Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SWC
Tổng CTCP Đường Sông Miền Nam
Southern Waterborne Transport Corporation
23.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SWC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SWC theo thời gian

344 ngày
0,02%0,04%0,06%0,08%0,10%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 18.810 cổ phiếu SWC, tương đương 0,03% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 32.860.190 cổ phiếu (48,97% vốn), khoảng 785 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,09% (15-2-2022), thấp nhất 0,03% (1-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SWC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,03%0,03%▼ −0,00 điểm %-500
1 tháng28-8-20260,03%0,03%▼ −0,00 điểm %-2.000
3 tháng3-7-20260,03%0,03%▼ −0,01 điểm %-4.500
1 năm2-10-20250,03%0,03%▼ −0,00 điểm %-2.100
3 năm8-3-20220,09%0,03%▼ −0,06 điểm %-41.700

Sở hữu nước ngoài SWC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,03%▼ −0,00 điểm %18.81049%32.860.190
9-20260,03%▼ −0,00 điểm %19.31049%32.859.690
8-20260,03%▼ −0,00 điểm %20.81049%32.858.190
7-20260,03%▼ −0,00 điểm %21.31049%32.857.690
6-20260,03%■ 0,00 điểm %23.31049%32.855.690
5-20260,03%■ 0,00 điểm %23.31049%32.855.690
4-20260,03%■ 0,00 điểm %23.31049%32.855.690
3-20260,03%■ 0,00 điểm %23.31049%32.855.690
2-20260,03%■ 0,00 điểm %23.31049%32.855.690
1-20260,03%▼ −0,00 điểm %23.31049%32.855.690
12-20250,04%■ 0,00 điểm %23.71049%32.855.290
11-20250,04%▲ +0,00 điểm %23.71049%32.855.290
10-20250,03%▲ +0,00 điểm %23.31049%32.855.690
9-20250,03%▲ +0,00 điểm %20.91049%32.858.090
8-20250,03%■ 0,00 điểm %18.91049%32.860.090
7-20250,03%■ 0,00 điểm %18.91049%32.860.090
6-20250,03%■ 0,00 điểm %18.91049%32.860.090
5-20250,03%▼ −0,06 điểm %18.91049%32.860.090
3-20220,09%■ 0,00 điểm %60.51049%32.818.490
2-20220,09%—60.51049%32.818.490

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202618.81000,03%32.860.190
1-10-202618.810−5000,03%32.860.190
30-9-202619.31000,03%32.859.690
29-9-202619.31000,03%32.859.690
28-9-202619.31000,03%32.859.690
25-9-202619.31000,03%32.859.690
24-9-202619.31000,03%32.859.690
23-9-202619.31000,03%32.859.690
22-9-202619.31000,03%32.859.690
21-9-202619.31000,03%32.859.690
18-9-202619.310−1.5000,03%32.859.690
17-9-202620.81000,03%32.858.190
16-9-202620.81000,03%32.858.190
15-9-202620.81000,03%32.858.190
14-9-202620.81000,03%32.858.190
11-9-202620.81000,03%32.858.190
10-9-202620.81000,03%32.858.190
9-9-202620.81000,03%32.858.190
8-9-202620.81000,03%32.858.190
7-9-202620.81000,03%32.858.190
4-9-202620.81000,03%32.858.190
3-9-202620.81000,03%32.858.190
28-8-202620.81000,03%32.858.190
27-8-202620.81000,03%32.858.190
26-8-202620.81000,03%32.858.190
25-8-202620.81000,03%32.858.190
24-8-202620.81000,03%32.858.190
21-8-202620.81000,03%32.858.190
20-8-202620.81000,03%32.858.190
19-8-202620.810—0,03%32.858.190

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SWC