Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TV1
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1
Power Engineering Consulting Joint Stock Company 1
20.400
▲ +100 (▲ +0,49%)

Room ngoại TV1: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TV1 theo thời gian

344 ngày
-0,08%0,22%0,52%0,83%1,13%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 203.423 cổ phiếu TV1, tương đương 0,76% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,04% (6-11-2025), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TV1 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,76%0,76%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,76%0,76%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,77%0,76%▼ −0,00 điểm %-1.300
1 năm2-10-20251,00%0,76%▼ −0,24 điểm %-64.400
3 năm8-3-20220,00%0,76%▲ +0,76 điểm %202.995

Sở hữu nước ngoài TV1 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,76%■ 0,00 điểm %203.4230%-203.423
9-20260,76%■ 0,00 điểm %203.4230%-203.423
8-20260,76%▼ −0,00 điểm %203.4230%-203.423
7-20260,77%▲ +0,00 điểm %204.72349%12.874.023
6-20260,77%▼ −0,12 điểm %204.52349%12.874.223
5-20260,88%▲ +0,03 điểm %235.42349%12.843.323
4-20260,86%▼ −0,04 điểm %228.62349%12.850.123
3-20260,89%▲ +0,06 điểm %238.02349%12.840.723
2-20260,84%▼ −0,04 điểm %223.02349%12.855.723
1-20260,87%▼ −0,11 điểm %233.32349%12.845.423
12-20250,98%▼ −0,03 điểm %262.02349%12.816.723
11-20251,01%▲ +0,01 điểm %270.32349%12.808.423
10-20251,00%■ 0,00 điểm %267.82349%12.810.923
9-20251,00%▲ +0,00 điểm %267.82349%12.810.923
8-20251,00%▲ +0,11 điểm %266.82349%12.811.923
7-20250,89%▲ +0,19 điểm %237.02349%12.841.723
6-20250,70%▲ +0,26 điểm %186.12349%12.892.623
5-20250,44%▲ +0,44 điểm %116.82349%12.961.923
3-20220,00%■ 0,00 điểm %42849%13.078.318
2-20220,00%—42849%13.078.318

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026203.42300,76%-203.423
1-10-2026203.42300,76%-203.423
30-9-2026203.42300,76%-203.423
29-9-2026203.42300,76%-203.423
28-9-2026203.42300,76%-203.423
25-9-2026203.42300,76%-203.423
24-9-2026203.42300,76%-203.423
23-9-2026203.42300,76%-203.423
22-9-2026203.42300,76%-203.423
21-9-2026203.42300,76%-203.423
18-9-2026203.42300,76%-203.423
17-9-2026203.42300,76%-203.423
16-9-2026203.42300,76%-203.423
15-9-2026203.42300,76%-203.423
14-9-2026203.42300,76%-203.423
11-9-2026203.42300,76%-203.423
10-9-2026203.42300,76%-203.423
9-9-2026203.42300,76%-203.423
8-9-2026203.42300,76%-203.423
7-9-2026203.42300,76%-203.423
4-9-2026203.42300,76%-203.423
3-9-2026203.42300,76%-203.423
28-8-2026203.42300,76%-203.423
27-8-2026203.423−3.5000,76%-203.423
26-8-2026206.92300,78%-206.923
25-8-2026206.92300,78%12.871.823
24-8-2026206.923+2000,78%12.871.823
21-8-2026206.72300,77%12.872.023
20-8-2026206.72300,77%12.872.023
19-8-2026206.723—0,77%12.872.023

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TV1