Nguyễn Thị Hiền
Nguyễn Thị Hiền có tên trong ban lãnh đạo CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex (mã PJT) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau (mã DCM) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Thương nghiệp Cà Mau (mã CMV) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Bất động sản Thế Kỷ (mã CRE) với chức vụ Thành viên HĐQT và 12 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Hiền đứng sở hữu 2.120.857 cổ phiếu TNA (4,31% vốn), cập nhật ngày 22-1-2020. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 14 doanh nghiệp khác.
Có 43 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 11-4-2024: mua 2.000 cổ phiếu PVT.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Hiền xuất hiện ở 37 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| PJT | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex | Tổng giám đốc |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | Phó Tổng giám đốc |
| CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | Thành viên HĐQT |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | Thành viên HĐQT |
| HUG | Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP | Thành viên HĐQT |
| PJT | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex | Thành viên HĐQT |
| TNI | CTCP Tập đoàn Thành Nam | Thành viên HĐQT |
| NTF | CTCP Dược - Vật tư Y tế Nghệ An | Kế toán trưởng |
| ONW | CTCP Tập đoàn ONW | Kế toán trưởng |
| VCR | CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch ITC | Kế toán trưởng |
| DVG | CTCP Đại Việt Group DVG | Thành viên Ban kiểm soát |
| LIC | Tổng Công ty Licogi - CTCP | Thành viên Ban kiểm soát |
| MND | CTCP Môi trường Nam Định | Phó Giám đốc |
| PSL | CTCP Chăn nuôi Phú Sơn | Thành viên Ban kiểm soát |
| TRT | CTCP Redstarcera | Thành viên Ban kiểm soát |
| TSD | CTCP Du lịch Trường Sơn COECCO | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Hiền
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TNA | CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam | 2.120.857* | 4,31% | 22-1-2020 |
| HUG | Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP | 227.049 | 1,16% | 30-6-2026 |
| SHS | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 5.119.025* | 0,57% | 2-7-2021 |
| MND | CTCP Môi trường Nam Định | 8.200 | 0,37% | 31-12-2025 |
| PMS | CTCP Cơ khí Xăng dầu | 21.800 | 0,30% | 30-6-2026 |
| THS | CTCP Thanh Hoa - Sông Đà | 8.000 | 0,30% | 30-10-2020 |
| PJT | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex | 40.390 | 0,16% | 30-6-2026 |
| CNC | CTCP Công nghệ cao Traphaco | 6.480 | 0,06% | 30-6-2026 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 169.054* | 0,02% | 30-6-2019 |
| ISH | CTCP Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | 10.000 | 0,02% | 31-12-2023 |
| BRS | CTCP Dịch vụ Đô thị Bà Rịa | 700 | 0,02% | 31-12-2025 |
| VAF | CTCP Phân lân nung chảy Văn Điển | 2.364 | 0,01% | 31-12-2019 |
| DVG | CTCP Đại Việt Group DVG | 500 | 0,00% | 31-12-2025 |
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 2.904* | 0,00% | 16-4-2024 |
| AAT | CTCP Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 123 | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Hiền
43 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 11-4-2024 | PVT | Mua | 2.000 | |
| 30-3-2022 | AMV | Bán | 4.800.000 | |
| 7-1-2022 | TSD | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký bán | 2.000 |
| 7-1-2022 | TSD | Thành viên Ban kiểm soát | Bán | 2.000 |
| 17-12-2021 | DC1 | Bán | 3.600 | |
| 30-11-2021 | DC1 | Đăng ký bán | 3.600 | |
| 23-9-2021 | PJT | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 2.111 |
| 23-9-2021 | PJT | Tổng giám đốc | Mua | 2.111 |
| 11-8-2021 | CVT | Bán | 1.756.780 | |
| 30-7-2021 | CVT | Đăng ký bán | 1.756.780 | |
| 21-6-2021 | SHS | Bán | 737.600 | |
| 17-6-2021 | SHS | Mua | 9.100 | |
| 7-5-2021 | DC1 | Bán | 6.271 | |
| 9-4-2021 | DC1 | Đăng ký bán | 9.871 | |
| 20-11-2020 | DC1 | Mua | 9.871 | |
| 22-10-2020 | DC1 | Đăng ký mua | 10.000 | |
| 17-1-2020 | TNA | Mua | 27.310 | |
| 17-1-2020 | TNA | Bán | 320.950 | |
| 7-1-2020 | TNA | Mua | 330.030 | |
| 13-12-2019 | OGC | Mua | 2.600 | |
| 13-12-2019 | OGC | Bán | 2.600 | |
| 26-8-2019 | TSD | Thành viên Ban kiểm soát | Bán | 8.000 |
| 21-8-2019 | TSD | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký bán | 8.000 |
| 19-7-2017 | PMS | Mua | 21.800 | |
| 20-6-2017 | PMS | Đăng ký mua | 25.000 | |
| 3-6-2017 | PMS | Mua | 0 | |
| 3-5-2017 | PMS | Đăng ký mua | 25.000 | |
| 23-2-2017 | NTC | Bán | 5.000 | |
| 16-11-2016 | CDO | Bán | 77.340 | |
| 11-10-2016 | CDO | Mua | 36.490 | |
| 9-6-2016 | SVN | Bán | 700.000 | |
| 16-12-2015 | GSM | Mua | 3.000 | |
| 31-12-2014 | SVN | Mua | 1.400.000 | |
| 17-4-2014 | VIG | Mua | 0 | |
| 20-3-2014 | VIG | Đăng ký mua | 100.000 | |
| 3-3-2011 | HUT | Bán | 0 | |
| 3-2-2011 | HUT | Đăng ký bán | 30.000 | |
| 21-1-2011 | HUT | Bán | 30.000 | |
| 6-9-2010 | HUT | Bán quyền mua | 0 | |
| 9-8-2010 | HUT | Đăng ký bán quyền mua | 40.000 | |
| 19-7-2010 | HUT | Bán quyền mua | 40.000 | |
| 5-7-2010 | CTG | Bán | 0 | |
| 7-6-2010 | CTG | Đăng ký bán | 3.360 |