Nguyễn Minh Tuấn
Nguyễn Minh Tuấn có tên trong ban lãnh đạo CTCP Gốm Xây dựng Yên Hưng (mã HLY) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa (mã THU) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons (mã VC6) với chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT; Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (mã BIC) với chức vụ Phó Tổng giám đốc và 16 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Minh Tuấn đứng sở hữu 1.101.000 cổ phiếu FCC (18,36% vốn), cập nhật ngày 14-5-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 21 doanh nghiệp khác.
Có 82 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 22-9-2026: bán 3.361.050 cổ phiếu ASG.
Tên này được nhắc trong 1 văn bản công bố thông tin, gần nhất ngày 24-9-2026.
Lưu ý: tên Nguyễn Minh Tuấn xuất hiện ở 30 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| HLY | CTCP Gốm Xây dựng Yên Hưng | Chủ tịch HĐQT |
| THU | CTCP Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa | Chủ tịch HĐQT |
| VC6 | CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | Phó Chủ tịch HĐQT |
| BIC | Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Phó Tổng giám đốc |
| CHS | CTCP Chiếu sáng Công cộng thành phố Hồ Chí Minh | Phó Tổng giám đốc |
| GAS | Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP | Phó Tổng giám đốc |
| SD6 | CTCP Sông Đà 6 | Phó Tổng giám đốc |
| VC6 | CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | Phó Tổng giám đốc |
| ACG | CTCP Gỗ An Cường | Thành viên HĐQT |
| ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | Thành viên HĐQT |
| BTS | CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn | Thành viên HĐQT |
| DDG | CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương | Thành viên HĐQT |
| DFC | CTCP Xích Líp Đông Anh | Thành viên HĐQT |
| PVM | CTCP Máy - Thiết bị Dầu Khí | Thành viên HĐQT |
| SD6 | CTCP Sông Đà 6 | Thành viên HĐQT |
| THU | CTCP Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa | Thành viên HĐQT |
| NAB | Ngân hàng TMCP Nam Á | Trưởng ban kiểm soát |
| PQN | CTCP Dịch vụ dầu khí Quảng Ngãi PTSC | Trưởng ban kiểm soát |
| BMG | CTCP May Bình Minh | Đại diện công bố thông tin |
| THU | CTCP Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa | Phó Giám đốc |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Minh Tuấn
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FCC | CTCP Liên hợp thực phẩm | 1.101.000 | 18,36% | 14-5-2026 |
| V12 | CTCP Xây dựng số 12 | 1.803.580 | 15,50% | 27-5-2025 |
| HLY | CTCP Gốm Xây dựng Yên Hưng | 103.400 | 10,34% | 30-6-2026 |
| ASG | CTCP Tập đoàn ASG | 8.813.382 | 9,71% | 24-9-2026 |
| TVA | CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì | 351.200 | 5,57% | 31-12-2024 |
| DFC | CTCP Xích Líp Đông Anh | 614.680 | 5,39% | 11-8-2026 |
| L12 | CTCP Licogi 12 | 209.886 | 3,11% | 30-6-2026 |
| VC6 | CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | 383.301* | 3,07% | 30-6-2024 |
| CVN | CTCP Vinam | 838.800 | 2,82% | 22-5-2023 |
| ACG | CTCP Gỗ An Cường | 2.988.536 | 1,98% | 31-12-2025 |
| TCM | CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 273.406 | 0,23% | 30-6-2026 |
| NAB | Ngân hàng TMCP Nam Á | 4.509.513 | 0,21% | 30-6-2026 |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 921.000 | 0,21% | 30-6-2020 |
| BMG | CTCP May Bình Minh | 3.709 | 0,07% | 30-6-2026 |
| THU | CTCP Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa | 2.100 | 0,06% | 30-6-2026 |
| DDG | CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương | 27.104 | 0,03% | 31-12-2025 |
| ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | 1.670 | 0,03% | 30-6-2026 |
| CHS | CTCP Chiếu sáng Công cộng thành phố Hồ Chí Minh | 7.100 | 0,03% | 30-6-2026 |
| CVT | CTCP CMC | 2.000 | 0,01% | 31-12-2021 |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 263.409* | 0,00% | 31-12-2024 |
| XMC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai | 2.294 | 0,00% | 31-12-2025 |
| GAS | Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP | 350 | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Minh Tuấn
82 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 22-9-2026 | ASG | Bán | 3.361.050 | |
| 22-9-2026 | ASG | Đăng ký bán | 3.361.050 | |
| 7-8-2026 | DFC | Thành viên HĐQT | Mua | 10.000 |
| 3-8-2026 | DFC | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 10.000 |
