Phạm Anh Tuấn
Phạm Anh Tuấn có tên trong ban lãnh đạo CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng (mã BHP) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Habeco - Hải Phòng (mã HBH) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành (mã LPT) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Sonadezi Long Thành (mã SZL) với chức vụ Chủ tịch HĐQT và 11 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Phạm Anh Tuấn đứng sở hữu 1.415.000 cổ phiếu PLA (14,15% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 12 doanh nghiệp khác.
Có 46 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 6-7-2026: mua 5.000 cổ phiếu SZC.
Lưu ý: tên Phạm Anh Tuấn xuất hiện ở 28 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| BHP | CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | Chủ tịch HĐQT |
| LPT | CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành | Chủ tịch HĐQT |
| SZL | CTCP Sonadezi Long Thành | Chủ tịch HĐQT |
| ATS | CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS | Phó Tổng giám đốc |
| MVN | Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | Phó Tổng giám đốc |
| VEA | Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | Phó Tổng giám đốc |
| DNW | CTCP Cấp nước Đồng Nai | Thành viên HĐQT |
| EMS | Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - CTCP | Thành viên HĐQT |
| NAG | CTCP Tập đoàn Nagakawa | Thành viên HĐQT |
| SZC | CTCP Sonadezi Châu Đức | Thành viên HĐQT |
| ISG | CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế | Thành viên Ban kiểm soát |
| PSC | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | Thành viên Ban kiểm soát |
| SZL | CTCP Sonadezi Long Thành | Đại diện công bố thông tin |
| VEA | Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | Đại diện công bố thông tin |
Cổ phiếu đứng tên Phạm Anh Tuấn
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PLA | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng dầu | 1.415.000 | 14,15% | 30-6-2026 |
| LPT | CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành | 886.000 | 7,38% | 30-6-2026 |
| PSC | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | 321.000 | 4,46% | 31-12-2025 |
| SHI | CTCP Quốc tế Sơn Hà | 6.610.398* | 3,89% | 27-11-2019 |
| ILA | CTCP ILA | 78.718* | 0,40% | 30-6-2022 |
| SZL | CTCP Sonadezi Long Thành | 54.009* | 0,11% | 30-6-2026 |
| TOT | CTCP Transimex Logistics | 10.938* | 0,11% | 31-12-2024 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 10.000 | 0,06% | 31-12-2025 |
| TCO | CTCP Janus Group | 18.413* | 0,03% | 30-6-2024 |
| VET | CTCP Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO | 2.000 | 0,01% | 31-12-2023 |
| VCS | CTCP Vicostone | 19.842 | 0,01% | 31-12-2024 |
| SZC | CTCP Sonadezi Châu Đức | 18.800 | 0,01% | 10-7-2026 |
| MVN | Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 7.000 | 0,00% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Phạm Anh Tuấn
46 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 6-7-2026 | SZC | Thành viên HĐQT | Mua | 5.000 |
| 26-9-2025 | PSC | Thành viên Ban kiểm soát | Mua | 178.500 |
| 23-9-2025 | PSC | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký mua | 178.500 |
| 10-9-2025 | PSC | Thành viên Ban kiểm soát | Mua | 75.000 |
| 3-9-2025 | PSC | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký mua | 75.000 |
| 28-2-2025 | GLC | Bán | 2.195.000 | |
| 24-5-2022 | LPT | Chủ tịch HĐQT | Mua | 550.000 |
| 24-5-2022 | LPT | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 550.000 |
| 9-2-2022 | ATS | Phó Tổng giám đốc | Bán | 177.300 |
| 28-1-2022 | ATS | Phó Tổng giám đốc | Mua | 177.300 |
| 4-1-2022 | ATS | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 500.000 |
| 23-12-2021 | ATS | Phó Tổng giám đốc | Bán | 678.800 |
| 13-12-2021 | ATS | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 678.800 |
| 5-12-2019 | RAT | Bán | 104.000 | |
| 22-11-2019 | SHI | Bán | 181.300 | |
| 11-11-2019 | SHI | Bán | 320.000 | |
| 31-1-2019 | GLC | Mua | 780.000 | |
| 29-1-2019 | GLC | Mua | 965.000 | |
| 3-10-2018 | SHI | Mua | 5.400.000 | |
| 2-5-2017 | CVT | Bán | 0 | |
| 4-4-2017 | CVT | Đăng ký bán | 2.900 | |
| 17-3-2017 | VE1 | Bán | 150.000 | |
| 10-3-2017 | CVT | Bán | 2.900 | |
| 28-10-2015 | PPI | Bán | 2.300.000 | |
| 19-10-2015 | VE1 | Mua | 130.000 | |
| 9-9-2015 | PPI | Mua | 4.000.000 | |
| 22-9-2014 | YBC | Mua | 192.777 | |
| 9-12-2013 | CNT | Mua | 25.000 | |
| 15-11-2013 | CTG | Bán quyền mua | 0 | |
| 18-10-2013 | CTG | Đăng ký bán quyền mua | 71.716 | |
| 20-9-2013 | CTG | Bán quyền mua | 71.716 | |
| 9-2-2012 | CTG | Bán quyền mua | 0 | |
| 12-1-2012 | CTG | Đăng ký bán quyền mua | 55.337 | |
| 30-12-2011 | CNT | Mua | 19.330 | |
| 15-12-2011 | CTG | Bán quyền mua | 55.337 | |
| 29-11-2010 | CTG | Bán quyền mua | 0 | |
| 9-11-2010 | CNT | Mua | 9.000 | |
| 29-10-2010 | CTG | Đăng ký bán quyền mua | 51.800 | |
| 1-10-2010 | CTG | Bán quyền mua | 51.800 | |
| 13-1-2010 | CNT | Mua | 10.000 | |
| 14-12-2009 | CNT | Mua | 0 | |
| 16-11-2009 | CNT | Đăng ký mua | 10.000 | |
| 15-1-2009 | CNT | Mua | 0 | |
| 15-1-2009 | CNT | Mua | 10.000 | |
| 18-12-2008 | CNT | Đăng ký mua | 10.000 | |
| 11-9-2008 | CNT | Mua | 5.000 |