Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu CTG: Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam

Tổng phát hành (tỉ đồng)
43.464
Số đợt
70
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
43.464
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
21.879

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
CTG1250724-6-20258 Năm24-6-20333.0005,88Thả nổi1-7-2025
CTG1250620-6-20258 Năm20-6-20331.0005,83Thả nổi26-6-2025
CTG1250518-6-20258 Năm18-6-20334005,73Thả nổi24-6-2025
CTG125042-6-20258 Năm2-6-20338505,83Thả nổi1-7-2025
CTG1250312-5-20258 Năm12-5-20336005,78Thả nổi15-5-2025
CTG1250228-4-20258 Năm28-4-20332.0005,88Thả nổi7-5-2025
CTG1250128-4-202515 Năm28-4-20405006,35Cố định7-5-2025
CTGL24320163-12-20248 Năm3-12-20329205,78Thả nổi9-12-2024
CTGL24390157-11-202415 Năm7-11-20394006,50Cố định11-12-2024
CTGL243901428-10-202415 Năm28-10-20391006,50Cố định5-11-2024
CTGL243901315-10-202415 Năm15-10-20399006,50Cố định23-10-2024
CTGL243401211-9-202410 Năm11-9-20342.0006,08Thả nổi18-9-2024
CTGL243901110-9-202415 Năm10-9-20398506,50Cố định18-9-2024
CTGL243901023-8-202415 Năm23-8-20391256,50Cố định30-8-2024
CTGL243200920-8-20248 Năm20-8-20321.0005,88Thả nổi26-8-2024
CTGL243200815-8-20248 Năm15-8-20322505,78Thả nổi22-8-2024
CTGL24390076-8-202415 Năm6-8-20391006,50Cố định14-8-2024
CTGL24320062-8-20248 Năm2-8-20321505,88Thả nổi9-8-2024
CTGL243400524-7-202410 Năm24-7-20343206,08Thả nổi1-8-2024
CTGL243900417-7-202415 Năm17-7-20392306,50Cố định25-7-2024
CTGL243200311-7-20248 Năm11-7-20324005,88Thả nổi18-7-2024
CTGL24390029-7-202415 Năm9-7-20391.0006,50Cố định16-7-2024
CTGL24340015-7-202410 Năm5-7-20343.0006,08Thả nổi12-7-2024
CTGL233301329-12-202310 Năm29-12-20331.0006,25Thả nổi29-3-2024
CTGL233101229-12-20238 Năm29-12-20312.4006,15Thả nổi22-3-2024
CTGL233101129-12-20238 Năm29-12-20318006,15Thả nổi5-1-2024
CTGL23310106-12-20238 Năm6-12-20314006,38Thả nổi13-12-2023
CTGL233100930-11-20238 Năm30-11-20313006,43Thả nổi7-12-2023
CTGL233100823-11-20238 Năm23-11-20311006,13Thả nổi1-12-2023
CTGL233300710-11-202310 Năm10-11-20334507,10Cố định16-11-2023
CTGL233300628-9-202310 Năm28-9-20332.0006,80Thả nổi4-10-2023
CTGL233800521-8-202315 Năm21-8-20383857,50Cố định25-8-2023
CTGL233800431-7-202315 Năm31-7-20381.0157,70Cố định21-8-2023
CTGL233800327-7-202315 Năm27-7-20384007,50Thả nổi1-8-2023
CTGL233300211-7-202310 Năm11-7-20331007,50Cố định19-7-2023
CTGL233300129-6-202310 Năm29-6-20335007,60Cố định7-7-2023
CTGL223001415-9-20228 Năm15-9-20303.0006,70Thả nổi22-9-2022
CTGL22320138-9-202210 Năm8-9-2032906,80Cố định15-9-2022
CTGL223701230-8-202215 Năm30-8-20371006,80Thả nổi8-9-2022
CTGL223001123-8-20228 Năm23-8-20302306,50Thả nổi29-8-2022
CTGL223701019-8-202215 Năm19-8-20371006,90Cố định23-8-2022
CTGL22300092-8-20228 Năm2-8-2030506,50Thả nổi8-8-2022
CTGL223700828-7-202215 Năm28-7-2037406,80Cố định2-8-2022
CTGL223000726-7-20228 Năm26-7-2030706,48Thả nổi2-8-2022
CTGL223700621-7-202215 Năm21-7-20371856,80Cố định26-7-2022
