Nguyễn Thị Hoa
Nguyễn Thị Hoa có tên trong ban lãnh đạo Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel (mã VGI) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 (mã DP1) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP (mã VEA) với chức vụ Thành viên HĐQT; Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel (mã VGI) với chức vụ Thành viên HĐQT và 7 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Hoa đứng sở hữu 232.900 cổ phiếu EME (6,16% vốn), cập nhật ngày 30-6-2025. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 31 doanh nghiệp khác.
Có 70 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 6-3-2025: bán 50.000 cổ phiếu L40.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Hoa xuất hiện ở 46 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| VGI | Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel | Tổng giám đốc |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | Phó Tổng giám đốc |
| VEA | Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | Thành viên HĐQT |
| VGI | Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel | Thành viên HĐQT |
| CMC | CTCP Đầu tư CMC | Trưởng ban kiểm soát |
| FRM | CTCP Lâm nghiệp Sài Gòn | Trưởng ban kiểm soát |
| DKC | CTCP Chợ Lạng Sơn | Kế toán trưởng |
| EBS | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội | Kế toán trưởng |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | Kế toán trưởng |
| DHT | CTCP Dược phẩm Hà Tây | Thành viên Ban kiểm soát |
| EBS | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội | Đại diện công bố thông tin |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Hoa
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| EME | CTCP Điện Cơ | 232.900 | 6,16% | 30-6-2025 |
| SHI | CTCP Quốc tế Sơn Hà | 8.314.905* | 4,89% | 19-1-2024 |
| AAT | CTCP Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 3.234.396 | 4,57% | 23-7-2024 |
| FRM | CTCP Lâm nghiệp Sài Gòn | 530.000 | 4,53% | 31-12-2025 |
| GKM | CTCP GKM Holdings | 1.327.248 | 4,22% | 21-2-2024 |
| AGM | CTCP Xuất nhập khẩu An Giang | 281.000 | 1,54% | 4-11-2023 |
| DAD | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng | 43.100 | 0,93% | 31-12-2018 |
| HT1 | CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | 3.150.000 | 0,83% | 31-12-2023 |
| NVB | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 9.270.123* | 0,32% | 30-6-2018 |
| LHC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng | 80.000* | 0,28% | 31-12-2024 |
| CIG | CTCP COMA 18 | 114.860 | 0,23% | 9-3-2021 |
| HU4 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4 | 28.000 | 0,19% | 30-6-2022 |
| L40 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | 44.000* | 0,19% | 31-12-2025 |
| SBT | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 1.708.029* | 0,18% | 31-12-2018 |
| DFF | CTCP Tập đoàn Đua Fat | 100.000 | 0,12% | 31-12-2024 |
| DHT | CTCP Dược phẩm Hà Tây | 113.108 | 0,12% | 30-6-2026 |
| D11 | CTCP Địa ốc 11 | 11.211* | 0,12% | 31-12-2023 |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | 28.750 | 0,12% | 30-6-2026 |
| HSP | CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội | 11.634 | 0,10% | 6-3-2020 |
| DKC | CTCP Chợ Lạng Sơn | 950 | 0,04% | 30-6-2026 |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 6.700 | 0,03% | 30-6-2026 |
| EVF | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực | 143.113* | 0,02% | 31-12-2022 |
| NNT | CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 1.500 | 0,02% | 31-12-2025 |
| DHA | CTCP Hóa An | 2.250 | 0,02% | 31-12-2025 |
| VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 3.000 | 0,01% | 30-6-2026 |
| VIN | CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam | 2.000 | 0,01% | 31-12-2020 |
| HHP | CTCP HHP Global | 3.104* | 0,00% | 30-6-2026 |
| LPB | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 72.900* | 0,00% | 30-9-2018 |
| BVL | CTCP BV Land | 1.872* | 0,00% | 31-12-2022 |
| SJE | CTCP Sông Đà 11 | 451* | 0,00% | 31-12-2022 |
| TTE | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | 300 | 0,00% | 30-6-2026 |
| SPB | CTCP Sợi Phú Bài | 140* | 0,00% | 7-8-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Hoa
70 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 6-3-2025 | L40 | Bán | 50.000 | |
| 4-3-2025 | L40 | Đăng ký bán | 58.000 | |
| 31-12-2024 | LAI | Bán | 2.842.362 | |
| 20-12-2024 | LAI | Đăng ký bán | 2.842.362 | |
| 22-3-2024 | S4A | Bán | 125.000 | |
| 22-3-2024 | S4A | Đăng ký bán | 125.000 | |
| 16-2-2024 | GKM | Bán | 256.000 | |
| 2-2-2024 | GKM | Mua | 178.500 | |
| 2-2-2024 | S4A | Mua | 125.000 | |
| 1-2-2024 | AAT | Bán | 317.400 | |
| 1-2-2024 | AAT | Mua | 1.400 | |
| 22-1-2024 | AAT | Mua | 87.400 | |
| 18-1-2024 | SHI | Bán | 215.000 | |
| 15-1-2024 | S4A | Đăng ký mua | 125.000 | |
| 27-7-2023 | EME | Mua | 230.000 | |
| 20-6-2023 | LAI | Mua | 480.681 | |
| 16-6-2023 | LAI | Mua | 940.500 | |
| 31-3-2023 | DXP | Bán | 243.000 | |
| 17-3-2023 | DXP | Đăng ký bán | 243.000 | |
| 8-8-2022 | SJE | Bán | 241.000 | |
| 28-7-2022 | SJE | Đăng ký bán | 241.000 | |
| 22-7-2022 | HU4 | Mua | 0 | |
| 29-6-2022 | HU4 | Đăng ký mua | 50.000 | |
| 25-5-2022 | HU4 | Mua | 53.000 | |
| 28-4-2022 | HU4 | Đăng ký mua | 50.000 | |
| 2-3-2022 | EVF | Mua | 57.500 | |
| 21-2-2022 | EVF | Đăng ký mua | 57.500 | |
| 9-2-2022 | THS | Bán | 15.000 | |
| 8-2-2022 | THS | Đăng ký bán | 15.000 | |
| 25-1-2022 | DXP | Mua quyền mua | 75.000 | |
| 24-1-2022 | DXP | Đăng ký mua quyền mua | 75.000 | |
| 21-1-2022 | DXP | Mua quyền mua | 150.000 | |
| 14-1-2022 | DXP | Đăng ký mua quyền mua | 150.000 | |
| 23-7-2021 | SHI | Mua | 6.037.692 | |
| 28-7-2020 | SPB | Bán | 1.681.200 | |
| 22-7-2020 | SPB | Mua | 1.681.100 | |
| 16-7-2020 | LHC | Bán | 1.800 | |
| 25-6-2020 | LHC | Đăng ký bán | 1.800 | |
| 19-6-2020 | LHC | Bán | 0 | |
| 21-5-2020 | LHC | Đăng ký bán | 1.800 | |
| 15-9-2019 | ITA | Bán | 3.213.000 | |
| 13-9-2019 | ITA | Đăng ký bán | 3.213.000 | |
| 25-2-2019 | DNM | Bán | 218.000 | |
| 22-2-2019 | DNM | Đăng ký bán | 218.000 | |
| 12-12-2018 | ITA | Bán | 483.000 | |
| 11-12-2018 | ITA | Đăng ký bán | 1.550.000 | |
| 18-10-2018 | GAS | Bán | 600 | |
| 19-9-2018 | GAS | Đăng ký bán | 600 | |
| 18-9-2018 | ITA | Mua | 205.000 | |
| 18-9-2018 | ITA | Bán | 480.000 | |
| 17-9-2018 | ITA | Mua | 355.000 | |
| 11-9-2018 | ITA | Mua | 35.000 | |
| 11-9-2018 | ITA | Bán | 375.000 | |
| 10-9-2018 | ITA | Mua | 475.000 | |
| 10-9-2018 | ITA | Bán | 465.000 | |
| 18-8-2018 | OGC | Đăng ký bán | 5.000 | |
| 18-8-2018 | OGC | Bán | 50.000 | |
| 3-7-2018 | GAS | Mua | 200 | |
| 22-5-2018 | GAS | Đăng ký mua | 200 | |
| 11-1-2018 | LPB | Bán quyền mua | 0 | |
| 11-12-2017 | LPB | Đăng ký bán quyền mua | 186.660 | |
| 5-12-2017 | LPB | Bán | 186.660 | |
| 5-12-2017 | LPB | Đăng ký bán | 186.660 | |
| 2-9-2016 | MDG | Bán | 0 | |
| 5-8-2016 | MDG | Đăng ký bán | 34.876 | |
| 22-7-2016 | MDG | Bán | 34.876 | |
| 3-12-2010 | VCB | Bán | 250 | |
| 21-9-2010 | DAD | Bán | 10.000 | |
| 20-9-2010 | DAD | Bán | 0 | |
| 23-8-2010 | DAD | Đăng ký bán | 30.000 |