Nguyễn Tuấn Anh
Theo bảng xếp hạng người giàu, cổ phiếu niêm yết của Nguyễn Tuấn Anh trị giá khoảng 553 tỉ đồng theo giá phiên gần nhất, xếp thứ 259.
Nguyễn Tuấn Anh có tên trong ban lãnh đạo CTCP Chứng khoán Hải Phòng (mã HAC) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh (mã QTP) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại Tuấn Anh (mã V68) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Du lịch Quốc tế Vũng Tàu (mã VIR) với chức vụ Chủ tịch HĐQT và 27 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Tuấn Anh đứng sở hữu 24.476.100 cổ phiếu V68 (74,17% vốn), cập nhật ngày 26-8-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 23 doanh nghiệp khác.
Có 152 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 24-9-2026: đăng ký bán 80.000 cổ phiếu SSB.
Tên này được nhắc trong 5 văn bản công bố thông tin, gần nhất ngày 21-9-2026.
Lưu ý: tên Nguyễn Tuấn Anh xuất hiện ở 47 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| HAC | CTCP Chứng khoán Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT |
| QTP | CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | Chủ tịch HĐQT |
| V68 | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại Tuấn Anh | Chủ tịch HĐQT |
| VIR | CTCP Du lịch Quốc tế Vũng Tàu | Chủ tịch HĐQT |
| ISG | CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế | Tổng giám đốc |
| PTL | CTCP Victory Capital | Tổng giám đốc |
| QTC | CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam | Tổng giám đốc |
| SDT | CTCP Sông Đà 10 | Tổng giám đốc |
| QTC | CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam | Phó Chủ tịch HĐQT |
| CTS | CTCP Chứng khoán Vietinbank | Phó Tổng giám đốc |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | Phó Tổng giám đốc |
| ISG | CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế | Phó Tổng giám đốc |
| SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | Phó Tổng giám đốc |
| TCX | CTCP Chứng khoán Kỹ thương | Phó Tổng giám đốc |
| APG | CTCP Chứng khoán APG | Thành viên HĐQT |
| DCT | CTCP Tấm lợp - Vật liệu Xây dựng Đồng Nai | Thành viên HĐQT |
| GAS | Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP | Thành viên HĐQT |
| HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | Thành viên HĐQT |
| HDC | CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu | Thành viên HĐQT |
| HPD | CTCP Thủy điện Đăk Đoa | Thành viên HĐQT |
| ISG | CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế | Thành viên HĐQT |
| NAP | CTCP Cảng Nghệ Tĩnh | Thành viên HĐQT |
| ONW | CTCP Tập đoàn ONW | Thành viên HĐQT |
| PTL | CTCP Victory Capital | Thành viên HĐQT |
| SDT | CTCP Sông Đà 10 | Thành viên HĐQT |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Thành viên HĐQT |
| VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | Thành viên HĐQT |
| VOS | CTCP Vận tải Biển Việt Nam | Thành viên HĐQT |
| BHH | CTCP Bia Hà Nội - Hưng Yên 89 | Trưởng ban kiểm soát |
| TJC | CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại | Phó Giám đốc |
| VND | CTCP Chứng khoán VNDIRECT | Giám đốc chi nhánh |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Tuấn Anh
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| V68 | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại Tuấn Anh | 24.476.100 | 74,17% | 26-8-2026 |
| HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | 497.900 | 24,69% | 30-6-2026 |
| HAC | CTCP Chứng khoán Hải Phòng | 6.250.000 | 21,42% | 30-6-2026 |
| PHH | CTCP Hồng Hà Việt Nam | 2.871.760 | 15,87% | 31-12-2025 |
