Trái phiếu BVB: NGÂN HÀNG TMCP BẢN VIỆT
Tổng phát hành (tỉ đồng)
2.640
Số đợt
15
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
1.640
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
3.338
Cổ phiếu
BVB
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BVBL2229009 | 31-8-2022 | 7 Năm | 31-8-2029 | 100 | 8,60 | Cố định | 7-9-2022 |
| BVBL2229008 | 30-8-2022 | 7 Năm | 30-8-2029 | 100 | 8,70 | Cố định | 5-9-2022 |
| BVBL2229007 | 5-8-2022 | 7 Năm | 5-8-2029 | 60 | 8,60 | Cố định | 11-8-2022 |
| BVBL2229006 | 8-4-2022 | 7 Năm | 8-4-2029 | 100 | 8,60 | Cố định | 13-4-2022 |
| BVBL2229005 | 5-4-2022 | 7 Năm | 5-4-2029 | 200 | 8,60 | Cố định | 7-4-2022 |
| BVBL2229004 | 24-3-2022 | 7 Năm | 24-3-2029 | 100 | 8,60 | Cố định | 28-3-2022 |
| BVBL2229003 | 8-3-2022 | 7 Năm | 8-3-2029 | 150 | 8,60 | Cố định | 14-3-2022 |
| BVBL2229002 | 4-3-2022 | 7 Năm | 4-3-2029 | 100 | 8,60 | Cố định | 14-3-2022 |
| BVBLH2229001 | 14-1-2022 | 7 Năm | 14-1-2029 | 200 | 8,60 | Cố định | 21-1-2022 |
| BVBLH2128006 | 29-12-2021 | 7 Năm | 29-12-2028 | 230 | 8,50 | Cố định | 5-1-2022 |
| BVBH2124005 | 17-12-2021 | 3 Năm | 17-12-2024 | 1.000 | 6,00 | Cố định | 19-8-2022 |
| BVBLH2124005 Hết hiệu lực | 17-12-2021 | 3 Năm | 17-12-2024 | 1.000 | 6,00 | Cố định | 24-12-2021 |
| BVBLH2128004 | 18-11-2021 | 7 Năm | 18-11-2028 | 100 | 8,20 | Cố định | 25-11-2021 |
| BVBLH2128003 | 27-8-2021 | 7 Năm | 27-8-2028 | 100 | 7,80 | Cố định | 27-10-2021 |
| BVBLH2128002 | 5-8-2021 | 7 Năm | 5-8-2028 | 50 | 7,60 | Cố định | 19-8-2021 |
| BVBLH2128001 | 2-8-2021 | 7 Năm | 2-8-2028 | 50 | 7,60 | Cố định | 19-8-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| BVBL2229009 | 1-4-2024 | 100 | — | VNĐ | 3-4-2024 |
| BVBL2229007 | 5-3-2024 | 60 | — | VNĐ | 8-3-2024 |
| BVBL2229008 | 30-11-2023 | 100 | — | VNĐ | 1-12-2023 |
| TPRL012020 | 25-7-2023 | 1 | — | VNĐ | 21-8-2023 |
| BVBL2229006 | 10-7-2023 | 100 | — | VNĐ | 12-7-2023 |
| BVBL2229005 | 5-7-2023 | 200 | — | VNĐ | 12-7-2023 |
| BVBL2229004 | 26-6-2023 | 100 | — | VNĐ | 29-6-2023 |
| BVBL2229003 | 8-6-2023 | 150 | — | VNĐ | 13-6-2023 |
| BVBL2229002 | 5-6-2023 | 100 | — | VNĐ | 13-6-2023 |
| BVBLH2229001 | 14-4-2023 | 200 | — | VNĐ | 19-4-2023 |
| BVBLH2128006 | 29-3-2023 | 230 | — | VNĐ | 31-3-2023 |
| BVBLH2128004 | 20-2-2023 | 100 | — | VNĐ | 23-2-2023 |
| BVBLH2128003 | 28-11-2022 | 100 | — | VNĐ | 30-11-2022 |
| BVBLH2128002 | 7-11-2022 | 50 | — | VNĐ | 9-11-2022 |
| BV2020_0411 | 4-11-2022 | 1.000 | — | VNĐ | 8-11-2022 |
| BVBLH2128001 | 2-11-2022 | 50 | — | VNĐ | 8-11-2022 |
| TPRL012020 | 8-4-2022 | 696 | -696 | VNĐ | 14-4-2022 |
Xem thêm
Tóm tắt
NGÂN HÀNG TMCP BẢN VIỆT (mã tổ chức phát hành BVB trên HNX) có 15 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 2.640 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 6,00% tới 8,70%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: BVB.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.