Nguyễn Thị Mai
Nguyễn Thị Mai có tên trong ban lãnh đạo CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng (mã SVD) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội (mã EBS) với chức vụ Thành viên Ban kiểm soát; CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (mã PBC) với chức vụ Đại diện công bố thông tin; CTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên (mã POB) với chức vụ Đại diện công bố thông tin và 1 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Mai đứng sở hữu 3.862.880 cổ phiếu NTL (3,17% vốn), cập nhật ngày 24-9-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 9 doanh nghiệp khác.
Có 65 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 26-5-2026: bán 479.800 cổ phiếu KDM.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Mai xuất hiện ở 15 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | Thành viên HĐQT |
| EBS | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội | Thành viên Ban kiểm soát |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Đại diện công bố thông tin |
| POB | CTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên | Đại diện công bố thông tin |
| TNW | CTCP Nước sạch Thái Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Mai
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NTL | CTCP Phát triển đô thị Từ Liêm | 3.862.880 | 3,17% | 24-9-2026 |
| SEB | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | 373.796 | 1,17% | 31-12-2025 |
| FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | 200.000 | 0,40% | 31-12-2018 |
| AAM | CTCP Thủy sản Mekong | 33.131 | 0,32% | 31-12-2025 |
| KMT | CTCP Kim khí Miền Trung | 9.026 | 0,09% | 31-12-2019 |
| HCI | CTCP Đầu tư - Xây dựng Hà Nội | 700 | 0,01% | 30-6-2026 |
| ABI | CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp | 11.900 | 0,01% | 30-6-2026 |
| DDV | CTCP DAP - VINACHEM | 10.000 | 0,01% | 31-12-2025 |
| SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | 374 | 0,00% | 30-6-2026 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 824 | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Mai
65 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 26-5-2026 | KDM | Bán | 479.800 | |
| 9-6-2025 | KDM | Mua | 466.400 | |
| 9-6-2025 | KDM | Bán | 101.100 | |
| 20-8-2024 | NTL | Bán | 1.000.000 | |
| 2-8-2024 | NTL | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 24-7-2024 | NTL | Bán | 1.000.000 | |
| 17-7-2024 | NTL | Đăng ký bán | 1.000.000 | |
| 25-4-2022 | NTL | Bán | 368.600 | |
| 28-3-2022 | NTL | Đăng ký bán | 600.000 | |
| 19-11-2021 | NTL | Bán | 850.000 | |
| 27-10-2021 | NTL | Đăng ký bán | 850.000 | |
| 6-10-2021 | NTL | Bán | 1.350.000 | |
| 9-9-2021 | NTL | Đăng ký bán | 1.350.000 | |
| 27-8-2021 | NTL | Bán | 1.533.400 | |
| 17-8-2021 | NTL | Đăng ký bán | 1.533.440 | |
| 5-6-2020 | NTL | Mua | 28.580 | |
| 18-11-2019 | NTL | Đăng ký bán | 2.194.770 | |
| 18-11-2019 | NTL | Bán | 2.194.770 | |
| 16-9-2019 | NTL | Bán | 1.800.000 | |
| 10-9-2019 | NTL | Đăng ký bán | 1.800.000 | |
| 6-6-2019 | NTL | Mua | 659.550 | |
| 6-6-2019 | NTL | Bán | 1.434.770 | |
| 13-5-2019 | NTL | Bán | 963.310 | |
| 24-4-2019 | NTL | Đăng ký mua | 659.550 | |
| 24-4-2019 | NTL | Đăng ký bán | 1.434.770 | |
| 17-4-2019 | NTL | Mua | 215.000 | |
| 4-4-2019 | NTL | Bán | 79.170 | |
| 12-2-2019 | NTL | Mua | 120.550 | |
| 22-1-2019 | NTL | Mua | 150.000 | |
| 4-1-2019 | NTL | Mua | 244.000 | |
| 10-12-2018 | NTL | Mua | 60.000 | |
| 27-11-2018 | NTL | Mua | 692.980 | |
| 23-11-2018 | NTL | Mua | 177.900 | |
| 20-11-2018 | NTL | Mua | 165.000 | |
| 8-11-2018 | NTL | Mua | 119.000 | |
| 2-11-2018 | NTL | Mua | 137.940 | |
| 25-10-2018 | NTL | Mua | 265.660 | |
| 23-10-2018 | NTL | Mua | 215.500 | |
| 22-10-2018 | NTL | Mua | 638.180 | |
| 12-10-2018 | NTL | Mua | 477.770 | |
| 11-10-2018 | NTL | Mua | 658.000 | |
| 13-8-2018 | NTL | Bán | 4.750.670 | |
| 3-7-2018 | NTL | Mua | 236.000 | |
| 30-5-2018 | NTL | Mua | 265.000 | |
| 30-5-2018 | SEB | Bán | 3.115.500 | |
| 24-5-2018 | NTL | Mua | 60.000 | |
| 9-5-2018 | NTL | Mua | 20.000 | |
| 13-4-2018 | NTL | Mua | 10.000 | |
| 5-12-2017 | SEB | Mua | 12.000 | |
| 12-10-2017 | SEB | Mua | 24.900 | |
| 11-9-2017 | SEB | Mua | 1.105.000 | |
| 17-8-2017 | SEB | Bán | 314.200 | |
| 27-7-2017 | SEB | Bán | 55.800 | |
| 2-2-2017 | KMT | Bán | 0 | |
| 5-1-2017 | KMT | Đăng ký bán | 9.026 | |
| 9-6-2016 | SEB | Mua | 6.000 | |
| 24-2-2016 | SEB | Mua | 28.500 | |
| 31-1-2015 | SEB | Mua | 3.000 | |
| 9-6-2014 | SEB | Mua | 126.000 | |
| 24-1-2014 | SEB | Mua | 1.400 | |
| 15-11-2013 | SEB | Mua | 21.000 | |
| 9-7-2010 | L61 | Bán | 11.100 | |
| 19-6-2009 | NTL | Bán | 395.000 | |
| 19-3-2009 | NTL | Mua | 95.000 | |
| 18-3-2009 | NTL | Mua | 54.270 |