Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo THP
CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước
Thuan Phuoc Seafoods and Trading Corporation
9.300
▲ +100 (▲ +1,09%)

Room ngoại THP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài THP theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,02%0,05%0,07%0,10%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 500 cổ phiếu THP, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 10.805.092 cổ phiếu (50,00% vốn), khoảng 100 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,09% (15-2-2022), thấp nhất 0,00% (10-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu THP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,09%0,00%▼ −0,09 điểm %-19.200

Sở hữu nước ngoài THP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
9-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
8-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
7-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
6-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
5-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
4-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
3-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
2-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
1-20260,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
12-20250,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
11-20250,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
10-20250,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
9-20250,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
8-20250,00%■ 0,00 điểm %50050%10.805.092
7-20250,00%▼ −0,00 điểm %50050%10.805.092
6-20250,00%■ 0,00 điểm %60050%10.804.992
5-20250,00%▼ −0,09 điểm %60050%10.804.992
3-20220,09%■ 0,00 điểm %19.70049%10.569.780
2-20220,09%—19.70049%10.569.780

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202650000,00%10.805.092
1-10-202650000,00%10.805.092
30-9-202650000,00%10.805.092
29-9-202650000,00%10.805.092
28-9-202650000,00%10.805.092
25-9-202650000,00%10.805.092
24-9-202650000,00%10.805.092
23-9-202650000,00%10.805.092
22-9-202650000,00%10.805.092
21-9-202650000,00%10.805.092
18-9-202650000,00%10.805.092
17-9-202650000,00%10.805.092
16-9-202650000,00%10.805.092
15-9-202650000,00%10.805.092
14-9-202650000,00%10.805.092
11-9-202650000,00%10.805.092
10-9-202650000,00%10.805.092
9-9-202650000,00%10.805.092
8-9-202650000,00%10.805.092
7-9-202650000,00%10.805.092
4-9-202650000,00%10.805.092
3-9-202650000,00%10.805.092
28-8-202650000,00%10.805.092
27-8-202650000,00%10.805.092
26-8-202650000,00%10.805.092
25-8-202650000,00%10.805.092
24-8-202650000,00%10.805.092
21-8-202650000,00%10.805.092
20-8-202650000,00%10.805.092
19-8-2026500—0,00%10.805.092

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của THP