Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo UDJ
CTCP Phát triển Đô thị
Becamex Urban Development JSC
6.500
▼ −100 (▼ −1,52%)

Room ngoại UDJ: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài UDJ theo thời gian

344 ngày
4,65%5,08%5,51%5,94%6,37%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 791.300 cổ phiếu UDJ, tương đương 4,80% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 7.458.700 cổ phiếu (45,20% vốn), khoảng 48 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,25% (15-2-2022), thấp nhất 4,77% (14-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu UDJ theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20264,80%4,80%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20264,80%4,80%▼ −0,01 điểm %-1.500
3 tháng3-7-20264,80%4,80%▼ −0,01 điểm %-1.500
1 năm2-10-20254,77%4,80%▲ +0,03 điểm %4.300
3 năm8-3-20226,24%4,80%▼ −1,45 điểm %-238.800

Sở hữu nước ngoài UDJ cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20264,80%■ 0,00 điểm %791.30050%7.458.700
9-20264,80%▼ −0,01 điểm %791.30050%7.458.700
8-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
7-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
6-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
5-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
4-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
3-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
2-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
1-20264,80%■ 0,00 điểm %792.80050%7.457.200
12-20254,80%▲ +0,01 điểm %792.80050%7.457.200
11-20254,80%▲ +0,00 điểm %791.90050%7.458.100
10-20254,80%▲ +0,03 điểm %791.70050%7.458.300
9-20254,77%▼ −0,00 điểm %787.00050%7.463.000
8-20254,77%■ 0,00 điểm %787.30050%7.462.700
7-20254,77%■ 0,00 điểm %787.30050%7.462.700
6-20254,77%■ 0,00 điểm %787.30050%7.462.700
5-20254,77%▼ −1,47 điểm %787.30050%7.462.700
3-20226,24%▼ −0,01 điểm %1.030.10049%7.054.900
2-20226,25%—1.031.10049%7.053.900

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026791.30004,80%7.458.700
1-10-2026791.30004,80%7.458.700
30-9-2026791.30004,80%7.458.700
29-9-2026791.30004,80%7.458.700
28-9-2026791.30004,80%7.458.700
25-9-2026791.30004,80%7.458.700
24-9-2026791.30004,80%7.458.700
23-9-2026791.30004,80%7.458.700
22-9-2026791.30004,80%7.458.700
21-9-2026791.30004,80%7.458.700
18-9-2026791.30004,80%7.458.700
17-9-2026791.300−1.5004,80%7.458.700
16-9-2026792.80004,80%7.457.200
15-9-2026792.80004,80%7.457.200
14-9-2026792.80004,80%7.457.200
11-9-2026792.80004,80%7.457.200
10-9-2026792.80004,80%7.457.200
9-9-2026792.80004,80%7.457.200
8-9-2026792.80004,80%7.457.200
7-9-2026792.80004,80%7.457.200
4-9-2026792.80004,80%7.457.200
3-9-2026792.80004,80%7.457.200
28-8-2026792.80004,80%7.457.200
27-8-2026792.80004,80%7.457.200
26-8-2026792.80004,80%7.457.200
25-8-2026792.80004,80%7.457.200
24-8-2026792.80004,80%7.457.200
21-8-2026792.80004,80%7.457.200
20-8-2026792.80004,80%7.457.200
19-8-2026792.800—4,80%7.457.200

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của UDJ