Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VPS
CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam
Vietnam pesticide joint stock company
8.410
▲ +10 (▲ +0,12%)

Room ngoại VPS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VPS theo thời gian

1258 ngày
-0,02%0,17%0,36%0,55%0,75%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 14.323 cổ phiếu VPS, tương đương 0,06% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,69% (5-10-2021), thấp nhất 0,03% (19-6-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VPS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,06%0,06%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,06%0,06%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20260,10%0,06%▼ −0,04 điểm %-10.700
1 năm2-10-20250,11%0,06%▼ −0,05 điểm %-11.992
3 năm3-10-20230,69%0,06%▼ −0,63 điểm %-153.492

Sở hữu nước ngoài VPS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,06%■ 0,00 điểm %14.3230%-14.323
9-20260,06%▼ −0,00 điểm %14.3230%-14.323
8-20260,06%▼ −0,03 điểm %14.5230%-14.523
7-20260,09%▼ −0,02 điểm %21.3230%-21.323
6-20260,10%▼ −0,02 điểm %25.02349%11.960.765
5-20260,12%■ 0,00 điểm %30.22349%11.955.565
4-20260,12%▲ +0,02 điểm %30.22349%11.955.565
3-20260,10%▼ −0,01 điểm %24.52349%11.961.265
2-20260,11%▼ −0,04 điểm %28.12349%11.957.665
1-20260,15%▲ +0,02 điểm %37.02249%11.948.766
12-20250,13%▲ +0,03 điểm %30.98549%11.954.803
11-20250,09%■ 0,00 điểm %22.91549%11.962.873
10-20250,09%▼ −0,01 điểm %22.91549%11.962.873
9-20250,11%▲ +0,05 điểm %26.31549%11.959.473
8-20250,05%■ 0,00 điểm %13.01549%11.972.773
7-20250,05%▲ +0,01 điểm %13.01549%11.972.773
6-20250,04%■ 0,00 điểm %9.91549%11.975.873
5-20250,04%▼ −0,00 điểm %9.91549%11.975.873
4-20250,04%▲ +0,00 điểm %10.31549%11.975.473
3-20250,04%▼ −0,01 điểm %9.91549%11.975.873
2-20250,05%▲ +0,01 điểm %13.11549%11.972.673
1-20250,04%▲ +0,00 điểm %10.71549%11.975.073
12-20240,04%▼ −0,01 điểm %9.91549%11.975.873
11-20240,05%▼ −0,00 điểm %11.51549%11.974.273
10-20240,05%▲ +0,02 điểm %12.51549%11.973.273
9-20240,04%■ 0,00 điểm %8.61549%11.977.173
8-20240,04%▲ +0,00 điểm %8.61549%11.977.173
7-20240,03%■ 0,00 điểm %8.21549%11.977.573
6-20240,03%▼ −0,02 điểm %8.21549%11.977.573
5-20240,06%▼ −0,00 điểm %13.51549%11.972.273
4-20240,06%▲ +0,01 điểm %13.61549%11.972.173
3-20240,05%▼ −0,00 điểm %11.11549%11.974.673
2-20240,05%▼ −0,51 điểm %11.21549%11.974.573
1-20240,56%▼ −0,13 điểm %136.71549%11.849.073
12-20230,69%■ 0,00 điểm %167.81549%11.817.973
11-20230,69%■ 0,00 điểm %167.81549%11.817.973
10-20230,69%■ 0,00 điểm %167.81549%11.817.973
9-20230,69%▼ −0,00 điểm %167.81549%11.817.973
8-20230,69%■ 0,00 điểm %168.21549%11.817.573
7-20230,69%▲ +0,00 điểm %168.21549%11.817.573
6-20230,68%■ 0,00 điểm %167.21549%11.818.573
5-20230,68%■ 0,00 điểm %167.21549%11.818.573
4-20230,68%▲ +0,00 điểm %167.21549%11.818.573
3-20230,68%■ 0,00 điểm %166.21549%11.819.573
2-20230,68%■ 0,00 điểm %166.21549%11.819.573
1-20230,68%▲ +0,00 điểm %166.21549%11.819.573
12-20220,68%▼ −0,00 điểm %166.11549%11.819.673
11-20220,68%■ 0,00 điểm %166.16549%11.819.623
10-20220,68%▲ +0,01 điểm %166.16549%11.819.623
9-20220,67%■ 0,00 điểm %163.16549%11.822.623
8-20220,67%■ 0,00 điểm %163.16549%11.822.623
7-20220,67%■ 0,00 điểm %163.16549%11.822.623
6-20220,67%▲ +0,00 điểm %163.16549%11.822.623
5-20220,67%▼ −0,00 điểm %162.86549%11.822.923
4-20220,67%▼ −0,00 điểm %162.96549%11.822.823
3-20220,67%▼ −0,00 điểm %163.66549%11.822.123
2-20220,67%■ 0,00 điểm %164.26549%11.821.523
1-20220,67%▲ +0,00 điểm %164.26549%11.821.523
12-20210,67%▼ −0,00 điểm %163.76549%11.822.023
11-20210,67%▲ +0,00 điểm %163.96549%11.821.823
10-20210,67%▼ −0,02 điểm %163.66549%11.822.123
9-20210,69%▲ +0,02 điểm %167.67849%11.818.110
8-20210,66%▼ −0,01 điểm %162.37849%11.823.410
7-20210,67%—164.27849%11.821.510

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202614.32300,06%-14.323
1-10-202614.32300,06%-14.323
30-9-202614.32300,06%-14.323
29-9-202614.32300,06%-14.323
28-9-202614.32300,06%-14.323
25-9-202614.32300,06%-14.323
24-9-202614.32300,06%-14.323
23-9-202614.32300,06%-14.323
22-9-202614.32300,06%-14.323
21-9-202614.32300,06%-14.323
18-9-202614.32300,06%-14.323
17-9-202614.32300,06%-14.323
16-9-202614.323−2000,06%-14.323
15-9-202614.52300,06%-14.523
14-9-202614.52300,06%-14.523
11-9-202614.52300,06%-14.523
10-9-202614.52300,06%-14.523
9-9-202614.52300,06%-14.523
8-9-202614.52300,06%-14.523
7-9-202614.52300,06%-14.523
4-9-202614.52300,06%-14.523
3-9-202614.52300,06%-14.523
28-8-202614.52300,06%-14.523
27-8-202614.52300,06%-14.523
26-8-202614.52300,06%-14.523
25-8-202614.52300,06%-14.523
24-8-202614.52300,06%-14.523
21-8-202614.52300,06%-14.523
20-8-202614.52300,06%-14.523
19-8-202614.523—0,06%-14.523

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VPS