,93 điểm %265.88049%6.594.120
8-20212,83%▲ +0,04 điểm %395.75049%6.464.250
7-20212,78%—389.55049%6.470.450

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026287.88002,06%-287.880
1-10-2026287.88002,06%-287.880
30-9-2026287.88002,06%-287.880
29-9-2026287.88002,06%6.572.120
28-9-2026287.88002,06%6.572.120
25-9-2026287.88002,06%6.572.120
24-9-2026287.88002,06%6.572.120
23-9-2026287.88002,06%6.572.120
22-9-2026287.88002,06%6.572.120
21-9-2026287.88002,06%6.572.120
18-9-2026287.88002,06%6.572.120
17-9-2026287.88002,06%6.572.120
16-9-2026287.880−1002,06%6.572.120
15-9-2026287.98002,06%6.572.020
14-9-2026287.98002,06%6.572.020
11-9-2026287.98002,06%6.572.020
10-9-2026287.98002,06%6.572.020
9-9-2026287.98002,06%6.572.020
8-9-2026287.98002,06%6.572.020
7-9-2026287.98002,06%6.572.020
4-9-2026287.98002,06%6.572.020
3-9-2026287.98002,06%6.572.020
28-8-2026287.98002,06%6.572.020
27-8-2026287.98002,06%6.572.020
26-8-2026287.98002,06%6.572.020
25-8-2026287.98002,06%6.572.020
24-8-2026287.98002,06%6.572.020
21-8-2026287.98002,06%6.572.020
20-8-2026287.98002,06%6.572.020
19-8-2026287.980—2,06%6.572.020

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SPM