| ONW | CTCP Tập đoàn ONW | 490.000 | 8,91% | 30-6-2026 |
| ISG | CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế | 459.690 | 5,22% | 30-6-2026 |
| SDD | CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà | 800.000 | 5,00% | 31-12-2020 |
| KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 2.200.000 | 4,44% | 1-6-2021 |
| FDC | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 1.655.964 | 4,29% | 28-6-2024 |
| AAV | CTCP AAV Group | 2.814.941 | 4,08% | 31-12-2022 |
| VCP | CTCP Xây dựng và Năng lượng VCP | 3.307.738* | 3,95% | 31-12-2021 |
| QTC | CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam | 34.272* | 1,13% | 31-12-2025 |
| VIR | CTCP Du lịch Quốc tế Vũng Tàu | 43.900 | 0,53% | 30-6-2026 |
| ICG | CTCP Xây dựng Sông Hồng | 45.054 | 0,26% | 31-12-2019 |
| XPH | CTCP Xà phòng Hà Nội | 3.000 | 0,02% | 30-6-2021 |
| PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 37.488* | 0,01% | 31-12-2018 |
| QTP | CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | 60.000 | 0,01% | 30-6-2026 |
| G36 | Tổng Công ty 36 - CTCP | 11.827 | 0,01% | 30-6-2026 |
| SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 380.000 | 0,01% | 21-9-2026 |
| TCX | CTCP Chứng khoán Kỹ thương | 282.570* | 0,01% | 6-7-2026 |
| ARM | CTCP Xuất Nhập khẩu Hàng Không | 120* | 0,00% | 31-12-2019 |
| VCK | CTCP Chứng khoán VPS | 80.000 | 0,00% | 30-6-2026 |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 18.000 | 0,00% | 30-6-2026 |
| HDC | CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu | 129 | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Tuấn Anh
100 / 152 lượt gần nhất| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 24-9-2026 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 80.000 |
| 26-8-2026 | V68 | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 2.000.000 |
| 3-8-2026 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Bán | 251.430 |
| 14-7-2026 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 251.430 |
| 2-7-2026 | TCX | Mua | 56.955 | |
| 1-7-2026 | TCX | Đăng ký mua | 56.955 | |
| 26-2-2026 | VCB | Thành viên HĐQT | Mua | 18.000 |
| 26-2-2026 | VCB | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 18.000 |
| 12-1-2026 | HAC | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua quyền mua | 6.250.000 |
| 7-7-2025 | ONW | Thành viên HĐQT | Mua | 490.000 |
| 4-4-2025 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Bán | 40.000 |
| 2-4-2025 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 40.000 |
| 22-1-2025 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Bán | 115.000 |
| 22-1-2025 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 115.000 |
| 12-11-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Bán | 156.000 |
| 8-11-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 156.000 |
| 11-10-2024 | IBD | Bán | 1.665.000 | |
| 20-9-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Bán | 0 |
| 22-8-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 110.000 |
| 20-6-2024 | FDC | Mua | 1.655.964 | |
| 13-6-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Bán | 26.000 |
| 12-6-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 26.000 |
| 28-5-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Mua | 26.000 |
| 24-5-2024 | SSB | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 26.000 |
| 2-12-2022 | VIR | Chủ tịch HĐQT | Mua | 30.000 |
| 14-11-2022 | VIR | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 100.000 |