| 22-7-2026 | DFC | Thành viên HĐQT | Mua | 0 |
| 20-7-2026 | DFC | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 10.000 |
| 8-5-2026 | FCC | Mua | 1.101.000 | |
| 21-5-2025 | V12 | Mua | 1.803.580 | |
| 15-4-2025 | ASG | Mua | 3.296.226 | |
| 10-4-2025 | ASG | Mua | 4.213.686 | |
| 17-5-2023 | CVN | Bán | 2.161.200 | |
| 19-4-2023 | DFC | Thành viên HĐQT | Mua | 289.080 |
| 14-4-2023 | DFC | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua quyền mua | 34.400 |
| 14-4-2023 | DFC | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 315.000 |
| 14-4-2023 | DFC | Thành viên HĐQT | Mua quyền mua | 5.600 |
| 16-8-2022 | BMG | Đại diện công bố thông tin | Bán | 32.600 |
| 15-4-2022 | ACG | Thành viên HĐQT | Mua quyền mua | 1.737.017 |
| 22-3-2022 | ACG | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua quyền mua | 1.737.017 |
| 15-4-2021 | TR1 | Đăng ký bán | 319.137 | |
| 15-4-2021 | TR1 | Bán | 319.137 | |
| 9-2-2021 | PVM | Thành viên HĐQT | Bán | 600 |
| 18-1-2021 | PVM | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 600 |
| 30-11-2020 | TR1 | Mua | 0 | |
| 2-11-2020 | TR1 | Đăng ký mua | 100.000 | |
| 9-10-2020 | TR1 | Mua | 0 | |
| 14-9-2020 | TR1 | Đăng ký mua | 400.000 | |
| 11-9-2020 | TVA | Mua | 59.700 | |
| 25-3-2019 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Bán | 160.000 |
| 20-3-2019 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 160.000 |
| 20-3-2019 | VGC | Mua | 213.000 | |
| 22-2-2019 | VGC | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 6-9-2018 | VGC | Mua | 35.000 | |
| 14-8-2018 | VGC | Đăng ký mua | 100.000 | |
| 25-7-2018 | CVT | Mua | 2.000 | |
| 17-7-2018 | CVT | Đăng ký mua | 2.000 | |
| 29-6-2018 | VGC | Bán | 0 | |
| 31-5-2018 | VGC | Đăng ký bán | 200.000 | |
| 18-4-2018 | VGC | Bán | 7.000 | |
| 22-3-2018 | VGC | Đăng ký bán | 100.000 | |
| 15-3-2018 | DFC | Thành viên HĐQT | Mua | 261.000 |
| 8-3-2018 | DFC | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 300.000 |
| 11-1-2018 | VGC | Bán | 19.000 | |
| 13-12-2017 | VGC | Đăng ký bán | 100.000 | |
| 17-10-2017 | VGC | Bán | 63.000 | |
| 18-9-2017 | VGC | Đăng ký bán | 200.000 | |
| 6-9-2017 | VGC | Bán | 200.000 | |
| 21-8-2017 | VGC | Đăng ký bán | 400.000 | |
| 16-2-2017 | VGC | Mua | 0 | |
| 19-1-2017 | VGC | Đăng ký mua | 100.000 | |
| 12-8-2016 | VGC | Bán | 0 | |
| 15-7-2016 | VGC | Đăng ký bán | 183.000 | |
| 13-7-2016 | VGC | Bán | 183.000 | |
| 8-6-2016 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 11-5-2016 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 120.000 |
| 28-4-2016 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 120.000 |
| 5-8-2015 | PHC | Mua | 0 | |
| 8-7-2015 | PHC | Đăng ký mua | 200.000 | |
| 3-7-2015 | PHC | Mua | 3.700 | |
| 22-6-2015 | PHC | Mua | 0 | |
| 26-5-2015 | PHC | Mua | 47.500 | |
| 25-5-2015 | PHC | Đăng ký mua | 200.000 | |
| 17-11-2014 | DVC | Mua | 100 | |
| 14-4-2014 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 17-3-2014 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 6.500 |
| 17-3-2014 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 30.000 |
| 24-7-2013 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 27-6-2013 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 49.300 |
| 26-6-2013 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 50.000 |
| 30-11-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 2-11-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 112.000 |
| 31-10-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 112.000 |
| 27-7-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 29-6-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 30.000 |
| 18-5-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 2.700 |
| 15-5-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 17-4-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 50.000 |
| 11-4-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 14-3-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 30.000 |
| 12-3-2012 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Mua | 30.000 |
| 11-7-2010 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Bán | 9.000 |
| 6-7-2010 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Bán | 0 |
| 8-6-2010 | VC6 | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 10.000 |