Nguyễn Đức Thuận
Nguyễn Đức Thuận có tên trong ban lãnh đạo CTCP Đầu tư Nam Long (mã NLG) với chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT; CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông (mã CMT) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Chứng khoán Agribank (mã AGR) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau (mã DCM) với chức vụ Thành viên HĐQT và 3 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Đức Thuận đứng sở hữu 4.948.720 cổ phiếu VPS (20,23% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 4 doanh nghiệp khác.
Có 27 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 14-1-2022: bán 500.000 cổ phiếu CET.
Lưu ý: tên Nguyễn Đức Thuận xuất hiện ở 12 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | Phó Chủ tịch HĐQT |
| CMT | CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông | Phó Tổng giám đốc |
| AGR | CTCP Chứng khoán Agribank | Thành viên HĐQT |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | Thành viên HĐQT |
| VST | CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam | Thành viên HĐQT |
| SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | Trưởng ban kiểm soát |
| CMT | CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông | Đại diện công bố thông tin |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Đức Thuận
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VPS | CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | 4.948.720 | 20,23% | 30-6-2026 |
| SCC | CTCP Thương Mại Đầu tư SHB | 900.000 | 18,78% | 30-6-2026 |
| CMT | CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông | 65.000 | 0,89% | 31-12-2025 |
| CT3 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3 | 71.514 | 0,81% | 30-6-2024 |
| CET | CTCP HTC Holding | 1.000 | 0,02% | 17-1-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Đức Thuận
27 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 14-1-2022 | CET | Bán | 500.000 | |
| 30-12-2021 | CET | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 24-12-2021 | CET | Bán | 0 | |
| 26-11-2021 | CET | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 20-8-2021 | CET | Mua | 500.000 | |
| 22-7-2021 | CET | Đăng ký mua | 900.000 | |
| 25-5-2021 | CET | Bán | 865.800 | |
| 24-5-2021 | CET | Đăng ký bán | 865.800 | |
| 13-5-2021 | CET | Mua | 866.800 | |
| 15-4-2021 | CET | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 18-6-2019 | VTJ | Bán | 76.300 | |
| 14-6-2019 | VTJ | Đăng ký bán | 76.300 | |
| 10-6-2019 | MBG | Bán | 57.750 | |
| 23-5-2019 | MBG | Đăng ký bán | 57.750 | |
| 9-12-2016 | CT3 | Mua | 0 | |
| 11-11-2016 | CT3 | Đăng ký mua | 24.832 | |
| 26-10-2016 | CT3 | Mua | 24.832 | |
| 31-3-2016 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 3-3-2016 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 65.000 |
| 19-2-2016 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Mua | 65.000 |
| 17-3-2011 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Bán | 0 |
| 17-2-2011 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 600.000 |
| 25-1-2011 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Bán | 600.000 |
| 1-7-2010 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Bán | 0 |
| 3-6-2010 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 296.660 |
| 21-5-2010 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Bán | 296.660 |
| 20-5-2010 | CMT | Phó Tổng giám đốc | Bán | 296.660 |