Nguyễn Thị Hằng
Nguyễn Thị Hằng có tên trong ban lãnh đạo CTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-CORP (mã TVC) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Chứng khoán T-Cap (mã TVB) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP Kosy (mã KOS) với chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT; CTCP Dược phẩm Trung ương Codupha (mã CDP) với chức vụ Thành viên HĐQT và 13 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Hằng đứng sở hữu 2.373.080 cổ phiếu VLS (9,69% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 16 doanh nghiệp khác.
Có 48 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 24-6-2026: bán 100.000 cổ phiếu TVC.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Hằng xuất hiện ở 30 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| TVC | CTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-CORP | Chủ tịch HĐQT |
| TVB | CTCP Chứng khoán T-Cap | Tổng giám đốc |
| KOS | CTCP Kosy | Phó Chủ tịch HĐQT |
| CDP | CTCP Dược phẩm Trung ương Codupha | Thành viên HĐQT |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | Thành viên HĐQT |
| SHC | CTCP Hàng Hải Sài Gòn | Thành viên HĐQT |
| TVB | CTCP Chứng khoán T-Cap | Thành viên HĐQT |
| TW3 | CTCP Dược Trung ương 3 | Thành viên HĐQT |
| VLS | CTCP Sản xuất Thép Việt Long | Thành viên HĐQT |
| VLG | CTCP VIMC Logistics | Trưởng ban kiểm soát |
| HLO | CTCP Công nghệ Ha Lô | Kế toán trưởng |
| MRF | CTCP Merufa | Kế toán trưởng |
| TW3 | CTCP Dược Trung ương 3 | Kế toán trưởng |
| MGC | CTCP Địa chất mỏ - TKV | Thành viên Ban kiểm soát |
| MVN | Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | Chưa xác định |
| SGP | CTCP Cảng Sài Gòn | Thành viên Ban kiểm soát |
| V12 | CTCP Xây dựng số 12 | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Hằng
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VLS | CTCP Sản xuất Thép Việt Long | 2.373.080 | 9,69% | 30-6-2026 |
| VNX | CTCP Quảng cáo và Hội chợ Thương Mại Vinexad | 239.694 | 7,43% | 30-6-2026 |
| KOS | CTCP Kosy | 13.898.054 | 6,42% | 30-6-2026 |
| HKT | CTCP QP Holdings | 629.199* | 1,81% | 5-3-2026 |
| V12 | CTCP Xây dựng số 12 | 22.500 | 0,19% | 30-6-2026 |
| TDP | CTCP Thuận Đức | 176.448* | 0,17% | 30-6-2026 |
| DC2 | CTCP Đầu tư phát triển - Xây dựng (DIC) Số 2 | 12.130* | 0,10% | 31-12-2021 |
| TVB | CTCP Chứng khoán T-Cap | 50.000 | 0,05% | 4-9-2026 |
| THU | CTCP Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa | 800 | 0,02% | 30-6-2026 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 6.365 | 0,02% | 30-6-2026 |
| PAS | CTCP Quốc tế Phương Anh | 4.766* | 0,02% | 4-5-2020 |
| HLO | CTCP Công nghệ Ha Lô | 1.330 | 0,01% | 30-6-2026 |
| NRC | CTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia | 8.914* | 0,01% | 30-6-2019 |
| DND | CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai | 500 | 0,00% | 31-12-2021 |
| PSC | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | 115 | 0,00% | 30-6-2026 |
| EMS | Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - CTCP | 189 | 0,00% | 31-12-2022 |
| ITQ | CTCP Tập đoàn Thiên Quang | 80 | 0,00% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Hằng
48 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 24-6-2026 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Bán | 100.000 |
| 23-6-2026 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký bán | 100.000 |
| 4-12-2025 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Bán | 1.450.000 |
| 3-12-2025 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký bán | 1.450.000 |
| 9-10-2025 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Mua | 1.450.000 |
| 11-9-2025 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 1.500.000 |
| 25-8-2025 | TDP | Đăng ký bán | 40.200 | |
| 25-8-2025 | TDP | Bán | 40.200 | |
| 17-2-2025 | HKT | Mua | 305.000 | |
| 20-1-2025 | TDP | Bán | 21.100 | |
| 13-1-2025 | TDP | Đăng ký bán | 21.100 | |
| 7-1-2025 | VNX | Mua | 46.999 | |
| 6-1-2025 | VNX | Đăng ký mua | 46.999 | |
| 29-5-2024 | TDP | Bán | 20.800 | |
| 28-5-2024 | TDP | Đăng ký bán | 20.800 | |
| 19-3-2024 | TDP | Bán quyền mua | 20.000 | |
| 15-3-2024 | TDP | Đăng ký bán quyền mua | 20.000 | |
| 31-7-2023 | TDP | Bán | 20.800 | |
| 27-7-2023 | TDP | Đăng ký bán | 20.800 | |
| 17-7-2023 | TDP | Bán | 80.000 | |
| 14-7-2023 | TDP | Đăng ký bán | 80.000 | |
| 9-3-2023 | KOS | Phó Chủ tịch HĐQT | Bán | 5.000.000 |
| 28-2-2023 | KOS | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký bán | 5.000.000 |
| 10-2-2023 | TDP | Bán | 34.623 | |
| 7-2-2023 | TDP | Đăng ký bán | 34.623 | |
| 7-10-2022 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Bán | 110.000 |
| 8-9-2022 | TVC | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký bán | 110.000 |
| 1-12-2021 | KOS | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 5.250.000 |
| 30-11-2021 | KOS | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 5.250.000 |
| 24-5-2021 | TDP | Đăng ký bán | 30.000 | |
| 24-5-2021 | TDP | Bán | 30.000 | |
| 27-4-2021 | ITQ | Bán | 29.500 | |
| 20-4-2021 | ITQ | Đăng ký bán | 29.580 | |
| 26-1-2021 | KOS | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký bán | 3.900.000 |
| 26-1-2021 | KOS | Phó Chủ tịch HĐQT | Bán | 3.900.000 |
| 20-3-2019 | NRC | Bán | 600 | |
| 6-3-2019 | NRC | Đăng ký bán | 600 | |
| 9-11-2018 | NRC | Bán | 0 | |
| 22-10-2018 | NRC | Đăng ký bán | 600 | |
| 3-7-2017 | DNH | Bán | 2.300 | |
| 7-1-2016 | GSM | Mua | 5.000 | |
| 17-7-2014 | ITQ | Bán | 0 | |
| 19-6-2014 | ITQ | Đăng ký bán | 300.000 | |
| 22-5-2014 | ITQ | Bán | 300.000 | |
| 25-4-2012 | CVN | Bán | 0 | |
| 28-3-2012 | CVN | Đăng ký bán | 168.500 | |
| 1-3-2012 | CVN | Bán | 168.500 | |
| 17-2-2012 | CVN | Mua | 168.500 |