Nguyễn Anh Dũng
Nguyễn Anh Dũng có tên trong ban lãnh đạo Tổng Công ty Licogi - CTCP (mã LIC) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Licogi 14 (mã L14) với chức vụ Thành viên HĐQT; Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (mã PLX) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Cảng kỹ thuật PTSC Sao Mai (mã PSB) với chức vụ Thành viên HĐQT và 7 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Anh Dũng đứng sở hữu 972.114 cổ phiếu SCL (2,50% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 13 doanh nghiệp khác.
Có 64 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 17-11-2025: mua quyền mua 574.000 cổ phiếu SCL.
Lưu ý: tên Nguyễn Anh Dũng xuất hiện ở 27 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| LIC | Tổng Công ty Licogi - CTCP | Phó Tổng giám đốc |
| L14 | CTCP Licogi 14 | Thành viên HĐQT |
| PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | Thành viên HĐQT |
| PSB | CTCP Cảng kỹ thuật PTSC Sao Mai | Thành viên HĐQT |
| SCL | CTCP Sông Đà Cao Cường | Thành viên HĐQT |
| VHF | CTCP Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Thành viên HĐQT |
| CKD | CTCP Cơ khí Đông Anh Licogi | Trưởng ban kiểm soát |
| X77 | CTCP Thành An 77 | Kế toán trưởng |
| BHA | CTCP Thủy điện Bắc Hà | Thành viên Ban kiểm soát |
| DDV | CTCP DAP - VINACHEM | Đại diện công bố thông tin |
| VRE | CTCP Vincom Retail | Giám đốc |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Anh Dũng
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SCL | CTCP Sông Đà Cao Cường | 972.114 | 2,50% | 30-6-2026 |
| SMC | CTCP Đầu tư Thương mại SMC | 997.746 | 1,36% | 30-6-2023 |
| DWS | CTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp | 97.000 | 0,37% | 21-3-2024 |
| HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 81.678* | 0,21% | 30-6-2020 |
| HTN | CTCP Hưng Thịnh Incons | 241.023* | 0,18% | 30-6-2026 |
| APG | CTCP Chứng khoán APG | 321.874 | 0,14% | 31-12-2024 |
| C4G | CTCP Tập đoàn CIENCO4 | 461.795* | 0,13% | 25-10-2018 |
| FT1 | CTCP Phụ tùng máy số 1 | 3.900 | 0,06% | 31-12-2023 |
| L18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 | 22.500* | 0,04% | 31-12-2019 |
| DBD | CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định | 17.760* | 0,02% | 31-12-2018 |
| VHF | CTCP Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 3.300 | 0,02% | 30-6-2026 |
| HPX | CTCP Đầu tư Hải Phát | 10.154* | 0,00% | 31-12-2020 |
| PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 11.100 | 0,00% | 30-6-2026 |
| PVM | CTCP Máy - Thiết bị Dầu Khí | 86 | 0,00% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Anh Dũng
64 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 17-11-2025 | SCL | Thành viên HĐQT | Mua quyền mua | 574.000 |
| 4-11-2025 | SCL | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua quyền mua | 574.000 |
| 19-11-2024 | AMP | Bán | 1.777.878 | |
| 13-6-2024 | SCL | Thành viên HĐQT | Bán | 191.000 |
| 15-5-2024 | SCL | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 248.000 |
| 15-3-2024 | DWS | Bán | 0 | |
| 15-2-2024 | DWS | Đăng ký bán | 17.000 | |
| 31-1-2024 | DWS | Bán | 0 | |
| 22-1-2024 | DWS | Đăng ký bán | 17.000 | |
| 5-1-2024 | DWS | Đăng ký bán | 20.000 | |
| 5-1-2024 | DWS | Bán | 20.000 | |
| 29-11-2023 | DWS | Đăng ký mua | 10.000 | |
| 29-11-2023 | DWS | Mua | 10.000 | |
| 17-11-2023 | DWS | Mua | 15.400 | |
| 19-10-2023 | DWS | Đăng ký mua | 20.000 | |
| 21-8-2023 | APG | Mua | 321.874 | |
| 10-8-2023 | APG | Đăng ký mua | 321.874 | |
| 4-7-2023 | SCL | Thành viên HĐQT | Bán | 400.000 |
| 15-6-2023 | SCL | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 400.000 |
| 17-3-2023 | DWS | Mua | 35.000 | |
| 10-3-2023 | DWS | Đăng ký mua | 35.000 | |
| 12-1-2023 | DWS | Mua | 70.100 | |
| 11-1-2023 | DWS | Đăng ký mua | 70.100 | |
| 15-9-2022 | SCL | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 200.000 |
| 4-8-2022 | SCL | Thành viên HĐQT | Mua | 160.000 |
| 4-8-2022 | SCL | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 160.000 |
| 19-11-2021 | LIC | Phó Tổng giám đốc | Bán | 5.400 |
| 8-11-2021 | LIC | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 5.400 |
| 8-3-2021 | HTN | Mua quyền mua | 29.756 | |
| 5-3-2021 | HTN | Đăng ký mua quyền mua | 29.756 | |
| 27-3-2020 | AMP | Đăng ký mua | 1.782.378 | |
| 27-3-2020 | AMP | Mua | 1.782.378 | |
| 19-8-2019 | HTN | Bán | 0 | |
| 19-7-2019 | HTN | Đăng ký bán | 51.750 | |
| 28-6-2019 | HTI | Bán | 20 | |
| 7-7-2017 | G36 | Đăng ký bán quyền mua | 2.400 | |
| 7-7-2017 | G36 | Bán quyền mua | 2.400 | |
| 23-6-2017 | PVM | Bán | 11.100 | |
| 23-6-2017 | PVM | Đăng ký bán | 11.186 | |
| 15-2-2017 | PVM | Bán | 0 | |
| 18-1-2017 | PVM | Đăng ký bán | 11.186 | |
| 30-12-2015 | SCL | Thành viên HĐQT | Mua | 600.000 |
| 15-9-2014 | ITD | Bán | 0 | |
| 19-8-2014 | ITD | Bán | 156.350 | |
| 18-8-2014 | ITD | Đăng ký bán | 281.350 | |
| 8-5-2014 | ITD | Bán | 0 | |
| 10-4-2014 | ITD | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 7-4-2014 | ITD | Bán | 0 | |
| 24-3-2014 | ITD | Mua | 20.000 | |
| 24-3-2014 | ITD | Bán | 238.650 | |
| 10-3-2014 | ITD | Bán | 293.080 | |
| 10-3-2014 | ITD | Đăng ký bán | 293.080 | |
| 20-2-2014 | ITD | Bán | 0 | |
| 24-1-2014 | ITD | Bán | 50.000 | |
| 23-1-2014 | ITD | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 14-1-2014 | ITD | Bán | 0 | |
| 18-12-2013 | ITD | Bán | 180.810 | |
| 17-12-2013 | ITD | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 5-10-2010 | ITD | Bán | 70.000 | |
| 30-9-2010 | ITD | Bán | 0 | |
| 2-9-2010 | ITD | Đăng ký bán | 100.000 | |
| 30-8-2010 | DTT | Bán | 0 | |
| 2-8-2010 | DTT | Đăng ký bán | 2.110 | |
| 16-7-2010 | DTT | Bán | 2.110 |