Nguyễn Thị Thu Hằng
Nguyễn Thị Thu Hằng có tên trong ban lãnh đạo CTCP Chứng khoán Nhất Việt (mã VFS) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam (mã VIG) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam (mã SMN) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái (mã CAP) với chức vụ Trưởng ban kiểm soát và 10 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Thu Hằng đứng sở hữu 212.500 cổ phiếu RCD (4,38% vốn), cập nhật ngày 31-12-2025. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 13 doanh nghiệp khác.
Có 56 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 16-3-2026: đăng ký mua 1.373.400 cổ phiếu VIX.
Tên này được nhắc trong 1 văn bản công bố thông tin, gần nhất ngày 22-9-2026.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Thu Hằng xuất hiện ở 26 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| VFS | CTCP Chứng khoán Nhất Việt | Tổng giám đốc |
| VIG | CTCP Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | Phó Tổng giám đốc |
| SMN | CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam | Thành viên HĐQT |
| CAP | CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái | Trưởng ban kiểm soát |
| GIC | CTCP VSC Green Logistics | Kế toán trưởng |
| GIL | CTCP Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | Kế toán trưởng |
| HSV | CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam | Kế toán trưởng |
| PIV | CTCP PIV | Kế toán trưởng |
| VIX | CTCP Chứng khoán VIX | Kế toán trưởng |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Kế toán trưởng |
| DXV | CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | Thành viên Ban kiểm soát |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | Thành viên Ban kiểm soát |
| RCD | CTCP Xây dựng - Địa ốc Cao su | Thành viên Ban kiểm soát |
| VNA | CTCP Vận tải biển VINASHIP | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Thu Hằng
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| RCD | CTCP Xây dựng - Địa ốc Cao su | 212.500 | 4,38% | 31-12-2025 |
| CAP | CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái | 89.200 | 0,58% | 30-6-2026 |
| DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 38.985* | 0,18% | 31-12-2024 |
| VFS | CTCP Chứng khoán Nhất Việt | 256.608 | 0,17% | 30-6-2026 |
| HNA | CTCP Thủy điện Hủa Na | 369.000 | 0,16% | 30-6-2026 |
| VIX | CTCP Chứng khoán VIX | 3.845.520* | 0,15% | 30-6-2026 |
| VCK | CTCP Chứng khoán VPS | 1.599.999* | 0,07% | 31-12-2025 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 8.400 | 0,02% | 30-6-2026 |
| GIL | CTCP Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 5.529* | 0,01% | 31-12-2021 |
| QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 2.200 | 0,00% | 30-6-2019 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 107.940 | 0,00% | 30-6-2026 |
| MML | CTCP Masan MeatLife | 675 | 0,00% | 30-6-2020 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 366 | 0,00% | 30-6-2026 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 80* | 0,00% | 31-12-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Thu Hằng
56 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 16-3-2026 | VIX | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 1.373.400 |
| 5-9-2025 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 40.000 |
| 8-8-2025 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 100.000 |
| 25-10-2024 | CAP | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 40.000 |
| 27-9-2024 | CAP | Trưởng ban kiểm soát | Đăng ký mua | 50.000 |
| 22-12-2023 | VNC | Bán | 144.900 | |
| 20-12-2023 | VNC | Đăng ký bán | 144.900 | |
| 20-10-2023 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 5.900 |
| 28-9-2023 | VPB | Kế toán trưởng | Mua | 18.000 |
| 27-9-2023 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 18.000 |
| 26-7-2023 | DBT | Mua | 20.000 | |
| 24-7-2023 | DBT | Đăng ký mua | 20.000 | |
| 24-4-2023 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 160.000 |
| 31-3-2023 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 160.000 |
| 24-3-2023 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 10.000 |
| 23-2-2023 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 170.000 |
| 15-7-2022 | VPB | Kế toán trưởng | Mua | 18.000 |
| 11-7-2022 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 18.000 |
| 3-3-2022 | VFS | Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 2.237.500 |
| 3-3-2022 | VFS | Tổng giám đốc | Bán | 2.237.500 |
| 7-12-2021 | GIL | Kế toán trưởng | Mua | 5.200 |
| 4-11-2021 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 45.000 |
| 20-10-2021 | NED | Mua | 0 | |
| 29-9-2021 | CAP | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 1.100 |
| 21-9-2021 | NED | Đăng ký mua | 200.000 | |
| 31-8-2021 | CAP | Trưởng ban kiểm soát | Đăng ký mua | 2.000 |
| 23-7-2021 | NED | Mua | 0 | |
| 24-6-2021 | NED | Đăng ký mua | 100.000 | |
| 7-5-2021 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 5.000 |
| 7-5-2021 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 5.000 |
| 29-4-2021 | SGC | Bán | 75.800 | |
| 22-4-2021 | SGC | Đăng ký bán | 75.800 | |
| 29-1-2021 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 5.000 |
| 31-12-2020 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 24.000 |
| 9-12-2020 | VPB | Kế toán trưởng | Mua | 49.000 |
| 20-11-2020 | GIL | Kế toán trưởng | Bán | 7.540 |
| 2-11-2020 | GIL | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 7.548 |
| 23-10-2020 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 28.000 |
| 5-10-2020 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 28.000 |
| 5-8-2020 | GIL | Kế toán trưởng | Bán | 3.430 |
| 5-8-2020 | GIL | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 3.430 |
| 12-6-2020 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 12.000 |
| 25-5-2020 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 12.000 |
| 15-5-2020 | GIL | Kế toán trưởng | Mua quyền mua | 10.430 |
| 15-5-2020 | GIL | Kế toán trưởng | Đăng ký mua quyền mua | 10.430 |
| 4-12-2019 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 81.680 |
| 1-11-2019 | VPB | Kế toán trưởng | Bán | 12.000 |
| 4-10-2019 | VPB | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 24.000 |
| 19-8-2019 | GIL | Kế toán trưởng | Mua | 7.000 |
| 19-8-2019 | GIL | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 7.000 |
| 12-5-2015 | SHA | Bán | 117.400 | |
| 17-4-2015 | SHA | Mua | 390.000 | |
| 8-8-2011 | CTG | Bán | 0 | |
| 11-7-2011 | CTG | Đăng ký bán | 12.000 | |
| 22-6-2011 | CTG | Bán | 12.000 | |
| 26-5-2011 | CTG | Mua | 12.000 |