Nguyễn Thị Mai Hương
Nguyễn Thị Mai Hương có tên trong ban lãnh đạo CTCP Sông Đà 7.04 (mã S74) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Tứ Hải Hà Nam (mã THM) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (mã DBC) với chức vụ Thành viên Ban kiểm soát; CTCP EVN Quốc tế (mã EIC) với chức vụ Đại diện công bố thông tin và 5 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Mai Hương đứng sở hữu 187.400 cổ phiếu DST (0,58% vốn), cập nhật ngày 22-7-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 5 doanh nghiệp khác.
Có 34 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 15-7-2026: bán 0 cổ phiếu DST.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Mai Hương xuất hiện ở 18 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| S74 | CTCP Sông Đà 7.04 | Phó Tổng giám đốc |
| THM | CTCP Tứ Hải Hà Nam | Thành viên HĐQT |
| DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | Thành viên Ban kiểm soát |
| EIC | CTCP EVN Quốc tế | Đại diện công bố thông tin |
| LGL | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | Thành viên Ban kiểm soát |
| SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | Thành viên Ban kiểm soát |
| THM | CTCP Tứ Hải Hà Nam | Giám đốc |
| THM | CTCP Tứ Hải Hà Nam | Đại diện công bố thông tin |
| UDC | CTCP Đầu tư xây dựng UDCONS | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Mai Hương
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DST | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | 187.400 | 0,58% | 22-7-2026 |
| GLT | CTCP Kỹ thuật Điện Toàn Cầu | 13.200* | 0,11% | 30-6-2026 |
| DAH | CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 90.100 | 0,11% | 30-6-2026 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 228.000 | 0,03% | 30-6-2026 |
| LGL | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 17.320 | 0,03% | 30-6-2026 |
| CMN | CTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket | 300* | 0,00% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Mai Hương
34 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 15-7-2026 | DST | Bán | 0 | |
| 16-6-2026 | DST | Đăng ký bán | 187.400 | |
| 16-12-2021 | CII | Bán | 290.900 | |
| 19-11-2021 | CII | Đăng ký bán | 290.900 | |
| 26-3-2021 | HSA | Bán | 3.600 | |
| 26-3-2021 | HSA | Đăng ký bán | 3.600 | |
| 22-6-2015 | DDV | Bán | 450.000 | |
| 30-6-2014 | CKV | Bán | 0 | |
| 5-6-2014 | CKV | Bán | 0 | |
| 2-6-2014 | CKV | Đăng ký bán | 80.000 | |
| 21-5-2014 | CKV | Bán | 80.000 | |
| 15-5-2014 | CKV | Bán | 0 | |
| 8-5-2014 | CKV | Đăng ký bán | 80.000 | |
| 23-4-2014 | CKV | Bán | 80.000 | |
| 17-4-2014 | CKV | Đăng ký bán | 96.600 | |
| 1-4-2014 | CKV | Bán | 96.600 | |
| 7-8-2013 | SHN | Bán | 0 | |
| 1-8-2013 | CKV | Mua | 0 | |
| 31-7-2013 | LCM | Bán | 0 | |
| 10-7-2013 | SHN | Đăng ký bán | 42.500 | |
| 4-7-2013 | CKV | Mua | 9.800 | |
| 4-7-2013 | CKV | Đăng ký mua | 170.000 | |
| 3-7-2013 | LCM | Đăng ký bán | 12.500 | |
| 25-6-2013 | LCM | Bán | 12.500 | |
| 12-6-2013 | SHN | Bán | 42.500 | |
| 18-2-2013 | CKV | Mua | 0 | |
| 25-1-2013 | CKV | Mua | 0 | |
| 21-1-2013 | CKV | Đăng ký mua | 30.800 | |
| 28-12-2012 | CKV | Mua | 30.800 | |
| 28-12-2012 | CKV | Đăng ký mua | 77.800 | |
| 11-12-2012 | CKV | Mua | 77.800 | |
| 30-9-2011 | PDC | Bán | 0 | |
| 2-9-2011 | PDC | Đăng ký bán | 9.059.356 | |
| 5-8-2011 | PDC | Bán | 9.059.356 |