Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TPP
10.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TPP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TPP theo thời gian

344 ngày
0,12%0,18%0,24%0,30%0,37%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 84.406 cổ phiếu TPP, tương đương 0,13% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 31.358.735 cổ phiếu (49,87% vốn), khoảng 317 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,35% (8-3-2022), thấp nhất 0,13% (8-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TPP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,13%0,13%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,14%0,13%▼ −0,00 điểm %-1.600
3 tháng3-7-20260,15%0,13%▼ −0,02 điểm %-9.700
1 năm2-10-20250,18%0,13%▼ −0,05 điểm %2.452
3 năm8-3-20220,35%0,13%▼ −0,22 điểm %-20.384

Sở hữu nước ngoài TPP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,13%■ 0,00 điểm %84.40650%31.358.735
9-20260,13%▼ −0,00 điểm %84.40650%31.358.735
8-20260,14%▼ −0,01 điểm %86.00650%31.357.135
7-20260,15%■ 0,00 điểm %94.10650%31.349.035
6-20260,15%■ 0,00 điểm %94.10650%31.349.035
5-20260,15%■ 0,00 điểm %94.10650%31.349.035
4-20260,15%▼ −0,00 điểm %94.10650%31.349.035
3-20260,15%▲ +0,00 điểm %96.10650%31.347.035
2-20260,15%▼ −0,00 điểm %93.20650%31.349.935
1-20260,15%▲ +0,01 điểm %94.50650%31.348.635
12-20250,14%▼ −0,05 điểm %87.20650%31.355.935
11-20250,18%▲ +0,00 điểm %82.95450%22.417.046
10-20250,18%▲ +0,00 điểm %82.05450%22.417.946
9-20250,18%■ 0,00 điểm %81.95450%22.418.046
8-20250,18%■ 0,00 điểm %81.95450%22.418.046
7-20250,18%▲ +0,00 điểm %81.95450%22.418.046
6-20250,18%▲ +0,00 điểm %80.35450%22.419.646
5-20250,17%▼ −0,17 điểm %78.55450%22.421.446
3-20220,35%▲ +0,04 điểm %104.79050%14.895.210
2-20220,31%—92.19050%14.907.810

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202684.40600,13%31.358.735
1-10-202684.40600,13%31.358.735
30-9-202684.40600,13%31.358.735
29-9-202684.40600,13%31.358.735
28-9-202684.40600,13%31.358.735
25-9-202684.40600,13%31.358.735
24-9-202684.40600,13%31.358.735
23-9-202684.40600,13%31.358.735
22-9-202684.40600,13%31.358.735
21-9-202684.40600,13%31.358.735
18-9-202684.40600,13%31.358.735
17-9-202684.40600,13%31.358.735
16-9-202684.40600,13%31.358.735
15-9-202684.40600,13%31.358.735
14-9-202684.40600,13%31.358.735
11-9-202684.40600,13%31.358.735
10-9-202684.40600,13%31.358.735
9-9-202684.40600,13%31.358.735
8-9-202684.406−1.6000,13%31.358.735
7-9-202686.00600,14%31.357.135
4-9-202686.00600,14%31.357.135
3-9-202686.00600,14%31.357.135
28-8-202686.00600,14%31.357.135
27-8-202686.00600,14%31.357.135
26-8-202686.00600,14%31.357.135
25-8-202686.00600,14%31.357.135
24-8-202686.00600,14%31.357.135
21-8-202686.00600,14%31.357.135
20-8-202686.00600,14%31.357.135
19-8-202686.006—0,14%31.357.135

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TPP