Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TVD
CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin
Vinacomin - Vang Danh Coal Joint Stock Company
8.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TVD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TVD theo thời gian

344 ngày
0,99%1,23%1,47%1,70%1,94%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 476.506 cổ phiếu TVD, tương đương 1,06% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,87% (8-5-2025), thấp nhất 1,06% (2-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TVD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,06%1,06%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,06%1,06%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20261,06%1,06%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20251,64%1,06%▼ −0,58 điểm %-260.000
3 năm8-3-20221,32%1,06%▼ −0,26 điểm %-117.301

Sở hữu nước ngoài TVD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,06%■ 0,00 điểm %476.5060%-476.506
9-20261,06%■ 0,00 điểm %476.5060%-476.506
8-20261,06%■ 0,00 điểm %476.5060%-476.506
7-20261,06%■ 0,00 điểm %476.5060%-476.506
6-20261,06%▼ −0,14 điểm %476.5060%-476.506
5-20261,20%▼ −0,30 điểm %541.0060%-541.006
4-20261,51%▼ −0,07 điểm %677.5060%-677.506
3-20261,57%▼ −0,01 điểm %707.0060%-707.006
2-20261,58%■ 0,00 điểm %712.1060%-712.106
1-20261,58%▼ −0,02 điểm %712.1060%-712.106
12-20251,61%▼ −0,01 điểm %722.1060%-722.106
11-20251,61%▼ −0,02 điểm %725.80649%21.305.997
10-20251,64%▼ −0,00 điểm %736.27549%21.295.528
9-20251,64%▼ −0,02 điểm %736.40649%21.295.397
8-20251,65%▼ −0,01 điểm %743.70649%21.288.097
7-20251,67%▲ +0,01 điểm %749.20649%21.282.597
6-20251,66%▼ −0,00 điểm %746.80649%21.284.997
5-20251,66%▲ +0,34 điểm %748.20649%21.283.597
3-20221,32%▼ −0,02 điểm %593.80749%21.437.996
2-20221,34%—601.70749%21.430.096

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026476.50601,06%-476.506
1-10-2026476.50601,06%-476.506
30-9-2026476.50601,06%-476.506
29-9-2026476.50601,06%-476.506
28-9-2026476.50601,06%-476.506
25-9-2026476.50601,06%-476.506
24-9-2026476.50601,06%-476.506
23-9-2026476.50601,06%-476.506
22-9-2026476.50601,06%-476.506
21-9-2026476.50601,06%-476.506
18-9-2026476.50601,06%-476.506
17-9-2026476.50601,06%-476.506
16-9-2026476.50601,06%-476.506
15-9-2026476.50601,06%-476.506
14-9-2026476.50601,06%-476.506
11-9-2026476.50601,06%-476.506
10-9-2026476.50601,06%-476.506
9-9-2026476.50601,06%-476.506
8-9-2026476.50601,06%-476.506
7-9-2026476.50601,06%-476.506
4-9-2026476.50601,06%-476.506
3-9-2026476.50601,06%-476.506
28-8-2026476.50601,06%-476.506
27-8-2026476.50601,06%-476.506
26-8-2026476.50601,06%-476.506
25-8-2026476.50601,06%-476.506
24-8-2026476.50601,06%-476.506
21-8-2026476.50601,06%-476.506
20-8-2026476.50601,06%-476.506
19-8-2026476.506—1,06%-476.506

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TVD