Nguyễn Thị Hải
Nguyễn Thị Hải có tên trong ban lãnh đạo CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT (mã FOC) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; Ngân hàng TMCP Á Châu (mã ACB) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk (mã DRI) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT (mã FOC) với chức vụ Phó Tổng giám đốc và 7 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Hải đứng sở hữu 5.893.647 cổ phiếu NO1 (23,96% vốn), cập nhật ngày 7-7-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 9 doanh nghiệp khác.
Có 58 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 22-12-2025: mua 4.000.000 cổ phiếu NO1.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Hải xuất hiện ở 18 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| FOC | CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT | Chủ tịch HĐQT |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | Phó Tổng giám đốc |
| DRI | CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | Phó Tổng giám đốc |
| FOC | CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT | Phó Tổng giám đốc |
| ONE | CTCP Công nghệ ONE | Thành viên HĐQT |
| VTQ | CTCP Việt Trung Quảng Bình | Thành viên HĐQT |
| XDH | CTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội | Trưởng ban kiểm soát |
| LQN | CTCP Licogi Quảng Ngãi | Kế toán trưởng |
| ONE | CTCP Công nghệ ONE | Giám đốc tài chính |
| BRR | CTCP Cao su Bà Rịa | Thành viên Ban kiểm soát |
| DRI | CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | Đại diện công bố thông tin |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Hải
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NO1 | CTCP Tập đoàn 911 | 5.893.647 | 23,96% | 7-7-2026 |
| VTQ | CTCP Việt Trung Quảng Bình | 1.000.000 | 5,85% | 30-6-2026 |
| FOC | CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT | 50.850 | 0,28% | 30-6-2026 |
| XDH | CTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội | 39.639 | 0,15% | 30-6-2026 |
| LQN | CTCP Licogi Quảng Ngãi | 2.500 | 0,13% | 31-12-2024 |
| DRI | CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 50.000 | 0,07% | 30-6-2026 |
| DS3 | CTCP DS3 | 3.840 | 0,04% | 30-6-2021 |
| CCP | CTCP Cảng Cửa Cấm Hải Phòng | 750 | 0,03% | 30-6-2026 |
| VDG | CTCP Vạn Đạt Group | 330* | 0,00% | 27-5-2024 |
| BRR | CTCP Cao su Bà Rịa | 1.400 | 0,00% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Hải
58 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 22-12-2025 | NO1 | Mua | 4.000.000 | |
| 17-12-2025 | NO1 | Đăng ký mua | 4.000.000 | |
| 17-3-2025 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 175.000 |
| 25-2-2025 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 175.000 |
| 13-11-2024 | NO1 | Mua | 763.500 | |
| 15-10-2024 | NO1 | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 12-8-2024 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 11.000 |
| 16-7-2024 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 77.000 |
| 5-7-2024 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 33.000 |
| 12-6-2024 | HMR | Bán | 10.000 | |
| 6-6-2024 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 100.000 |
| 27-5-2024 | HMR | Đăng ký bán | 10.000 | |
| 15-5-2024 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 0 |
| 17-4-2024 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 150.000 |
| 31-10-2023 | NO1 | Mua | 988.400 | |
| 31-10-2023 | NO1 | Bán | 4.000 | |
| 5-10-2023 | NO1 | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 25-4-2023 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 56.000 |
| 27-3-2023 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 91.000 |
| 13-1-2023 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Mua | 100.000 |
| 20-12-2022 | HBS | Bán | 5.000.000 | |
| 15-12-2022 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 100.000 |
| 8-12-2022 | BT1 | Bán | 6.041 | |
| 10-11-2022 | BT1 | Đăng ký bán | 6.041 | |
| 12-7-2022 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 64.000 |
| 4-7-2022 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 64.000 |
| 8-12-2021 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 110.000 |
| 11-11-2021 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 150.000 |
| 5-12-2018 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Bán | 136.497 |
| 6-11-2018 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 150.000 |
| 5-2-2018 | HBS | Mua | 5.000.000 | |
| 23-6-2017 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 9-6-2017 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Mua | 18.570 |
| 23-5-2017 | DRI | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 100.000 |
| 16-12-2015 | GSM | Mua | 5.000 | |
| 19-11-2014 | TJC | Bán | 0 | |
| 22-10-2014 | TJC | Đăng ký bán | 20.000 | |
| 3-10-2014 | TJC | Bán | 20.000 | |
| 28-2-2012 | ACB | Phó Tổng giám đốc | Bán | 133.432 |
| 31-1-2012 | ACB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 133.432 |
| 24-1-2011 | PPI | Bán | 0 | |
| 27-12-2010 | PPI | Đăng ký bán | 180.000 | |
| 1-12-2010 | PPI | Bán | 180.000 | |
| 1-6-2010 | PPI | Mua | 421.000 | |
| 1-6-2010 | PPI | Bán | 447.370 | |
| 27-5-2010 | TJC | Bán | 0 | |
| 7-5-2010 | PPI | Mua | 182.000 | |
| 29-4-2010 | TJC | Đăng ký bán | 15.000 | |
| 27-4-2010 | TJC | Bán | 15.000 | |
| 23-4-2010 | TJC | Bán | 0 | |
| 26-3-2010 | TJC | Đăng ký bán | 20.000 | |
| 26-3-2010 | TJC | Bán | 5.000 | |
| 5-3-2010 | TJC | Bán | 0 | |
| 5-2-2010 | TJC | Đăng ký bán | 20.000 | |
| 29-1-2010 | TJC | Bán | 0 | |
| 1-1-2010 | TJC | Đăng ký bán | 20.000 | |
| 22-12-2009 | TJC | Bán | 0 | |
| 24-11-2009 | TJC | Đăng ký bán | 20.000 |