Lê Tuấn Anh
Theo bảng xếp hạng người giàu, cổ phiếu niêm yết của Lê Tuấn Anh trị giá khoảng 651 tỉ đồng theo giá phiên gần nhất, xếp thứ 226.
Lê Tuấn Anh có tên trong ban lãnh đạo CTCP Hạ tầng Gelex (mã GEL) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Tập Đoàn Sao Mai (mã ASM) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP Tập đoàn GELEX (mã GEX) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I (mã IDI) với chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT và 3 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Lê Tuấn Anh đứng sở hữu 45.860.558 cổ phiếu ASM (11,26% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 12 doanh nghiệp khác.
Có 70 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 2-6-2026: bán 5.000.000 cổ phiếu SSB.
Tên này được nhắc trong 2 văn bản công bố thông tin, gần nhất ngày 18-9-2026.
Lưu ý: tên Lê Tuấn Anh xuất hiện ở 17 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| GEL | CTCP Hạ tầng Gelex | Chủ tịch HĐQT |
| ASM | CTCP Tập Đoàn Sao Mai | Tổng giám đốc |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | Tổng giám đốc |
| IDI | CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I | Phó Chủ tịch HĐQT |
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | Phó Tổng giám đốc |
| LCD | CTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ Điện | Trưởng ban kiểm soát |
| VTK | CTCP Tư vấn và dịch vụ Viettel | Kế toán trưởng |
Cổ phiếu đứng tên Lê Tuấn Anh
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ASM | CTCP Tập Đoàn Sao Mai | 45.860.558 | 11,26% | 30-6-2026 |
| DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 2.725.569 | 3,94% | 30-6-2026 |
| PIV | CTCP PIV | 551.250 | 3,18% | 30-6-2018 |
| NAF | CTCP Nafoods Group | 814.563 | 1,33% | 30-6-2026 |
| SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 38.160.852 | 1,10% | 18-9-2026 |
| ANI | CTCP ANI | 46.370 | 0,19% | 30-6-2026 |
| LCD | CTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ Điện | 2.000 | 0,13% | 30-6-2026 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 415.642 | 0,03% | 30-6-2026 |
| VTK | CTCP Tư vấn và dịch vụ Viettel | 261* | 0,00% | 30-6-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 136.724 | 0,00% | 30-6-2026 |
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | 1.666* | 0,00% | 30-6-2026 |
| S55 | CTCP Sông Đà 505 | 40 | 0,00% | 30-6-2025 |
| SCI | CTCP SCI E&C | 2 | 0,00% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Lê Tuấn Anh
70 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 2-6-2026 | SSB | Bán | 5.000.000 | |
| 15-5-2026 | SSB | Đăng ký bán | 5.000.000 | |
| 11-3-2026 | NAF | Mua | 500.000 | |
| 3-3-2026 | NAF | Đăng ký mua | 500.000 | |
| 6-2-2026 | SSB | Bán | 0 | |
| 9-1-2026 | SSB | Đăng ký bán | 6.000.000 | |
| 11-11-2025 | SSB | Bán | 5.000.000 | |
| 15-10-2025 | SSB | Đăng ký bán | 5.000.000 | |
| 8-9-2025 | SSB | Bán | 3.000.000 | |
| 22-8-2025 | SSB | Đăng ký bán | 3.000.000 | |
| 19-6-2025 | SSB | Bán | 1.416.200 | |
| 21-5-2025 | SSB | Đăng ký bán | 3.000.000 | |
| 29-4-2025 | SSB | Bán | 1.000.000 | |
| 21-4-2025 | SSB | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 18-2-2025 | SSB | Bán | 3.000.000 | |
| 11-2-2025 | SSB | Đăng ký bán | 3.000.000 | |
| 12-12-2024 | SSB | Bán | 2.000.000 | |
| 19-11-2024 | SSB | Đăng ký bán | 2.000.000 | |
| 12-11-2024 | SSB | Bán | 1.500.000 | |
| 17-10-2024 | SSB | Đăng ký bán | 1.500.000 | |
| 9-10-2024 | SSB | Bán | 501.800 | |
| 12-9-2024 | SSB | Đăng ký bán | 1.500.000 | |
| 16-7-2024 | SSB | Bán | 1.000.000 | |
| 21-6-2024 | SSB | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 13-6-2024 | SSB | Bán | 1.000.000 | |
| 22-5-2024 | SSB | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 3-5-2024 | SSB | Bán | 1.000.000 | |
| 8-4-2024 | SSB | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 2-4-2024 | SSB | Bán | 657.100 | |
| 4-3-2024 | SSB | Đăng ký bán | 2.000.000 | |
| 23-2-2024 | SSB | Bán | 390.000 | |
| 25-1-2024 | SSB | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 19-1-2024 | SSB | Bán | 510.000 | |
| 21-12-2023 | SSB | Đăng ký bán | 2.000.000 | |
| 15-12-2023 | SSB | Bán | 1.785.600 | |
| 17-11-2023 | SSB | Đăng ký bán | 2.000.000 | |
| 28-4-2022 | SSB | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 28-4-2022 | SSB | Bán | 1.000.000 | |
| 21-4-2022 | SSB | Đăng ký bán | 2.000.000 | |
| 21-4-2022 | SSB | Bán | 2.000.000 | |
| 17-2-2022 | SSB | Đăng ký mua | 4.693.339 | |
| 17-2-2022 | SSB | Mua | 4.693.339 | |
| 10-2-2022 | SSB | Bán | 2.440.000 | |
| 12-1-2022 | SSB | Đăng ký bán | 3.000.000 | |
| 5-1-2022 | SSB | Bán | 828.400 | |
| 7-12-2021 | SSB | Đăng ký bán | 2.000.000 | |
| 17-11-2021 | SSB | Đăng ký bán | 2.000.000 | |
| 17-11-2021 | SSB | Bán | 2.000.000 | |
| 1-11-2021 | SSB | Mua quyền mua | 37.319.245 | |
| 29-10-2021 | SSB | Đăng ký mua quyền mua | 37.319.245 | |
| 23-10-2019 | ASM | Tổng giám đốc | Mua | 5.000.000 |
| 11-10-2019 | ASM | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 5.000.000 |
| 27-9-2019 | ASM | Tổng giám đốc | Mua | 5.000.000 |
| 3-9-2019 | ASM | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 5.000.000 |
| 26-8-2019 | VTP | Phó Tổng giám đốc | Bán | 15.000 |
| 9-8-2019 | VTP | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 15.000 |
| 24-1-2019 | ASM | Tổng giám đốc | Mua | 10.000.000 |
| 14-1-2019 | ASM | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 10.000.000 |
| 23-4-2018 | LCD | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 15.517 |
| 30-3-2018 | LCD | Trưởng ban kiểm soát | Đăng ký bán | 15.517 |
| 28-3-2016 | PIV | Mua | 500.000 | |
| 23-9-2015 | S99 | Bán | 2.900.000 | |
| 22-9-2015 | S99 | Mua | 4.729.300 | |
| 19-8-2015 | CJC | Bán | 96.200 | |
| 11-8-2015 | CJC | Mua | 116.200 | |
| 25-3-2015 | ASM | Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 25-2-2015 | ASM | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 4.000.000 |
| 6-2-2015 | ASM | Tổng giám đốc | Mua | 4.000.000 |
| 26-7-2013 | HPG | Mua | 203.080 | |
| 20-6-2013 | HPG | Mua | 242.180 |