CTGL223000519-7-20228 Năm19-7-2030506,48Thả nổi25-7-2022
CTGL22300047-7-20228 Năm7-7-20301956,48Thả nổi18-7-2022
CTGL223000329-6-20228 Năm29-6-20301.2006,48Thả nổi6-7-2022
CTGL223700224-6-202215 Năm24-6-20372006,80Cố định29-6-2022
CTGL22370013-6-202215 Năm3-6-20371006,75Thả nổi13-6-2022
CTGL213602029-11-202115 Năm29-11-20361406,50Cố định10-12-2021
CTGL212801925-10-20217 Năm25-10-20284006,13Thả nổi5-11-2021
CTGL212701825-10-20216 Năm25-10-20277505,98Thả nổi5-11-2021
CTGL2129016 Hết hiệu lực24-10-20218 Năm24-10-2029506,43Thả nổi5-10-2021
CTGL213601714-10-202115 Năm14-10-2036506,70Cố định21-10-2021
CTGL212901624-9-20218 Năm24-9-2029506,43Thả nổi13-7-2022
CTGL213601517-9-202115 Năm17-9-2036506,70Cố định27-9-2021
CTGL212901413-9-20218 Năm13-9-20296006,43Thả nổi20-9-2021
CTGL212901310-9-20218 Năm10-9-20297006,43Thả nổi20-9-2021
CTGL21280107 Năm——Thả nổi9-9-2021
CTGL21290128-9-20218 Năm8-9-20297006,43Thả nổi15-9-2021
CTGL212701131-8-20216 Năm31-8-20271806,03Thả nổi9-9-2021
CTGL212800925-8-20217 Năm25-8-2028346,13Thả nổi6-9-2021
CTGL212900816-8-20218 Năm16-8-20297206,43Thả nổi24-8-2021
CTGH213100729-7-202110 Năm29-7-20311.0006,58Thả nổi6-8-2021
CTGL213600629-7-202115 Năm29-7-20361006,70Cố định6-8-2021
CTGL213600528-7-202115 Năm28-7-2036506,70Cố định6-8-2021
CTGL213600428-7-202115 Năm28-7-20367006,75Cố định6-8-2021
CTGL21290031-7-20218 Năm1-7-20291006,38Thả nổi6-7-2021
CTGH213600210-5-202115 Năm10-5-2036856,70Cố định20-5-2021
CTGH212900110-5-20218 Năm10-5-20291.5006,48Thả nổi20-5-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
CTGH213100729-7-20261.000—VNĐ3-8-2026
CTGL223001415-9-20253.000—VNĐ24-11-2025
CTGL223001123-8-2025230—VNĐ27-8-2025
CTGL22300092-8-202550—VNĐ6-8-2025
CTGL223000726-7-202570—VNĐ31-7-2025
CTGL223000519-7-202550—VNĐ22-7-2025
CTGL22300047-7-2025195—VNĐ8-7-2025
CTGL223000329-6-20251.200—VNĐ1-7-2025
CTGL212901624-9-202450—VNĐ26-9-2024
CTGL212901413-9-2024600—VNĐ16-9-2024
CTGL212901310-9-2024700—VNĐ16-9-2024
CTGL21290129-9-2024700—VNĐ16-9-2024
CTGL212900816-8-2024720—VNĐ23-8-2024
CTG1929T2/RL15-8-2024100—VNĐ23-8-2024
CTGL21290031-7-2024100—VNĐ3-7-2024
CTGH212900110-5-20241.500—VNĐ13-5-2024
CTGL212801925-10-2023400—VNĐ30-10-2023
CTGL212800925-8-202334—VNĐ29-8-2023
CTG2028T2/RL0229-6-2023500—VNĐ5-9-2023
CTG1828T2/0213-6-2023800—VNĐ15-6-2023
CTG2027T2/RL0628-12-2022250—VNĐ29-12-2022
CTGL212701825-10-2022750—VNĐ2-11-2022
CTGL212701131-8-2022180—VNĐ7-9-2022
CTG162602_T2_028-12-20211.450—VNĐ14-12-2021
CTG162602_T2_017-12-20211.450—VNĐ14-12-2021
CTG1926T2/RL0320-8-2021400—VNĐ26-8-2021
CTG162601_T2_0230-6-20212.700—VNĐ6-7-2021
CTG162601_T2_0129-6-20212.700—VNĐ6-7-2021

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam (mã tổ chức phát hành CTG trên HNX) có 70 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 43.464 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 5,73% tới 7,70%/năm.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.