| 4-11-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Bán | 34.100 |
| 4-11-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 34.115 |
| 4-11-2022 | IBD | Mua | 1.665.000 | |
| 28-10-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 139.115 |
| 26-10-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Bán | 105.000 |
| 24-10-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Bán | 73.000 |
| 13-10-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Bán | 34.900 |
| 19-7-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Bán | 0 |
| 24-6-2022 | HDC | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 197.600 |
| 15-4-2022 | PHH | Mua | 500.000 | |
| 8-4-2022 | PHH | Mua | 727.300 | |
| 1-4-2022 | PHH | Mua | 1.643.860 | |
| 16-6-2021 | VCP | Bán | 2.281.941 | |
| 15-6-2021 | VCP | Bán | 7.000.000 | |
| 26-5-2021 | AAV | Mua | 1.790.000 | |
| 25-5-2021 | KVC | Bán | 739.000 | |
| 12-5-2021 | AAV | Đăng ký mua | 1.790.000 | |
| 1-3-2021 | KVC | Mua | 311.000 | |
| 6-11-2020 | HCT | Thành viên HĐQT | Mua | 479.000 |
| 30-10-2020 | VIR | Chủ tịch HĐQT | Mua | 5.000 |
| 8-10-2020 | VIR | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 50.000 |
| 16-6-2020 | VCP | Bán | 1.207.729 | |
| 8-6-2020 | VCP | Bán | 1.000.000 | |
| 19-2-2020 | VCP | Mua | 11.489.670 | |
| 19-2-2020 | VIR | Chủ tịch HĐQT | Mua | 3.900 |
| 2-1-2020 | VIR | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 20.000 |
| 20-3-2019 | AAV | Bán quyền mua | 575.000 | |
| 20-3-2019 | AAV | Đăng ký bán quyền mua | 575.000 | |
| 25-1-2019 | HTV | Mua | 1.085.500 | |
| 15-11-2016 | TMS | Mua | 0 | |
| 8-11-2016 | EFI | Bán | 0 | |
| 18-10-2016 | TMS | Đăng ký mua | 6.047 | |
| 11-10-2016 | EFI | Đăng ký bán | 323.900 | |
| 30-9-2016 | CDO | Bán | 0 | |
| 20-9-2016 | TMS | Mua | 6.047 | |
| 19-9-2016 | EFI | Bán | 323.900 | |
| 8-9-2016 | EFI | Bán | 0 | |
| 2-9-2016 | CDO | Đăng ký bán | 300.000 | |
| 11-8-2016 | EFI | Đăng ký bán | 323.900 | |
| 9-8-2016 | CDO | Bán | 300.000 | |
| 4-8-2016 | EFI | Mua | 0 | |
| 7-7-2016 | EFI | Mua | 44.800 | |
| 7-7-2016 | EFI | Đăng ký mua | 500.000 | |
| 7-7-2016 | ISG | Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 30-6-2016 | EFI | Mua | 0 | |
| 9-6-2016 | ISG | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 440.000 |
| 2-6-2016 | EFI | Mua | 89.300 | |
| 2-6-2016 | EFI | Đăng ký mua | 800.000 | |
| 20-5-2016 | EFI | Mua | 0 | |
| 12-5-2016 | ISG | Tổng giám đốc | Mua | 440.000 |
| 22-4-2016 | EFI | Mua | 90.100 | |
| 22-4-2016 | EFI | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 15-4-2016 | EFI | Mua | 0 | |
| 24-3-2016 | CDO | Bán | 0 | |
| 18-3-2016 | EFI | Mua | 78.900 | |
| 18-3-2016 | EFI | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 7-3-2016 | EFI | Mua | 0 | |
| 25-2-2016 | CDO | Đăng ký bán | 300.000 | |
| 8-2-2016 | EFI | Đăng ký mua | 1.088.000 | |
| 5-2-2016 | EFI | Mua | 20.800 | |
| 1-2-2016 | EFI | Mua | 0 | |
| 29-1-2016 | CDO | Bán | 300.000 | |
| 4-1-2016 | EFI | Đăng ký mua | 1.088.000 | |
| 30-9-2015 | ATA | Bán | 0 | |
| 2-9-2015 | ATA | Đăng ký bán | 1.286.890 | |
| 12-8-2015 | ATA | Bán | 1.286.890 | |
| 21-3-2015 | TMS | Mua | 0 | |
| 21-2-2015 | TMS | Đăng ký mua | 6.613 | |
| 13-2-2015 | PAN | Mua | 0 | |
| 11-2-2015 | ATA | Bán | 0 | |
| 30-1-2015 | TMS | Mua | 6.613 | |
| 16-1-2015 | PAN | Đăng ký mua | 5.000 | |
| 14-1-2015 | ATA | Đăng ký bán | 1.198.890 | |
| 1-1-2015 | ATA | Bán | 0 |