Nguyễn Thị Thanh
Nguyễn Thị Thanh có tên trong ban lãnh đạo CTCP Nước sạch Quảng Ninh (mã NQN) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP YBM (mã YBM) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á (mã DAH) với chức vụ Kế toán trưởng; CTCP Lilama 69-3 (mã L63) với chức vụ Kế toán trưởng và 4 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Thanh đứng sở hữu 1.877.865 cổ phiếu VFR (12,52% vốn), cập nhật ngày 31-12-2022. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 18 doanh nghiệp khác.
Có 51 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 25-9-2025: mua 169.574 cổ phiếu BCF.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Thanh xuất hiện ở 30 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| NQN | CTCP Nước sạch Quảng Ninh | Thành viên HĐQT |
| YBM | CTCP YBM | Thành viên HĐQT |
| DAH | CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á | Kế toán trưởng |
| L63 | CTCP Lilama 69-3 | Kế toán trưởng |
| HAC | CTCP Chứng khoán Hải Phòng | Giám đốc |
| L63 | CTCP Lilama 69-3 | Đại diện công bố thông tin |
| ONW | CTCP Tập đoàn ONW | Thành viên Ban kiểm soát |
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Thanh
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VFR | CTCP Vận tải và Thuê tàu | 1.877.865 | 12,52% | 31-12-2022 |
| NHH | CTCP Nhựa Hà Nội | 4.372.800* | 3,87% | 17-1-2018 |
| TLD | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 1.752.582* | 2,25% | 10-9-2020 |
| BCF | CTCP Thực phẩm Bích Chi | 584.201* | 1,39% | 30-6-2026 |
| API | CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương | 770.000 | 0,92% | 31-12-2023 |
| IDJ | CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam | 1.072.571 | 0,62% | 31-12-2023 |
| L63 | CTCP Lilama 69-3 | 47.457 | 0,57% | 30-6-2026 |
| SMT | CTCP Sametel | 23.723* | 0,36% | 30-6-2022 |
| PET | Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 344.501* | 0,22% | 31-12-2021 |
| APS | CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương | 151.200 | 0,18% | 30-6-2023 |
| BBM | CTCP Bia Hà Nội - Nam Định | 3.130 | 0,16% | 31-12-2023 |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 610.472 | 0,13% | 31-12-2022 |
| MTV | CTCP Dịch vụ môi trường và Công trình đô thị Vũng Tàu | 4.395 | 0,08% | 30-6-2023 |
| NQN | CTCP Nước sạch Quảng Ninh | 41.200 | 0,08% | 30-6-2026 |
| HJC | CTCP Hòa Việt | 9.198 | 0,07% | 30-6-2020 |
| RBC | CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su | 6.160 | 0,06% | 31-12-2024 |
| PHC | CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings | 14.439 | 0,03% | 30-6-2024 |
| VTG | CTCP Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 130 | 0,00% | 30-6-2023 |
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | 1.303* | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Thanh
51 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 25-9-2025 | BCF | Mua | 169.574 | |
| 3-9-2025 | BCF | Đăng ký mua | 500.000 | |
| 4-10-2022 | CRE | Mua quyền mua | 273.988 | |
| 3-10-2022 | CRE | Đăng ký mua quyền mua | 273.988 | |
| 10-8-2022 | IDJ | Mua quyền mua | 500.000 | |
| 5-8-2022 | IDJ | Đăng ký mua quyền mua | 500.000 | |
| 25-5-2022 | API | Mua | 100.000 | |
| 27-4-2022 | API | Đăng ký mua | 100.000 | |
| 7-4-2022 | THS | Bán | 292.653 | |
| 21-3-2022 | THS | Đăng ký bán | 292.653 | |
| 24-11-2021 | THS | Mua | 38.871 | |
| 23-11-2021 | THS | Đăng ký mua | 50.000 | |
| 22-11-2021 | PHC | Mua quyền mua | 9.139 | |
| 18-11-2021 | PHC | Đăng ký mua quyền mua | 9.139 | |
| 16-11-2021 | THS | Mua | 50.000 | |
| 8-11-2021 | THS | Đăng ký mua | 50.000 | |
| 25-10-2021 | TV4 | Bán | 237.400 | |
| 15-10-2021 | THS | Mua | 168.282 | |
| 14-10-2021 | SMT | Bán | 19.370 | |
| 1-10-2021 | CRE | Đăng ký mua quyền mua | 50.000 | |
| 1-10-2021 | THS | Đăng ký mua | 250.000 | |
| 1-10-2021 | TV4 | Đăng ký bán | 237.400 | |
| 16-9-2021 | SMT | Đăng ký bán | 19.770 | |
| 18-8-2021 | PET | Mua | 200.000 | |
| 23-7-2021 | PET | Đăng ký mua | 200.000 | |
| 17-10-2019 | IDJ | Bán | 1.200 | |
| 7-10-2019 | IDJ | Đăng ký bán | 1.200 | |
| 26-9-2019 | IDJ | Bán | 0 | |
| 28-8-2019 | IDJ | Đăng ký bán | 1.200 | |
| 18-7-2018 | TVD | Bán | 28.781 | |
| 21-6-2018 | TVD | Đăng ký bán | 28.781 | |
| 15-1-2018 | NHH | Bán | 415.000 | |
| 27-12-2017 | NHH | Bán | 875.000 | |
| 13-12-2017 | NHH | Mua | 1.550.000 | |
| 23-2-2016 | QHD | Bán | 822.677 | |
| 20-5-2015 | VFR | Mua | 1.877.865 | |
| 13-3-2014 | QHD | Mua | 822.677 | |
| 20-2-2013 | VDL | Bán | 0 | |
| 24-1-2013 | VDL | Bán | 4.600 | |
| 23-1-2013 | VDL | Đăng ký bán | 4.600 | |
| 9-10-2012 | VDL | Bán | 0 | |
| 12-9-2012 | VDL | Bán | 500 | |
| 11-9-2012 | VDL | Đăng ký bán | 5.100 | |
| 3-8-2012 | VDL | Bán | 100 | |
| 30-7-2012 | VDL | Bán | 0 | |
| 2-7-2012 | VDL | Đăng ký bán | 5.200 | |
| 24-12-2009 | VDL | Bán quyền mua | 0 | |
| 10-12-2009 | DVP | Mua | 8.800 | |
| 26-11-2009 | VDL | Đăng ký bán quyền mua | 1.050 | |
| 11-9-2009 | HUT | Bán | 15.000 | |
| 12-6-2009 | HUT | Bán | 5.000 |