Lê Hải Đoàn
Lê Hải Đoàn có tên trong ban lãnh đạo CTCP Sông Đà 9 (mã SD9) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Ánh Dương Việt Nam (mã VNS) với chức vụ Thành viên HĐQT.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Lê Hải Đoàn đứng sở hữu 10.101.010 cổ phiếu VNS (14,89% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 4 doanh nghiệp khác.
Có 45 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 2-7-2026: mua 552.000 cổ phiếu VNY.
Lưu ý: tên Lê Hải Đoàn xuất hiện ở 8 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
Cổ phiếu đứng tên Lê Hải Đoàn
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VNS | CTCP Ánh Dương Việt Nam | 10.101.010 | 14,89% | 30-6-2026 |
| VNY | CTCP Thuốc thú y Trung ương I | 1.682.614 | 10,35% | 8-7-2026 |
| ONE | CTCP Công nghệ ONE | 495.643 | 6,28% | 22-12-2025 |
| SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 214.173 | 0,63% | 23-9-2026 |
| PJT | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex | 10.022 | 0,04% | 5-5-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Lê Hải Đoàn
45 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 2-7-2026 | VNY | Mua | 552.000 | |
| 29-5-2026 | VNY | Đăng ký mua | 76.300 | |
| 27-5-2026 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 909.091 |
| 8-5-2026 | VNS | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 4.000.000 |
| 24-4-2026 | VNY | Mua | 641.058 | |
| 22-4-2026 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 4.893.375 |
| 21-4-2026 | PJT | Mua | 1.900 | |
| 8-4-2026 | VNS | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 4.900.000 |
| 10-3-2026 | SD9 | Thành viên HĐQT | Mua | 77.800 |
| 9-2-2026 | SD9 | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 1.500.000 |
| 30-12-2025 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 1.000 |
| 11-12-2025 | ONE | Mua | 27.700 | |
| 1-12-2025 | VNS | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 5.494.700 |
| 8-10-2025 | ONE | Mua | 2.700 | |
| 13-5-2025 | VNS | Thành viên HĐQT | Bán | 5.003.500 |
| 7-5-2025 | VNS | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 9.259.100 |
| 20-3-2025 | SD9 | Thành viên HĐQT | Bán | 1.401.770 |
| 18-3-2025 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 10.000 |
| 14-3-2025 | SD9 | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 1.401.770 |
| 6-1-2025 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 1.000.000 |
| 27-12-2024 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 2.000.701 |
| 23-12-2024 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 2.000.000 |
| 13-12-2024 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 1.438.605 |
| 15-11-2024 | SD9 | Thành viên HĐQT | Mua | 659.800 |
| 8-11-2024 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 950.100 |
| 23-10-2024 | SD9 | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 1.000.000 |
| 10-10-2024 | VNS | Thành viên HĐQT | Mua | 330.000 |
| 20-6-2024 | ONE | Bán | 50.000 | |
| 21-6-2023 | SD9 | Thành viên HĐQT | Mua | 566.300 |
| 23-5-2023 | SD9 | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 1.000.000 |
| 9-5-2023 | ONE | Mua | 12.000 | |
| 18-4-2022 | SD9 | Thành viên HĐQT | Bán | 20.000 |
| 21-3-2022 | SD9 | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 200.000 |
| 27-1-2022 | SD9 | Thành viên HĐQT | Bán | 0 |
| 30-12-2021 | SD9 | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 200.000 |
| 3-12-2021 | SD9 | Thành viên HĐQT | Bán | 1.400.500 |
| 4-11-2021 | SD9 | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 1.600.500 |
| 14-3-2017 | PGT | Mua | 5.000 | |
| 30-8-2016 | PGT | Bán | 49.000 | |
| 21-6-2016 | PGT | Mua | 48.700 | |
| 21-4-2016 | ATA | Bán | 84.260 | |
| 11-4-2016 | ATA | Bán | 78.000 | |
| 2-11-2015 | ATA | Mua | 104.620 | |
| 30-10-2015 | ATA | Mua | 35.380 | |
| 10-11-2014 | DST | Bán | 10.000 |